Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Khoa học tự nhiên 9 — Trắc nghiệm KHTN 9 Kết Nối Tri Thức Môn Sinh Theo Từng Bài Học (phần 2/10)
Khoa học tự nhiên
Số loại giao tử có thể tạo từ kiểu gene aaBbdd là
- A.
2.
- B.
6.
- C.
3.
- D.
4. Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com https://www.vnteach.com
Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là
- A.
tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho chọn giống.
- B.
cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới.
- C.
giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.
- D.
chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.
Trong phép lai giữa hai cá thế có kiểu gene AaBBDd × aaBbDd (mỗi gene quy định một tính trang, các gene trội hoàn toàn) thu được kết quả
- A.
4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.
- B.
8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gene.
- C.
8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gene.
- D.
4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gene.
Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gene: AaBbDdEeHh × aaBBDdeehh. Các cặp gene quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Tỷ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng trên là
- A.
1/128.
- B.
9/128.
- C.
3/32.
- D.
9/64.
Ở một loài thực vật, các gene quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gene AaBb tự thụ phấn thì tỷ lệ kiểu gene aabb ở đời con là
- A.
2/16.
- B.
1/16.
- C.
9/16.
- D.
3/16.
Ở một loài thực vật, chiều cao cây được quy định bởi 3 gene nằm trên các NST khác nhau, mỗi gene có 2 allele. Những cá thể chỉ mang allele lặn là những có thể thấp nhất cây cao nhất. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là?
- A.
1:1:1:1.
- B.
1:3: 3:1.
- C.
1:4:4:1.
- D.
9:3:3:1.
Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Phép lai P; AabbDd × AaBbDd tạo ra F₁ có số cá thể mang kiểu hình khác P chiếm tỉ lệ
- A.
7/16.
- B.
9/32.
- C.
18/32.
- D.
23/32.
Ở môt loài thưc vật, hình dạng quả do hai cặp allele Aa và Bb, nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau quy định. Sự có mặt của hai allele trội A và B cho kiểu hình quả tròn, nếu thiếu một trong hai gene trội A hoặc B hoặc thiếu cả hai gene trội A và B sẽ cho kiểu hình quả dài. Cho cây (P) có kiểu gene dị hợp hai cặp gene tự thụ phấn, thu được F1. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và sự biểu hiện của gene này không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Theo lí thuyết, khi nói về đời lai F1, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1. Trên mỗi cây F₁ có hai loại quả, trong đó có 50% số quả tròn và 50% số quả dài.
2. Trong số các cây F₁, có 43,75% số cây cho quả dài.
3. Các cây F₁ có ba loại kiểu hình, trong đó có 56,25% số cây quả tròn, 37,5% số cây quả dài và 6,25% số cây có cả quả tròn và quả dài.
4. Trên mỗi cây F₁ có hai loại quả, trong đó số quả tròn chiếm 56,25%.
5. Trên mỗi cây F₁ chỉ có một loại quả, 100% quả tròn hoặc 100% quả dài.
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Một gene có 480 adenine và 3120 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nucleotide là
- A.
1200.
- B.
2400.
- C.
3600.
- D.
3120.
Một gene có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gene.
- A.
210.
- B.
119.
- C.
105.
- D.
238.
Một đoạn gene có chiều dài 4080Å, A/G = 2/3. Số liên kết hydrogen là
- A.
3120.
- B.
6240.
- C.
3000.
- D.
3600
Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc của DNA dẫn đến hệ quả
- A.
A = C, G = T.
- B.
A + T = G +
- C.
C. A + G = T + C.
- D.
A + C + T = C + T + G.
Nếu trên một mạch đơn của phân tử DNA có trật tự là:
– A – T – G – C – A –
Trật tự của đoạn mạch bổ sung tại vị trí đó là
- A.
– T – A – C – G – T –.
- B.
– T – A – C – A – T –.
- C.
– A - T – G – C – A –.
- D.
– A – C – G – T – A –.
Một gene có 70 chu kỳ xoắn, số lượng nucleotide của gene đó là
- A.
700.
- B.
1400.
- C.
2100.
- D.
1800.
Một gene dài 4080Å, số lượng nucleotide của gene đó là
- A.
2400.
- B.
4800.
- C.
1200.
- D.
4080.
Xác định tỉ lệ phần trăm nucleotide loại A trong phân tử DNA, biết DNA có G = 31,25%.
- A.
31,25%.
- B.
12,5%.
- C.
18,75%.
- D.
25%.
Một gene có chiều dài 5100Å, chu kỳ xoắn của gene là
- A.
100 vòng
- B.
250 vòng
- C.
200 vòng
- D.
150 vòng.
Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotide trong phân tử DNA, biết DNA có A = 1/3 G.
- A.
A = T = 37,5%; G = X = 12,5%.
- B.
A = T = 12,5%; G = X = 37,5%.
- C.
A = T = 20%; G = X = 60%.
- D.
A = T = 10%; G = X = 30%
Một gene có 120 chu kỳ xoắn và A + T = 960 nu. Số liên kết hydrogen của gene là
- A.
3300.
- B.
2070.
- C.
3210.
- D.
3120
Giả sử một đoạn DNA ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của đoạn đó. Trên mạch 1 của đoạn DNA có 150 số nucleotide loại T và có 450 số nucleotide G. Kết luận nào sau đây đúng khi nói về gene D?
- A.
Trên mạch 1 có G/C = 2/3.
- B.
Trên mạch 2 có số nucleotide T = 250.
- C.
Trên mạch 2 có T = 2A.
- D.
Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là 1000.
Một gene có 105 chu kì xoắn và có số nucleotide loại G chiếm 28%. Tổng số liên kết hydrogene của gene là
- A.
1344.
- B.
2688.
- C.
357.
- D.
2562.
Một gene có tổng số 4256 liên kết hydrogen. Trên mạch hai của gene có số nucleotide loại T bằng số nucleotide loại A; số nucleotide loại C gấp 2 lần số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 3 lần số nucleotide loại A. Số nucleotide loại T của gene là
- A.
448
- B.
224
- C.
112
- D.
336.
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?
- A.
Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.
- B.
Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.
- C.
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.
- D.
Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.
Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
- A.
Adenine.
- B.
Thymine.
- C.
Cytosine.
- D.
Uracil.
Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp?
- A.
tRNA.
- B.
mRNA.
- C.
rRNA.
- D.
Không có RNA nào.
Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:
- A.
Protein và amino acid.
- B.
Protein và DNA.
- C.
DNA và RNA.
- D.
RNA và protein.
Chức năng của tRNA là
- A.
truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.
- B.
vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.
- C.
tham gia cấu tạo nhân của tế bào.
- D.
tham gia cấu tạo màng tế bào.
Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:
- A.
mRNA.
- B.
rRNA.
- C.
tRNA.
- D.
RNA.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/khoa-hoc-tu-nhien-9-trac-nghiem-khtn-9-mon-sinh-theo-tung-bai-hoc-phan-2-10-9822