Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Khoa học tự nhiên 8 — Trắc nghiệm KHTN 8 Kết nối tri thức bài 6 tính theo phương trình hoá học
Khoa học tự nhiên
Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đktc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P₂O₅. Giá trị của V là
- A.
1,4 lít.
- B.
2,24 lít.
- C.
3,36 lít.
- D.
2,8 lít.
Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H₂ ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là
- A.
3,65 gam.
- B.
5,475 gam.
- C.
10,95 gam.
- D.
7,3 gam.
Khi đốt than (thành phần chính là carbon), phương trình hóa học xảy ra như sau:
C + O₂ → CO₂. Nếu đem đốt 3,6 gam carbon thì lượng khí carbon dioxide (CO₂) sinh ra sau phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn là là?
- A.
3,36 lít.
- B.
4,48 lít.
- C.
6,72 lít.
- D.
5,6 lít.
Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí methan (CH₄, đktc) cần dùng V lít khí O₂(đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí carbon dioxide (CO₂) và hơi nước (H₂O). Giá trị của V là
- A.
2,24
- B.
1,12
- C.
3,36
- D.
4,48
Người ta điều chế được 24g Cu bằng cách dùng H₂ khử đồng (II) oxit. Khối lượng đồng (II) oxit bị khử là:
- A.
20g
- B.
30g
- C.
40g
- D.
45g
Cho 98g sulfuric acid (H₂SO₄) loãng 20% phản ứng với thanh aluminium (nhôm) thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó
- A.
4,8 lít
- B.
2,24 lít
- C.
4,48 lít
- D.
0,345 lít
Khối lượng nước tạo thành khi đốt cháy hết 65 gam khí hydrogen là:
- A.
585 gam.
- B.
600 gam.
- C.
450 gam.
- D.
820 gam.
Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu ml khí H₂ ở đktc?
- A.
22,4 lít.
- B.
3,6 lít.
- C.
3,36 lít.
- D.
0,336 lít.
Ba + 2HCl → BaCl₂ + H₂
Để thu dược 4,16 g BaCl₂ cần bao nhiêu mol HCl
- A.
0,04 mol
- B.
0,01 mol
- C.
0,02 mol
- D.
0,5 mol
Nung 6,72 g Fe trong không khí thu được iron (II) oxide. Tính và
- A.
1,344g và 0,684 lít.
- B.
2,688 lít và 0,864g.
- C.
1,344 lít và 8,64g.
- D.
8,64g và 2,234 ml.
Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam sulfur trong oxygen dư, sau phản ứng thu được V lít sulfur dioxide (SO₂) ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
- A.
2,24 lít.
- B.
4,48 lít.
- C.
3,36 lít.
- D.
1,12 lít.
Cho 8,45g zinc (Zn) tác dụng với 5,376 lít khí Chlorine (đktc). Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư
- A.
Zn.
- B.
Clo.
- C.
Cả 2 chất.
- D.
Không có chất dư
Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl₃ + 3H₂. Để thu được 6,72 lít khí H₂ ở đktc cần bao nhiêu mol Al
- A.
0,3 mol.
- B.
0,1 mol.
- C.
0,2 mol.
- D.
0,5 mol.
Dùng khí H₂ để khử hỗn hợp gồm CuO và Fe₂O₃ trong đó Fe₂O₃ chiếm 80% khối lượng hỗn hợp. Thể tích khí H₂ ở đktc cần dùng là:
- A.
20 lít.
- B.
9,8 lít.
- C.
19,6 lít.
- D.
19 lít.
Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi, sau phản ứng sản phẩm là Al₂O₃. Giá trị của a là
- A.
21,6 gam.
- B.
16,2 gam.
- C.
18,0 gam.
- D.
27,0 gam.
Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
- A.
1 bước.
- B.
2 bước.
- C.
3 bước.
- D.
4 bước.
Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tính toán theo phương trình hóa học?
- A.
Tính toán theo phương trình cần viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
- B.
Tính toán theo phương trình cần viết sơ đồ phản ứng xảy ra.
- C.
Sử dụng linh hoạt công thức tính khối lượng hoặc tính thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn.
- D.
Cần tiến hành tính số mol của các chất tham gia hoặc sản phẩm trước khi tính toán theo yêu cầu của đề bài.
Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) diễn ra theo phương trình sau: CaCO₃ → CO₂+ H₂O. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO₂ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
- A.
1 mol.
- B.
0,1 mol.
- C.
0,001 mol.
- D.
2 mol.
Cho phương trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) như sau: CaCO₃ → CO₂ + CaO. Để thu được 5,6 gam CaO cần dùng bao nhiêu mol CaCO₃?
- A.
0,1 mol.
- B.
0,3 mol.
- C.
0,2 mol.
- D.
0,4 mol
Trộn 10,8 gam bột aluminium (nhôm) với bột sulfur (lưu huỳnh) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al₂S₃. Tính hiệu suất phản ứng ?
- A.
85%
- B.
80%
- C.
90%
- D.
92%
Để điều chế được 12,8 gam copper (Cu) theo phương trình:
H₂ + CuO → H₂O + Cu cần dùng bao lít khí H₂ ở điều kiện tiêu chuẩn?
- A.
5,6 lít.
- B.
3,36 lít.
- C.
4,48 lít.
- D.
2,24 lít.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/khoa-hoc-tu-nhien-8-trac-nghiem-khtn-8-bai-6-tinh-theo-phuong-trinh-hoa-hoc-9815