Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 9 — Đề ôn thi giữa học kỳ 2 năm 2022-2023
Lịch sử và Địa lí
Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
- A.
5
- B.
7
- C.
6
- D.
8
Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ
- A.
Đất xám và đất phù sa
- B.
Đất badan và đất feralit
- C.
Đất phù sa và đất feralit
- D.
Đất badan và đất xám
Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đông Nam Bộ
- A.
Nhiệt đới ẩm gió mùa
- B.
Nhiệt đới nóng khô
- C.
Cận xích đạo nóng quanh năm
- D.
Xích đạo mưa quanh năm.
Loại khoáng sản quan trọng nhất của vùng Đông Nam Bộ
- A.
Bô xít
- B.
Dầu khí
- C.
Than
- D.
Sắt
Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ
- A.
Giống cây
- B.
Thị trường
- C.
Vốn đầu tư
- D.
Thủy lợi
Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm ở Đông Nam Bộ được chú trọng theo hướng áp dụng phương pháp chăn nuôi
- A.
Công nghiệp
- B.
Chuồng trại
- C.
Nửa chuồng trại
- D.
Bán thâm canh
Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ
- A.
Hồ Ba Bể và hồ Lắk
- B.
Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An
- C.
Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim
- D.
Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng
Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh
- A.
Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.
- B.
Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.
- C.
Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.
- D.
Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu
Đặc điểm không phải của Đồng bằng sông Cửu Long
- A.
Năng suất lúa cao nhất cả nước.
- B.
Diện tích và sản lượng lúa cả năm cao nhất.
- C.
Bình quân lương thực theo đầu người cao nhất.
- D.
Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước.
Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long
- A.
Xâm nhập mặn
- B.
Cháy rừng
- C.
Triều cường
- D.
Thiếu nước ngọt
Lợi thế lớn nhất về tự nhiên để sản xuất nông nghiệp ở ĐBSCL so với Đồng bằng sông Hồng
- A.
Địa hình thấp, bằng phẳng.
- B.
Khí hậu nóng ẩm quanh năm.
- C.
Diện tích đất nông nghiệp lớn.
- D.
Nguồn nước trên mặt phong phú.
Hai trung tâm công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm lớn nhất ở ĐBSCL
- A.
Cần Thơ và Bạc Liêu
- B.
Cần Thơ và Long An.
- C.
Cần Thơ và Cà Mau.
- D.
Cần Thơ và Rạch Giá.
Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh:
- A.
Thuỷ hải sản
- B.
Giao thông
- C.
Du lịch
- D.
Nghề rừng .
Tỉnh có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất ở ĐBSCL
- A.
Tiền Giang
- B.
Kiên Giang
- C.
Cà Mau
- D.
Đồng Tháp
Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long
- A.
Đường sông
- B.
Đường sắt
- C.
Đường bộ
- D.
Đường biển
Cho bảng số liệu sau
Diện tích và sản lượng lúa của đồng bằng sông Cửu Long và cả nước năm 2014
Cho biết vùng ĐBSCL chiếm bao nhiêu % về diện tích và sản lượng so với cả nước

- A.
51,1% và và 51,4%
- B.
52,5 % và 50,5 %
- C.
53 % và 52 %
- D.
55 % và 60 %
Cho bảng số liệu
Sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn)
| Phân ngành | 2000 | 2006 | 2010 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 822,2 | 1169,0 | 1622,1 | 1845,8 |
| – Đánh bắt | 552,2 | 803,9 | 848,8 | 834,0 |
| – Nuôi trồng | 270,0 | 365,1 | 773,3 | 1002,8 |
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu, quy mô sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng của đồng bằng sông Cửu Long từ năm 2000 đến 2015
- A.
Biểu đồ kết hợp
- B.
Biểu đồ cột chồng
- C.
Biểu đồ đường
- D.
Biểu đồ miền
Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Đông Nam Bộ
- A.
Máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất, hàng may mặc
- B.
Máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất, hàng tiêu dùng cao cấp
- C.
Máy móc thiết bị, hàng tiêu dùng cao cấp, vật liệu xây dựng
- D.
Dầu thô, máy móc thiết bị, nguyên liệu sản xuất.
Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ là
- A.
Hàng tiêu dùng cao cấp, giày dép, cây công nghiệp
- B.
Dầu thô, hàng may mặc, giày dép, thực phẩm chế biến
- C.
Dầu thô, cao su, giày dép, thủy sản, máy móc
- D.
Hàng may mặc, thực phẩm chế biến, nguyên nhiên liệu
Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ
- A.
Biên Hòa
- B.
Thủ Dầu Một
- C.
TP. Hồ Chí Minh
- D.
Bà Rịa – Vũng Tàu
Cho bảng số liệu
Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của Đông Nam Bộ
| Thành phần kinh tế | 2005 | 2015 |
|---|---|---|
| Nhà nước | 19607 | 48058 |
| Ngoài nhà nước | 9942 | 46738 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 20959 | 104826 |
| Tổng | 50508 | 199649 |
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế Đông Nam Bộ năm 2005 và 2015
- A.
Biểu đồ kết hợp
- B.
Biểu đồ tròn
- C.
Biểu đồ đường
- D.
Biểu đồ miền
Nhóm đất phù sa ngọt ở ĐBSCL phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực
- A.
Đồng Tháp Mười và Hà Tiên.
- B.
Dọc sông Tiền và sông Hậu.
- C.
Hạ lưu sông Tiền và sông Hậu
- D.
Ven biển Đông và vịnh Thái Lan.
Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
- A.
20 000 km2
- B.
30 000 km2
- C.
40 000km2
- D.
50 000km2
Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?
- A.
Đồng Nai.
- B.
Mê Công.
- C.
Thái Bình.
- D.
Sông Hồng.
Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay
- A.
Xây dựng hệ thống đê điều
- B.
Chủ động chung sống với lũ.
- C.
Tăng cường công tác dự báo lũ.
- D.
Đầu tư cho các dự án thoát nước.
Ba tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất vùng ĐBSCL
- A.
Bạc Liêu, Đồng Tháp, Sóc Trăng.
- B.
Kiên Giang, Cà Mau, An Giang.
- C.
Tiền Giang, Hậu Giang, Kiên Giang.
- D.
Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-9-de-on-thi-giua-hoc-ky-2-nam-2022-2023-9675