Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 9 — Đề thi HK1 Địa Lí lớp 9 Quảng Nam 2019-2020 (Đề 1)
Lịch sử và Địa lí
Các dân tộc ít người cư trú nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
Chăm, Khơ-me.
- B.
Tày, Nùng, Thái, Mường.
- C.
Cơ-tu, Giẻ-Triêng.
- D.
Ê-đê, Gia-rai, Ba-na, Cơ-ho.
Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở nước ta là
- A.
nâng cao chất lượng cuộc sống.
- B.
phân bố lại dân cư giữa các vùng.
- C.
thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
- D.
giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập của người dân.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế?
- A.
Chuyển sang nền kinh tế nhiều thành phần.
- B.
Tạo nên các vùng kinh tế phát triển năng động.
- C.
Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp.
- D.
Hình thành các lãnh thổ tập trung công nghiệp, dịch vụ.
Các vùng nuôi nhiều lợn nhất ở nước ta là
- A.
Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Một trong những biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là
- A.
giống.
- B.
thủy lợi.
- C.
cải tạo đất.
- D.
chống xóa mòn.
Loại rừng nào sau đây có thế tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?
- A.
Rừng sản xuất.
- B.
Rừng đặc dụng.
- C.
Rừng phòng hộ.
- D.
Rừng nguyên sinh.
Hoạt động nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta phát triển thuận lợi nhờ có nhiều
- A.
sông, suối, ao, hồ.
- B.
ngư trường trọng điểm.
- C.
bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.
- D.
vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
Nhà máy nào sau đây là nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta hiện nay?
- A.
Phả Lại.
- B.
Phú Mỹ.
- C.
Uông Bí.
- D.
Ninh Bình.
Các cảng biển lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Cửa Ông, Hải Phòng, Cửa Lò.
- B.
Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn.
- C.
Cam Ranh, Vũng Tàu, Sài Gòn.
- D.
Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.
Ở các vùng núi nước ta, hoạt động dịch vụ còn nghèo nàn là do
- A.
địa hình hiểm trở, giao thông không thuận lợi.
- B.
khó khăn trong việc giao lưu kinh tế - xã hội.
- C.
dân cư thưa thớt, kinh tế còn nặng tính tự cấp tự túc.
- D.
các đô thị, trung tâm công nghiệp còn nhỏ bé và phân tán.
Tỉnh, thành phố nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
- A.
Hà Nội.
- B.
Hải Phòng.
- C.
Quảng Ninh.
- D.
Lạng Sơn.
Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
vịnh Hạ Long.
- B.
vịnh Lăng Cô.
- C.
bãi đá cổ Sa Pa.
- D.
động Phong Nha - Kẻ Bàng.
Hai vùng kinh tế nào sau đây có thế mạnh về thủy điện?
- A.
Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
- D.
Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
Tuy Hòa, Quy Nhơn, Nha Trang.
- B.
Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.
- C.
Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Phan Thiết.
- D.
Nha Trang, Phan Rang - Tháp Chàm.
Tính đa dạng về cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ thể hiện ở chỗ có cả các loại sản phẩm
- A.
cây nhiệt đới, cây cận nhiệt và cây ôn đới.
- B.
cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu.
- C.
cây lương thực, cây ăn quả, và cây thực phẩm.
- D.
cây thực phẩm, cây ăn quả và cây công nghiệp.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-9-de-thi-hk1-dia-li-lop-9-quang-nam-2019-2020-de-1-9713