Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 9 — Trắc nghiệm bài 3: Phân bố dân cư – các loại hình quần cư
Lịch sử và Địa lí
Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng
- A.
Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.
- B.
Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.
- C.
Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.
- D.
Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.
Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số
- A.
Cao
- B.
Thấp
- C.
Rất cao
- D.
Trung bình
Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành
- A.
Công nghiệp, nông nghiệp.
- B.
Công nghiệp, dịch vụ.
- C.
Nông nghiệp, dịch vụ.
- D.
Tất cả các ngành đều phát triển.
Năm 2003 số dân sống trong các đô thị chiếm khoảng
- A.
25%
- B.
26 %
- C.
27 %
- D.
24%
Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:
- A.
Trung bình
- B.
Rất thấp
- C.
Cao
- D.
thấp
Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?
- A.
Hải Phòng
- B.
Hà Nội
- C.
Đà Nẵng.
- D.
T.P Hồ Chí Minh
Hãy cho biết dân cư tập trung đông đúc ở các vùng nào?
- A.
Đồng bằng
- B.
Các đô thị
- C.
Ven biển
- D.
Cả A, B, C, đều đúng
Cho bảng số liệu:
Mật độ dân số của nước ta năm 1989 và 2016 lần lượt là:

- A.
195 người/km2 và 2800 người/km2
- B.
1950 người/km2 và 280 người/km2
- C.
1900 người/km2 và 2800 người/km2
- D.
195 người/km2 và 280 người/km2
Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có
Diện tích: 39734 km2. Dân số: 16,7 triệu người (năm 2002). Mật độ dân số của vùng là
- A.
420,9 người / km2
- B.
120,5 người / km2
- C.
2379,3 người /km2
- D.
420,3 người / km2
Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do
- A.
Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.
- B.
Tác động của thiên tai, bão lũ, triều cường.
- C.
Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa
- D.
Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.
Quốc gia đông dân nhất thế giới là
- A.
Trung Quốc
- B.
Liên Bang Nga
- C.
Canađa.
- D.
Hoa Kỳ
Năm 2003 dân số sinh sống ở vùng nông thôn chiếm
- A.
72% dân số cả nước
- B.
73% dân số cả nước
- C.
74% dân số cả nước
- D.
75% dân số cả nước
Dân cư nước ta sống thưa thớt ở
- A.
Đô thị
- B.
Đồng bằng
- C.
Ven biển
- D.
Miền núi
Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là:
- A.
13800 người/km2
- B.
13 người/km2
- C.
1380 người/km2
- D.
138 người/km2
Dân cư nước ta phân bố không đồng đều, tập trung đông đúc ở các vùng nào?
- A.
Hải đảo
- B.
Trung du
- C.
Miền núi
- D.
Đồng bằng
Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị
- A.
Phường
- B.
Khu phố
- C.
Khóm
- D.
Quận.
Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô
- A.
Vừa và nhỏ
- B.
Vừa
- C.
Lớn
- D.
Rất lớn
Điều nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta
- A.
Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân cư cao nhất nước ta
- B.
Tây Nguyên có mật độ dân số thấp
- C.
Dân cư tập trung đông đúc ở khu vực thành thị
- D.
Dân cư tập trung đông ở khu vực đồng bằng, ven biển
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-9-trac-nghiem-bai-3-phan-bo-dan-cu-cac-loai-hinh-quan-cu-9263