Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 6 — Đề thi học kì 1 KNTT trắc nghiệm 2021-2022
Lịch sử và Địa lí
Con người đã phát hiện và dung kim loại để chế tạo công cụ vào khoảng thời gian nào?
- A.
Thiên niên kỉ II TCN.
- B.
Thiên niên kỉ III TCN.
- C.
Thiên niên kỉ IV TCN.
- D.
Thiên niên kỉ V TCN.
Kim loại đầu tiên mà người Tây Á và Ai Cập phát hiện ra:
- A.
Đồng thau.
- B.
Đồng đỏ.
- C.
Sắt.
- D.
Nhôm.
Loại chữ viết đầu tiên của loài người là:
- A.
Chữ tượng hình.
- B.
Chữ tượng ý.
- C.
Chữ giáp cốt.
- D.
Chữ triện.
Điều kiện tự nhiên nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành các quốc gia ở Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại?
- A.
Có nhiều con sông lớn.
- B.
Đất phù sa màu mỡ, tơi xốp, dễ canh tác với nhiều đồng bằng rộng lớn.
- C.
Lượng mưa phân bổ đều đặn theo mùa.
- D.
Vùng ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió.
Ai Cập cổ đại được hình thành ở lưu vực:
- A.
Sông Nin.
- B.
Sông Hằng.
- C.
Sông Ấn.
- D.
Sông Dương Tử.
Tại sao nhà nước Ai Cập cổ đại sớm hình thành và phát triển ở lưu vực sông Nin?
- A.
Do có điều kiện thuận lợi cho con người sinh sống và sản xuất.
- B.
Cư dân ở đây sớm phát minh ra công cụ bằng kim loại.
- C.
Đây vốn là địa bàn cư trú của người nguyên thủy.
- D.
Do có điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động buôn bán.
Tên gọi Ấn Độ bắt nguồn từ:
- A.
Tên một ngọn núi.
- B.
Tên một con sông.
- C.
Tên một tộc người.
- D.
Tên một sử thi.
Ở Ấn Độ, những thành thị đầu tiên xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
- A.
1000 năm TCN.
- B.
1500 năm TCN.
- C.
2000 năm TCN.
- D.
2500 năm TCN.
Những thành thị đầu tiên của người Ấn được xây dựng ở:
- A.
Lưu vực sông Ấn.
- B.
Lưu vực sông Hằng.
- C.
Miền Đông Bắc Ấn.
- D.
Miền Nam Ấn.
Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ, sâu rộng nhất ở đâu?
- A.
Trung Quốc.
- B.
Các nước Ả Rập.
- C.
Các nước Đông Nam Á.
- D.
Việt Nam.
Với nhiều vũng, vịnh kín gió là điều kiện đặc biệt thuận lợi để cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại phát triển ngành kinh tế nào?
- A.
Nông nghiệp trồng lúa.
- B.
Thủ công nghiệp
- C.
Nông nghiệp trồng cây lâu năm.
- D.
Thương nghiệp đường biển.
Điểm khác về điều kiện tự nhiên của La Mã với Hy Lạp cổ đại là:
- A.
Có nhiều vũng, vịnh kín gió.
- B.
Có nguồn khoáng sản phong phú.
- C.
Lãnh thổ trải rộng cả ba châu lục.
- D.
Nền kinh tế đại điền trang phát triển.
Trái Đất có dạng hình gì?
- A.
Hình tròn.
- B.
Hình vuông.
- C.
Hình cầu.
- D.
Hình bầu dục.
Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là
- A.
6387 km.
- B.
6356 km.
- C.
6378 km.
- D.
6365 km.
Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm là?
- A.
Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây
- B.
Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông
- C.
Thuận chiều kim đồng hồ theo hướng từ Tây sang Đông
- D.
Ngược chiều kim đồng hồ theo hướng từ Đông sang Tây
Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm nào sau đây không thay đổi vị trí?
- A.
Hai cực.
- B.
Hai chí tuyến.
- C.
Xích đạo.
- D.
Vòng cực.
Nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời nhiều nhất vào ngày:
- A.
22/6 (hạ chí)
- B.
22/12 (đông chí
- C.
21/3 (xuân phân)
- D.
23/9 (thu phân)
Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau?
- A.
21 giờ.
- B.
23 giờ.
- C.
24 giờ.
- D.
22 giờ.
Lõi Trái Đất có độ dày:
- A.
Trên 3000km
- B.
1000 km
- C.
1500 km
- D.
2000 km
Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:
- A.
Vành đai Địa Trung Hải
- B.
Vành đai Thái Bình Dương
- C.
Vành đai Ấn Độ Dương
- D.
Vành đai Đại Tây Dương
Một quốc gia được biết đến là nơi thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa là:
- A.
Việt Nam
- B.
Trung Quốc
- C.
Nhật Bản
- D.
Thái Lan
Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?
- A.
Nâng cao địa hình
- B.
Xâm thực.
- C.
Xói mòn
- D.
Phong hoá.
Không khí luôn chuyển động từ nơi:
- A.
Khí áp cao về nơi khí áp thấp
- B.
Biển vào đất liền
- C.
Đất liền ra biển
- D.
Nơi áp thấp về áp cao
Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của nhân tố ngoại lực nào?
- A.
Băng hà.
- B.
Gió.
- C.
Nước chảy.
- D.
Sóng hiển.
Ngọn núi có độ cao tương đối là 1000m, người ta đo chỗ thấp nhất của chân núi đến mực nước biển trung bình là 150m. Vậy độ cao tuyệt đối của ngọn núi này là:
- A.
1100m
- B.
1150m
- C.
950m
- D.
1200m
Độ cao tuyệt đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:
- A.
mực nước biển.
- B.
chân núi.
- C.
đáy đại dương.
- D.
chỗ thấp nhất của chân núi.
Độ cao tương đối của núi là khoảng cách đo theo chiều thẳng đứng, từ đỉnh núi đến:
- A.
nơi có sườn thoải.
- B.
mực nước biển.
- C.
đáy đại dương.
- D.
chỗ thấp nhất của chân núi.
Bình nguyên thuận lợi cho việc:
- A.
trồng cây lương thực và cây công nghiệp lâu năm.
- B.
trồng cây thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn.
- C.
trồng cây lương thực và thực phẩm.
- D.
trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Giờ quốc tế (giờ GMT) được tính theo giờ của múi giờ số mấy?
- A.
Múi giờ số 0
- B.
Múi giờ số 10
- C.
Múi giờ số 5
- D.
Múi giờ số 12
Bề mặt trái đất được chia ra làm:
- A.
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến
- B.
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 15o kinh tuyến
- C.
12 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến
- D.
24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng 30o kinh tuyến
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình đồi?
- A.
Là dạng địa hình nhô cao.
- B.
Có đỉnh tròn, sườn dốc.
- C.
Độ cao tương đối thường không quá 200m.
- D.
Thường tập trung thành vùng.
Dụng cụ đo nhiệt độ không khí là?
- A.
Ẩm kế
- B.
Nhiệt kế
- C.
Khí áp kế
- D.
Vũ kế
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-6-de-thi-hoc-ki-1-kntt-trac-nghiem-2021-2022-9349