Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 8 — Đề kiểm tra giữa kỳ 1 năm học 2025-2026 (Đề 5)
Lịch sử và Địa lí, Địa lí
Nước ta có đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước:
- A.
Trung Quốc, Mianma, Lào .
- B.
Trung Quốc, Lào, Campuchia.
- C.
Trung Quốc, Lào, Thái Lan.
- D.
Trung Quốc, Lào, Campucia, Thái Lan.
Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh/thành phố:
- A.
Quảng Nam, Đà Nẵng.
- B.
Đà Nằng, Khánh Hòa.
- C.
Khánh Hòa, Quảng Ngãi.
- D.
Đà Nẵng, Quảng Ngãi.
Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
- A.
Địa hình cacxtơ.
- B.
Địa hình đồng bằng.
- C.
Địa hình đê sông, đê biển.
- D.
Địa hình cao nguyên.
Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở
- A.
Các đồng bằng
- B.
Bắc Trung Bộ
- C.
Việt Bắc
- D.
Thềm lục địa
Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam
- A.
vàng, kim cương, dầu mỏ.
- B.
dầu khí, than, sắt, uranium.
- C.
than, dầu khí, apatit, đá vôi.
- D.
đất hiếm, sắt, than, đồng.
Nước ta nằm ở khu vực giao nhau của vành đai sinh khoáng lớn của thế giới là?
- A.
Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.
- B.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
- C.
Đại Tây Dương và Địa Trung Hải.
- D.
Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.
Hiện nay, số lượng khoáng sản đã thăm dò, phát hiện được ở nước ta là?
- A.
40 loại.
- B.
50 loại.
- C.
60 loại.
- D.
70 loại.
Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới thể hiện
- A.
nhiệt độ trung bình năm dưới 200C
- B.
nhiệt độ trung bình năm trên 200C
- C.
nhiệt độ trung bình năm 18-220C
- D.
nhiệt độ trung bình năm trên 250C
Lượng mưa TB năm của nước ta là:
- A.
1500-2000mm/ năm.
- B.
1000-2500mm/ năm.
- C.
1000-1500mm/ năm.
- D.
1000-2000mm/năm.
Nước ta có nhiều sông suối phần lớn là:
- A.
Sông lớn, dài, dày đặc.
- B.
Sông ngắn, lớn, dốc.
- C.
Sông dài, nhiều phù sa.
- D.
Sông nhỏ, ngắn, dốc.
Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa được quy định bởi
- A.
địa hình.
- B.
địa chất.
- C.
vị trí địa lí và gió mùa.
- D.
thảm thực vật.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (00) | 17,1 | 18,6 | 20,9 | 24,7 | 28,1 | 30,0 | 29,8 | 29,1 | 28,2 | 26,0 | 22,6 | 18,8 |
| Lượng mưa (mm) | 28,3 | 20,2 | 55,8 | 74,3 | 191,7 | 246,4 | 308,2 | 332,6 | 197,3 | 113,0 | 56,6 | 25,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-8-de-kiem-tra-giua-ky-1-nam-hoc-2025-2026-de-5-9657