Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Khoa học tự nhiên 8 — Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức bài 8 acid
Khoa học tự nhiên
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
- A.
HNO₃
- B.
NaOH
- C.
Ca(OH)₂
- D.
NaCl
Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
- A.
Xanh.
- B.
Đỏ.
- C.
Tím.
- D.
Vàng.
Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H₂ ở đktc. Kim loại A là
- A.
Fe
- B.
Mg
- C.
Cu
- D.
Zn
Cho các chất sau: H₂SO₄, HCl, NaCl, CuSO₄, NaOH, Mg(OH)₂. Số chất thuộc loại axit là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H₂SO₄ loãng được 3,719 lít H2 (đktc). Kim loại là:
- A.
Zn.
- B.
Mg.
- C.
Fe.
- D.
Ca.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
- A.
đơn chất, hydrogen, OH−
- B.
hợp chất, hydroxide, H+
- C.
đơn chất, hydroxide, OH−
- D.
hợp chất, hydrogen, H+
Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
- A.
CO₂.
- B.
SO₂.
- C.
SO₃.
- D.
H₂S.
Chọn câu sai:
- A.
Acid luôn chứa nguyên tử H.
- B.
Tên gọi của H₂S là hydrosulfuric acid.
- C.
Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
- D.
Công thức hóa học của axit dạng HₙA.
Kim loại X tác dụng với hydrochloric acid (HCl) sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxide của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:
- A.
Cu, Ca
- B.
Pb, Cu
- C.
Pb, Ca
- D.
Ag, Cu
Ứng dụng của Sulfuric acid (H₂SO₄) là:
- A.
Sản xuất sơn.
- B.
Sản xuất chất dẻo.
- C.
Sản xuất phân bón.
- D.
Tất cả các đáp án trên.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
- A.
HCl.
- B.
HClO.
- C.
HClO₂.
- D.
HClO₃.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
- A.
Sulfuric acid.
- B.
Acetic acid.
- C.
Acid stearic.
- D.
Hydrochloric acid.
Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:
- A.
Tẩy rửa kim loại.
- B.
Sản xuất chất dẻo
- C.
Sản xuất dược phẩm.
- D.
Sản xuất giấy, tơ sợi.
Tên gọi của H₂SO₃ là
- A.
Hiđrosunfua.
- B.
Axit sunfuric.
- C.
Axit sunfuhiđric.
- D.
Axit sunfurơ.
Ứng dụng của acetic acid (CH₃COOH) là:
- A.
Sản xuất thuốc diệt côn trùng.
- B.
Sản xuất sơn.
- C.
Sản xuất phân bón.
- D.
Sản xuất ắc quy.
Ứng dụng của hydrochloric acid được dùng để
- A.
Điều chế glucose.
- B.
Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn.
- C.
Chế biến dược phẩm.
- D.
A, B, C đều đúng.
Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là
- A.
HCl; NaOH
- B.
CaO; H₂SO₄
- C.
H₃PO₄; HNO₃
- D.
SO₂; KOH
Acetic acid (CH₃COOH) là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
- A.
5%
- B.
6%
- C.
8%
- D.
4%
Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H₂SO₄) đặc cần thực hiện theo cách:
- A.
Cho cả nước và acid vào cùng một lúc
- B.
Rót từng giọt nước vào acid
- C.
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
- D.
Cả 3 cách trên đều được
Gốc acid của nitric acid (HNO₃) có hóa trị mấy?
- A.
II
- B.
III
- C.
I
- D.
IV
Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là:
- A.
Sulfuric acid
- B.
Acetic acid
- C.
Acid stearic
- D.
Hydrochloric acid
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
- A.
Gốc sulfate SO₄hoá trị I
- B.
Gốc phosphate PO₄ hoá trị II
- C.
Gốc nitrate NO₃ hoá trị III
- D.
Nhóm hydroxide OH hoá trị I
Ứng dụng của hydrochloric acid là:
- A.
Sản xuất giấy, tơ sợi.
- B.
Sản xuất chất dẻo
- C.
Sản xuất ắc quy.
- D.
Sản xuất sơn
Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO₂ khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
- A.
Kiềm.
- B.
Base.
- C.
Muối.
- D.
Acid.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/khoa-hoc-tu-nhien-8-trac-nghiem-khtn-8-bai-8-acid-9817