Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 9 — Đề kiểm tra học kỳ 1 Cánh diều
Lịch sử và Địa lí
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố của dân tộc Kinh ở nước ta?
- A.
Chỉ phân bố ở đồng bằng, nơi có đất phù sa màu mỡ.
- B.
Phân bố chủ yếu ở đồng bằng, ven biển và trung du.
- C.
Phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
- D.
Phân bố ở các vùng địa hình thấp, bằng phẳng và gần nguồn nước.
Xã hội hậu công nghiệp
- A.
diễn ra ở tất cả các nước trên thế giới.
- B.
mới chỉ diễn ra ở các nước phát triển.
- C.
mới chỉ xuất hiện ở châu Âu.
- D.
đang diễn ra mạnh ở các nước đang phát triển ở châu Á.
Trong cơ cấu diện tích cây trồng ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
- A.
cây lương thực.
- B.
cây công nghiệp hàng năm.
- C.
cây công nghiệp lâu năm.
- D.
cây ăn quả.
Năng suất lúa của nước ta trong thời gian gần đây tăng nhanh do
- A.
thời tiết ổn định hơn so với giai đoạn trước.
- B.
kinh nghiệm của người dân được phát huy.
- C.
đẩy mạnh thâm canh.
- D.
đẩy mạnh tăng vụ.
Trong các nhân tố tự nhiên dưới đây, nhân tố nào có ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố công nghiệp?
- A.
Đất.
- B.
Nước.
- C.
Khoáng sản.
- D.
Sinh vật.
Trong cơ cấu sản lượng điện hiện nay ở nước ta, nguồn điện nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
- A.
Thuỷ điện.
- B.
Điện gió và điện mặt trời.
- C.
Nhiệt điện.
- D.
Điện khí.
Các trung tâm công nghiệp quan trọng ở nước ta tập trung chủ yếu ở
- A.
Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
Loại hình giao thông vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là
- A.
đường biển.
- B.
đường sông.
- C.
đường hàng không.
- D.
đường bộ.
Nhận xét nào sau đây đúng với ngành bưu chính viễn thông
- A.
phát triển với tốc độ nhanh.
- B.
phát triển ổn định.
- C.
ít biến động.
- D.
bấp bênh.
Cơ cấu hàng xuất, nhập khẩu của nước ta thay đổi theo xu hướng
- A.
tăng cường xuất khẩu sản phẩm thô; nhập khẩu sản phẩm chế biến.
- B.
tăng cường xuất khẩu nguyên, nhiên liệu; hạn chế tối đa nhập khẩu.
- C.
chỉ xuất khẩu sản phẩm nông nghiệp đã chế biến; nhập khẩu công nghệ cao.
- D.
tăng cường xuất khẩu sản phẩm chế biến sâu; nhập khẩu máy móc, thiết bị.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Nằm ở phía bắc nước ta.
- B.
Đường biên giới dài với Trung Quốc, Lào; có nhiều cửa khẩu quốc tế.
- C.
Giáp với Trung Quốc và Lào.
- D.
Giáp với vịnh Bắc Bộ.
Cây ăn quả, cây dược liệu, cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới là sản phẩm chuyên môn hoá của
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Tây Nguyên.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng tập trung nhiều nhà máy thuỷ điện công suất lớn bao gồm:
- A.
Hoà Bình, Trị An, Đa Nhim.
- B.
Hoà Bình, Sơn La, Lai Châu.
- C.
Hoà Bình, Thác Bà, Y-a-ly.
- D.
Sơn La, Hàm Thuận, Thác Bà.
Ý nào sau đây đúng với đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Nằm trong nội địa, giáp với ba vùng kinh tế.
- B.
Tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và có cửa ngõ ra biển.
- C.
Tiếp giáp với Trung Quốc, Biển Đông và hai vùng kinh tế.
- D.
Tiếp giáp với hai vùng kinh tế là Đông Bắc, Tây Bắc và thông ra Biển Đông.
Nhận xét nào sau đây đúng với Đồng bằng sông Hồng
- A.
Đồng bằng sông Hồng là vùng trồng lúa lớn nhất nước ta.
- B.
Lúa là cây lương thực chính của Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Lúa chiếm tới 50 % sản lượng lương thực của vùng.
- D.
Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng liên tục tăng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GRDP của vùng.
- B.
Cơ cấu dịch vụ đa dạng.
- C.
Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng.
- D.
Tập trung chủ yếu ở các vùng ngoại thành.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-9-de-kiem-tra-hoc-ky-1-canh-dieu-9299