Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Lịch sử 10 — Bộ đề ôn tập cuối học kỳ 2 Lịch sử 10 năm học 2025-2026
Lịch sử
Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
- A.
Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
- B.
Ghi danh những anh hùng có công với đất nước.
- C.
Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
- D.
Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
Quốc ra nào sau đây ra đời trên cơ sở văn hóa Óc Eo?
- A.
Phù Nam.
- B.
Chăm-Pa.
- C.
Âu Lạc.
- D.
Văn Lang.
Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác kim loại của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?
- A.
Trống đồng Đông Sơn.
- B.
Phù điêu Khương Mỹ.
- C.
Tiền đồng Óc Eo.
- D.
Tượng phật Đồng Dương.
Hoạt động kinh tế chủ đạo của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là
- A.
nông nghiệp trồng lúa nước.
- B.
đánh bắt thủy hải sản.
- C.
chế tác sản phẩm thủ công.
- D.
chăn nuôi gia súc lớn.
Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các dân tộc thiểu số ở miền núi, trung du chủ yếu phát triển hoạt động canh tác
- A.
trang trại.
- B.
lúa nước.
- C.
đồn điền.
- D.
nương rẫy.
Đặc điểm chung của văn minh Chăm-pa và Phù Nam là
- A.
có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.
- B.
hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
- C.
lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.
- D.
chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.
Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên ở Việt Nam là
- A.
nhà sàn.
- B.
nhà trệt.
- C.
chung cư.
- D.
nhà tầng.
Ở Đại Việt, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?
- A.
Yêu nước, thương dân.
- B.
Nhân nghĩa, đoàn kết.
- C.
Yêu chuộng hòa bình.
- D.
Tương thân tương ái.
Biểu hiện sự phát triển vượt bậc của thủ công nghiệp Đại Việt là
- A.
hệ thống chợ làng phát triển.
- B.
sự phong phú các mặt hàng mĩ nghệ.
- C.
sự ra đời của đô thị Thăng Long.
- D.
sự hình thành các làng nghề thủ công truyền thống.
Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của nền văn minh Đại Việt là
- A.
sự phục hồi của nền văn minh Âu Lạc.
- B.
nền độc lập, tự chủ của quốc gia.
- C.
sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn Độ.
- D.
sự tiếp thu tinh hoa văn minh Trung Hoa.
Văn minh Đại Việt không tồn tại nghệ thuật sân khấu nào dưới đây?
- A.
Chèo.
- B.
Nhã nhạc cung đình.
- C.
Múa rối nước.
- D.
Kinh kịch.
Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là
- A.
nông nghiệp.
- B.
chăn nuôi, trồng trọt.
- C.
buôn bán.
- D.
thủ công nghiệp.
Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là
- A.
thờ tổ nghề.
- B.
thờ thần tự nhiên.
- C.
tín ngưỡng phồn thực.
- D.
tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
Dân tộc nào sau đây là dân tộc đa số ở Việt Nam?
- A.
Chăm.
- B.
Thái.
- C.
Dao.
- D.
Kinh.
Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây trở thành hệ tư tưởng chính thống của nhà nước quân chủ ở Việt Nam?
- A.
Nho giáo.
- B.
Phật giáo.
- C.
Công giáo.
- D.
Đạo giáo.
Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
- A.
Dân chủ chủ nô.
- B.
Quân chủ lập hiến.
- C.
Quân chủ chuyên chế.
- D.
Cộng hòa.
Các dân tộc thiểu số của Việt Nam thường phân bố ở các địa bàn nào sau đây?\
- A.
Thành phố và thị xã.
- B.
Miền núi, trung du.
- C.
Thành phố, trung ương.
- D.
Đồng bằng, nông thôn.
Một trong những vai trò của hoạt động thương nghiệp đối với đời sống của nhân dân Việt Nam là
- A.
bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- B.
nâng cao trình độ cho mọi người dân.
- C.
thúc đẩy kinh tế, xã hội phát triển.
- D.
xoá bỏ triệt để sự phân hoá giàu nghèo.
Nội dung nào sau đây là nét đặc trưng mang tính truyền thống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
- A.
Mỗi làng, bản đều có một đền thờ Thành Hoàng.
- B.
Thờ cúng tổ tiên và người có công với đất nước.
- C.
Hàng tuần, hàng tháng đều có các ngày lễ tết.
- D.
Tất cả 54 dân tộc đều ủng hộ và theo Phật giáo.
Nhiều lễ hội của cộng đồng các dân tộc Việt Nam được tổ chức hằng năm, gắn với nhiều loại hình trò chơi truyền thống chủ yếu diễn ra vào dịp nào sau đây?
- A.
Cuối năm (dịp tất niên).
- B.
Mùa xuân (sau tết Nguyên đán).
- C.
Giữa năm (dịp Trung thu).
- D.
Các tháng trong năm.
Nội dung nào sau đây là sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam thời kì quân chủ độc lập?
- A.
Sự đoàn kết được xây dựng trên cơ sở thi hành pháp luật.
- B.
Chỉ coi trọng việc xây dựng đoàn kết trong nội bộ triều đình, dòng tộc.
- C.
Chưa xây dựng được các chính sách đoàn kết với các dân tộc thiểu số.
- D.
Coi trọng sự đoàn kết của nhân dân và sự hoà thuận trong triều đình.
Nội dung nào sau đây là vai trò, tầm quan trọng của khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm?
- A.
Thể hiện tinh thần tự lực, tự cường của toàn thể dân tộc.
- B.
Là nhân tố quyết định xây dựng chiến lược, chiến thuật.
- C.
Là nhân tố duy nhất quyết định đến thắng lợi trong chiến tranh.
- D.
Góp phần tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc thực hiện chính sách xã hội trong phát huy khối đại đoàn kết dân tộc hiện nay?
- A.
Thúc đẩy quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng của các dân tộc thiểu số trong quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá trên cả nước hiện nay.
- B.
Củng cố niềm tin của đồng bào các dân tộc thiểu số, hướng tới hoàn thành mục tiêu nâng cao đời sống vật chất và tỉnh thần cho toàn thể nhân dân.
- C.
Tạo tiền đề, cơ hội để các dân tộc có đầy đủ điều kiện tham gia quá trình hội nhập quốc tế sâu rộng của đất nước, tiến tới nâng cao đời sống vật chất và tinh thần.
- D.
Tạo tiền đề, cơ hội để các dân tộc có đầy đủ điều kiện tham gia vào quá trình phát triển đất nước, tiến tới nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của các đồng bào.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/lich-su-10-bo-de-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-lich-su-10-nam-hoc-2025-2026-10037