Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề kiểm tra HK1 sinh 10 Kết nối tri thức (Đề 8)
Sinh học
Nguyên tử cấu tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ trong tế bào và tạo nên sự đa dạng về cấu trúc của các hợp chất là
- A.
carbon.
- B.
hydrogen.
- C.
nitơ.
- D.
photpho.
Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố Iốt?
- A.
Bệnh bướu cổ
- B.
Bệnh còi xương
- C.
Bệnh cận thị
- D.
Bệnh thiếu máu.
Ở cấu trúc không gian bậc 1 của protein, các axit amin liên kết với nhau bằng các liên kết
- A.
glicozit
- B.
ion
- C.
peptit
- D.
hidro
Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi
- A.
Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ
- B.
Có bản chất là protein
- C.
Có số lượng như nhau
- D.
Đều có chức năng giúp di chuyển.
Cấu trúc tế bào vi khuẩn E. coli từ ngoài vào trong theo thứ tự nào sau đây?
- A.
vùng nhân màng sinh chất, thành pepiđôglican.
- B.
thành pepiđôglican, màng sinh chất, vùng nhân.
- C.
thành pepiđôglican, vùng nhân, màng sinh chất.
- D.
vùng nhân, thành pepiđôglican, màng sinh chất.
Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?
- A.
tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
- B.
Chuyển hóa đường trong tế bào
- C.
Phân hủy các chất độc hại trong tế bào
- D.
Sinh tổng hợp protein
Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
- A.
Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
- B.
Trong ti thể có chứa DNA và ribosome
- C.
Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp
- D.
Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ cho quá trình sản xuất hoocmon này là
- A.
lưới nội chất hạt
- B.
ribosome
- C.
lưới nội chất trơn
- D.
bộ máy Golgi
Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
A. tế bào lông hút B. tế bào lá cây C. tế bào cánh hoa D. tế bào thân cây
11.Trong các cấu trúc sau đây của tế bào, có bao nhiêu cấu trúc có hai lớp màng bao bọc?
(1).Nhân (2).Ribôsôm (3).Lục lạp (4).Bộ máy Golgi (5).Ti thể. (6) Lưới nội chất.
- A.
4
- B.
2.
- C.
3
- D.
5
Xuất bào là phương thức vận chuyển
- A.
chất có kích thước nhỏ và mang điện.
- B.
chất có kích thước nhỏ và phân cực.
- C.
chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
- D.
chất có kích thước lớn ra khỏi tế bào.
Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan
- A.
Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- B.
Bằng nồng độ chất tan trong tế bào
- C.
Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào
- D.
Luôn ổn định
Khi đặt tế bào vào trong môi trường nhược trương thì các chất đi như thế nào?
- A.
Nước và chất tan đi vào tế bào
- B.
Nước và chất tan đi ra khỏi tế bào
- C.
Nước đi vào tế bào, chất tan đi ra khỏi tế bào.
- D.
Nước đi ra khỏi tế bào, chất tan đi vào tế bào.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-kiem-tra-hk1-sinh-10-de-8-10803