Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Vấn đề phát triển thương mại, du lịch — Vận dụng cao; Trung du và miền núi Bắc Bộ — Nhận biết
Địa lí
Năm 1992, lần đầu tiên nước ta xuất siêu sau nhiều năm nhập siêu liên tục do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- A.
Sản xuất trong nước phát triển mạnh.
- B.
Sự thay đổi về cơ chế quản lí.
- C.
Sự thay đổi về thị trường.
- D.
Đẩy mạnh mở cửa, hội nhập kinh tế.
Cán cân thanh toán quốc tế của nước ta sau năm 1992 vẫn khá cân bằng dù nhập siêu lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- A.
Nhiều nước tăng viện trợ phát triển chính thức .
- B.
Huy động được nhiều vốn nhàn rỗi trong nước.
- C.
Thị trường xuất, nhập khẩu được mở rộng.
- D.
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh.
Tỉ trọng kim ngạch hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh trong những năm gần đây chủ yếu là do
- A.
tác động của việc bình thường hóa quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì.
- B.
tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức WTO.
- C.
đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hóa lớn.
- D.
hàng hóa của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng và cải tiến mẫu mã sản phẩm.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
- A.
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
- B.
Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
- C.
Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
- D.
Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
Nguyên liệu, tư liệu sản xuất chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta chủ yếu do
- A.
chính sách đẩy mạnh sản xuất và xuất khẩu.
- B.
giá dầu thô trên thế giới gần đây tăng nhanh.
- C.
phát triển nhanh các đô thị và khu công nghiệp.
- D.
nước ta chưa tự sản xuất được một số nguyên liệu.
Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
- A.
chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
- B.
cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
- C.
cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
- D.
cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?
- A.
Đông Nam Bộ.
- B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- C.
Bắc Trung Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
- A.
hoa màu lương thực.
- B.
phụ phẩm thủy sản.
- C.
thức ăn công nghiệp.
- D.
đồng cỏ tự nhiên.
Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là
- A.
Lào Cai.
- B.
Lạng Sơn.
- C.
Bắc Giang.
- D.
Quảng Ninh.
Tỉnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là
- A.
Thái Nguyên.
- B.
Lạng Sơn.
- C.
Phú Thọ.
- D.
Quảng Ninh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
- B.
Phân hóa thành hai tiểu vùng.
- C.
Dân số đông nhất so với các vùng khác.
- D.
Giáp cả Trung Quốc và Lào.
Loại khoáng sản kim loại có nhiều nhất ở Tây Bắc là
- A.
đồng, niken.
- B.
thiếc, bôxit.
- C.
đồng, vàng.
- D.
apatit, sắt.
Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
pirit.
- B.
graphit.
- C.
apatit.
- D.
mica.
Nguồn than khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho
- A.
nhiệt điện và hóa chất.
- B.
nhiệt điện và xuất khẩu.
- C.
nhiệt điện và luyện kim.
- D.
luyện kim và xuất khẩu.
Mỏ apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh
- A.
Quảng Ninh.
- B.
Cao Bằng.
- C.
Yên Bái.
- D.
Lào Cai.
Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
sông Gâm.
- B.
sông Đà.
- C.
sông Chảy.
- D.
sông Lô.
Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
- A.
5.
- B.
10.
- C.
15.
- D.
20.
Tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc?
- A.
Sơn La.
- B.
Hoà Bình.
- C.
Điện Biên.
- D.
Lào Cai.
Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?
- A.
Lai Châu.
- B.
Điện Biên.
- C.
Lạng Sơn
- D.
Lào Cai.
Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh
- A.
Hải Phòng.
- B.
Quảng Ninh.
- C.
Thanh Hoá.
- D.
Hà Tĩnh.
Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?
- A.
Quảng Ninh.
- B.
Thái Nguyên.
- C.
Lạng Sơn.
- D.
Quảng Nam.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
- B.
Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
- C.
Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
- D.
Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.
Các tỉnh nào sau đây ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
- A.
Quảng Ninh, Lạng Sơn.
- B.
Sơn La, Bắc Kạn.
- C.
Cao Bằng, Lai Châu .
- D.
Hà Giang, Lào Cai.
Cây công nghiệp chính của Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
Thuốc lá.
- B.
Cao su.
- C.
Cà phê.
- D.
Chè.
Công suất thiết kế của nhà máy thủy điện Hòa Bình là
- A.
2400MW.
- B.
400MW.
- C.
700MW.
- D.
1920MW.
Các nhà máy thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên sông Đà?
- A.
Hoà Bình và Thác Bà.
- B.
Hoà Bình và Tuyên Quang.
- C.
Thác Bà và Son La.
- D.
Hoà Bình và Sơn La.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-van-de-phat-trien-thuong-mai-du-lich-van-dung-cao-trung-du-va-mien-8971