Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 8 — Đề KT giữa học kì 2 THCS Sơn Đông 2021-2022
Lịch sử và Địa lí
Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới?
- A.
Nằm trong vùng nội chí tuyến.
- B.
Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.
- C.
Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
- D.
Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ?
- A.
16
- B.
15
- C.
14
- D.
17
Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu
- A.
Xích đạo
- B.
Nhiệt đới gió mùa
- C.
Ôn đới gió mùa
- D.
Cận nhiệt gió mùa
Núi Ngọc Linh (2598m) thuộc dãy:
- A.
Trường Sơn Bắc.
- B.
Pu Đen Đinh
- C.
Trường Sơn Nam.
- D.
Hoàng Liên Sơn.
Quốc gia có dân số đông nhất trong khu vực là
- A.
Phi-líp-pin
- B.
Thái Lan
- C.
Việt Nam
- D.
In-đô-nê-xi-a
Điểm cực Nam phần đất liền của nước ta (8034’B) thuộc tỉnh thành nào?
- A.
Cà Mau
- B.
Kiên Giang
- C.
Bến Tre
- D.
Điện Biên
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm địa hình của vùng núi Đông Bắc:
- A.
A. Vùng đồi (trung du) phát triển rộng
- B.
C. Phổ biến là địa hình cácxtơ.
- C.
D. Có những cánh cung núi lớn.
- D.
B. Địa hình núi cao nhất nước ta
Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào?
- A.
Đà Nẵng
- B.
Quảng Nam
- C.
Thừa Thiên Huế
- D.
Quảng Ngãi
Địa hình nước ta có hướng chủ yếu:
- A.
Tây - Đông.
- B.
Vòng cung,
- C.
Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung
- D.
Tây Bắc - Đông Nam.
Vùng biển của Việt Nam thông với hai đại dương lớn nào?
- A.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
- B.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
- C.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
- D.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Đông Nam Á là cầu nối của hai châu lục nào?
- A.
Châu Á và châu Phi.
- B.
Châu Á và châu Âu.
- C.
Châu Á và châu Mĩ.
- D.
Châu Á và Châu Đại Dương.
Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào?
- A.
Quảng Bình
- B.
Quảng Nam
- C.
Quảng Ngãi
- D.
Quảng Trị
Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta (109024’Đ) thuộc tỉnh thành nào?
- A.
Khánh Hòa
- B.
Điện Biên
- C.
Hà Giang
- D.
Cà Mau
Các nước có phần biển chung với Việt Nam là
- A.
Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po,Ma-lai-xi-a, Thái Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Trung Quốc.
- B.
Campuchia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xi-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin, Trung Quốc
- C.
Trung Quốc, Phi-lip-pin, Lào,Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
- D.
Mi-an-ma, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam là:
- A.
Sắt
- B.
Thiếc
- C.
Dầu khí
- D.
Than đá
Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?
- A.
60
- B.
90
- C.
70
- D.
80
Ở nước ta, phần đất liền có địa hình thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích lãnh thổ?
- A.
65%
- B.
75%
- C.
85%
- D.
95%
Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta là
- A.
Núi lửa
- B.
Hạn hán
- C.
Bão nhiệt đới
- D.
Lũ lụt
Phần biển Đông thuộc Việt Nam có diện tích khoảng
- A.
1 triệu km2
- B.
500 nghìn km2
- C.
300 nghìn km2
- D.
2 triệu km2
Đảo nào lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới?
- A.
Xu-la-vê-di
- B.
Gia-va
- C.
Xu-ma-tơ-ra
- D.
Ca-li-man-tan
Đảo lớn nhất ở nước ta là
- A.
Bạch Long
- B.
Phú Quốc.
- C.
Côn Đảo
- D.
Thổ Chu
Đèo Ngang nằm giữa các tỉnh nào?
- A.
Quảng Bình, Quảng Trị
- B.
Quảng Trị, Thừa Thiên Huế
- C.
Hà Tĩnh, Quảng Bình
- D.
Nghệ An, Hà Tĩnh
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á
- A.
Có nền kinh tế phát triển hiện đại.
- B.
Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.
- C.
Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc.
- D.
Các quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển.
Phần đất liền Đông Nam Á có tên là
- A.
Bán đảo Ấn Độ
- B.
Đông Dương
- C.
Mã-lai
- D.
Bán đảo Trung Ấn
Trên biển Đông gió hướng nào chiếm ưu thế từ tháng 10 đến tháng 4?
- A.
Gió tây nam.
- B.
Gió đông bắc.
- C.
Gió đông nam.
- D.
Gió hướng nam
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-8-de-kt-giua-hoc-ki-2-thcs-son-dong-2021-2022-9301