Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Lịch sử 12 — Trắc nghiệm Lịch sử thế giới đầy đủ (Phần 22/22)
Lịch sử
Năm 1989 số gạo nước ta xuất khẩu là
- A.
1,2 triệu tấn.
- B.
1,3 triệu tấn.
- C.
1,4 triệu tấn.
- D.
1,5 triệu tấn.
Nước mà Việt Nam xuất khẩu gạo nhiều nhất là
- A.
Trung Quốc.
- B.
Philippin.
- C.
Malaixia.
- D.
Cuba.
Những thành tựu đạt được trong công cuộc đổi mới (1986-1990) của Đảng chứng tỏ
- A.
Đường lối đổi mới chưa phù hợp với hòan cảnh đất nước.
- B.
Đường lối đổi mới không đúng.
- C.
Đường lối đổi mới là đúng nhưng bước đi chưa phù hợp.
- D.
Đường lối đổi mới là đúng, bước đi cơ bản là phù hợp.
Đại hội gần đây nhất đã diều chỉnh, bổ sung và phát triển đường lối đổi mới của Đảng được đề ra từ đại hội VI là
- A.
Đại hội X.
- B.
Đại hội XI.
- C.
Đại hội XII.
- D.
Đại hội XIII.
Tại sao ta phải đổi mới?
- A.
Đất nước lâm vào khủng hoảng.
- B.
Đất nước không lâm vào khủng hoảng.
- C.
Cần khắc phục những khuyết điểm, đưa đất nước đi lên.
- D.
Sự phát triển của khoa học kĩ thuật, sự khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước XHCN.
Trong quá trình thực hiện kế hoạch nhà nước ( 1976 - 1985) Đất nước ta vẫn còn có những khó khăn nào?
- A.
Không hề còn khó khăn.
- B.
Khủng hoảng về kinh tế - xã hội.
- C.
Khủng hoảng về chính trị - xã hội.
- D.
Khủng hoảng về kinh tế - chính trị.
Đường lối đổi mới của Đảng được đề ra đầu tiên tại Đại hội nào?
- A.
Đại hội IV
- B.
Đại hội V.
- C.
Đại hội VI.
- D.
Đại hội VII.
Đại hội toàn quốc của Đảng đánh dấu bước chuyển biến sang thời kì đổi mới là:
- A.
Đại hội IV.
- B.
Đại hội V.
- C.
Đại hội VI.
- D.
Đại hội VII.
Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại đại hội VI?
- A.
Đổi mới về kinh tế.
- B.
Đổi mới về văn hóa.
- C.
Đổi mới về chính trị.
- D.
Đổi mới toàn diện và đồng bộ.
Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu CNXH mà phải làm gì?
- A.
Làm cho CNXH ngày càng tốt đẹp hơn.
- B.
Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
- C.
Làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
- D.
Làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
Nội dung trọng tâm công cuộc đổi mới của Đảng?
- A.
Đổi mới chính trị.
- B.
Đổi mới văn hóa.
- C.
Đổi mới kinh tế.
- D.
Đổi mới xã hội.
Đại hội đề ra đường lối đổi mới diễn ra vào thời gian nào?
- A.
Năm 1985.
- B.
Năm 1986.
- C.
Năm 1987.
- D.
Năm 1988.
Trọng tâm của đổi mới là lĩnh vực nào?
- A.
Văn hóa.
- B.
Kinh tế.
- C.
Chính trị.
- D.
Tổ chức, tư tưởng.
Đường lối đổi mới của Đảng diễn ra trong lĩnh vực kinh tế - xã hội là
- A.
Đổi mới toàn diện đồng bộ, đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới xã hội, trọng tâm là đổi mới về kinh tế.
- B.
Đổi mới toàn diện và đồng bộ, đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị, trọng tâm là đổi mới chính trị.
- C.
Đổi mới toàn diện và đồng bộ, đổi mới chính trị gắn liền đổi mới tư tưởng, trọng tâm là đổi mới về chính trị.
- D.
Đổi mới toàn diện và đồng bộ, đổi mới kinh tế phải gắn liền đổi mới chính trị, nhưng trọng tâm là đổi mới về kinh tế.
Đâu là nội dung không nằm trong đường lối đổi mới về chính trị của Đại hội VI
- A.
Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
- B.
Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
- C.
Chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
- D.
Xây dựng nhà nước pháp quyền tư bản chủ nghĩa.
Những mâu thuẫn của xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.
- A.
Mâu thuẫn giữa nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp.
- B.
Mâu thuẫn giữa công nhân Việt Nam với thực dân Pháp.
- C.
Mâu thuẫn giữa công nhân, nông dân Việt Nam với thực dân Pháp.
- D.
Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và nông dân với phong kiến.
Sự kiện tiêu biểu nhất gắn với cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919 đến 1925.
- A.
Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách tới hội nghị Vecxay.
- B.
Nguyễn Ái Quốc tìm đến Cách mạng tháng Mười Nga.
- C.
Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước cho dân tộc Việt Nam.
- D.
Nguyễn Ái Quốc viết cuấn “ Bản án chế độ thực dân Pháp ” xuất bản ở Pari.
Tổ chức chính trị nào ra đời Đông Dương Cộng sản đảng?
- A.
Hội Phục Việt.
- B.
Việt Nam Quốc dân đảng.
- C.
Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
- D.
Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.
Sự kiện nào có tác dụng trực tiếp đối với sự thành lập Đảng cộng sản Việt Nam trong giai đoạn 1925 đến 1930?
- A.
Ba tổ chức cộng sản được thành lập ở Việt Nam.
- B.
Sự ra đời của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
- C.
Sự chấm dứt hoạt động của Việt Nam quốc dân đảng.
- D.
Nguyễn Ái Quốc về nước truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin.
Giai cấp vô sản đã thành lập tổ chức chính trị nào sau đây?
- A.
Đảng lập hiến.
- B.
Tân Việt cách mạng đảng.
- C.
Việt Nam quốc dân đảng.
- D.
Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
Tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc nêu rõ mối quan hệ giữa cách mạng thuộc địa và cách mạng chính quốc?
- A.
Báo “Người cùng khổ”.
- B.
“Bản án chế độ thực dân Pháp”.
- C.
Tác phẩm “Đường Kách mệnh”.
- D.
Báo Thanh niên của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
Sự khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị của Nguyễn Ái Quốc và Luận cương chính trị của Trần Phú.
- A.
Lực lượng cách mạng.
- B.
Lãnh đạo cách mạng.
- C.
Vị trí của cách mạng.
- D.
Tiến trình cách mạng.
Kẻ thù chủ yếu, trước mắt của cách mạng Việt Nam trong thời kì 1936 – 1939.
- A.
Thực dân Pháp.
- B.
Thực dân Pháp và phát xít Nhật.
- C.
Thực dân Pháp và phong kiến.
- D.
Thực dân Pháp và tay sai của chúng.
Mục tiêu đấu tranh trong thời kì cách mạng 1936 – 1939 là.
- A.
đòi các quyền tự do.
- B.
đòi các quyền dân chủ.
- C.
đòi các quyền tự do, dân chủ.
- D.
giải phong dân tộc và giai cấp.
Sự kiện lịch sử nào chứng tỏ Đảng ta đã hoàn chỉnh về chủ trương đường lối cách mạng tháng 8 năm 1945?
- A.
Hội nghị trung ương lần thứ 6.
- B.
Hội nghị trung ương lần thứ 8.
- C.
Hội nghị trung ương lần thứ 9.
- D.
Hội nghị trung ương lần thứ 10.
Ngày 30 tháng 8 năm 1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong cách mạng thánh 8 năm 1945.
- A.
Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
- B.
Khởi nghĩa giành chính quyền ở Sài Gòn.
- C.
Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.
- D.
Cách mạng thánh 8 thành công trong cả nước.
Nguyên nhân quyết định nhất đối với thắng lợi của cách mạng tháng 8.
- A.
Phát xít Nhật đầu hàng đồng minh.
- B.
Đảng cộng sản Đông Dương lãnh đạo cách mạng.
- C.
Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước.
- D.
Sự đoàn kết của các dân tộc Việt Nam trong chống Pháp.
Sự kết hợp nào dẫn đến sự ra đời của đội Việt Nam giải phóng quân.
- A.
Đội du kích Ba Tơ và đội Cứu quốc quân.
- B.
Đội du kích Bắc Sơn và du kích Thái Nguyên.
- C.
Đội Việt Nam tuyên truyền giải phong quân và đội du kích Bắc Sơn.
- D.
Đội Việt Nam tuyên truyền giải phong quân và đội Cứu quốc quân.
Tên nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa ra đời trong thời điểm lịch sử nào?
- A.
Trong khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội.
- B.
Trong Hội nghị toàn quốc ở Tân Trào.
- C.
Trong Đại hội quốc dân ở Tân Trào.
- D.
Trong tuyên ngôn độc lập ngày 2-9-1945.
“Hỡi quốc dân đồng bào! … Phát xít nhật đã đầu hàng đồng minh , quân Nhật đã bị tan ra khắp các mặt trận, kẻ thù của chúng ta đã gục ngã…”
Câu nói đó thể hiện điều gì trong cách mạng tháng Tám?
- A.
Thời cơ khách quan thuận lợi.
- B.
Thời cơ chủ quan thuận lợi.
- C.
Thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
- D.
Cách mạng tháng Tám đã thành công.
Tích chất của cách mạng tháng Tám.
- A.
Cánh mạng tư sản.
- B.
Cách mạng dân tộc.
- C.
Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.
- D.
Cách mạng dân tộc dân, chủ nhân dân.
Khó khăn lới nhất của nước ta sau cách mạng tháng Tám.
- A.
Giặc đói.
- B.
Giặc dốt.
- C.
Giặc ngoại xâm.
- D.
Khó khăn về tài chính.
Vì sao Đảng ta chuyển từ nhân nhượng với Tưởng sanh hòa hoãn với Pháp?
- A.
Pháp mạnh hơn Tưởng.
- B.
Pháp – Tưởng kí hiệp ước Hoa – Pháp.
- C.
Quân Tưởng chuẩn bị rút quân về nước.
- D.
Pháp Tưởng đang tranh chấp ở Việt Nam.
Mục đích nào được xác định trong kí kết hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946.
- A.
Chấm dứt chến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
- B.
Tạo điều kiện để xây dựng đất nước sau chiến tranh.
- C.
Phân hóa kẻ thù, tập chung đánh kẻ thù chủ yếu.
- D.
Thể hiện thiện chí của ta trên trường quốc tế.
Chiến dịch nào dưới đây thể hiện cách đánh du kích ngắn ngày của ta?
- A.
Cuộc chiến đấu ở các đô thị.
- B.
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
- C.
Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
- D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Chiến thắng nào đã đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dan Pháp?
- A.
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
- B.
Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
- C.
Chiến dịch Đông – Xuân 1953 – 1954.
- D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Chiến dịch nào đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Rơ-ve của thực dân Pháp?
- A.
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
- B.
Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
- C.
Chiến dịch Hòa Bình 1951 – 1952.
- D.
Chiến dịch Tây Bắc năm 1952.
Kế hoạch Na – va bị phá sản hoàn toàn trong chiến dịch nào sau đây?
- A.
Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
- B.
Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
- C.
Chiến dịch Tây Bắc thu - đông năm 1952.
- D.
Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Ai là người lấy thân mình lấp lỗ châu mai trong chiến dịch Điện Biên Phủ.
- A.
Phan Đình Giót.
- B.
Bế Văn Đàn.
- C.
Tô Vĩnh Diện.
- D.
La Văn Cầu.
Văn bản nào thể hiện nội dung “Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do…”
- A.
Hiệp định Giơ-ne-vơ.
- B.
Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946.
- C.
Bản Tạm ước 14/9/1946.
- D.
Hiệp ước Hoa – Pháp.
Chiến thắng Bình Giã đã góp phần làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
- A.
Chiến tranh đơn phương.
- B.
Chiến tranh đặc biệt.
- C.
Chiến tranh cục bộ.
- D.
Việt Nam hóa chiến tranh.
“Cao trào tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” được thể hiện trong chiến thắng nào?
- A.
Chiến thắng Ấp Bắc – Mĩ Tho.
- B.
Chiến thắng Bình Giã – Bà Rịa.
- C.
Chiến thắng Vạn Tường – Quảng Ngãi.
- D.
Chiến thắng Ba Gia – Quảng Ngãi.
Sự kiện lịch sử nào đã tác động đến kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam của Bộ Chính trị?
- A.
Chiến thắng Quảng Trị.
- B.
Chiến thắng Buôn Ma Thuột.
- C.
Chiến thắng Tây Nguyên.
- D.
Chiến thắng Phước Long – đường 14.
Khu vực nào trên thế giới chịu tác động mạnh mẽ của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta?
- A.
Châu Á.
- B.
Châu Âu.
- C.
Châu Phi.
- D.
Khu vực Mĩ - la - tinh.
Bài học nào là quan trọng nhất, là nhân tố đảm bảo sự thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
- A.
Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
- B.
Xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc.
- C.
Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc.
- D.
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/lich-su-12-trac-nghiem-lich-su-the-gioi-day-du-phan-22-22-10020