Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Vấn đề phát triển ngành thủy sản và lâm nghiệp — Vận dụng … Cơ cấu ngành công nghiệp — Nhận biết (phần 1/2)
Địa lí
Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?
- A.
Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
- B.
Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.
- C.
Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.
- D.
Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
- A.
Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
- B.
Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
- C.
Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
- D.
Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là
- A.
nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng.
- B.
vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm.
- C.
nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở.
- D.
có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông.
Nơi tập trung nhiều loại hải sản có giá trị kinh tế ở nước ta là
- A.
bãi biển, đầm phá.
- B.
các cánh rừng ngập mặn.
- C.
sông suối, kênh rạch.
- D.
hải đảo có các rạn đá san hô.
Cơ cấu sản lượng và cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản trong những năm qua có xu hướng
- A.
tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuuoi trồng.
- B.
giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
- C.
tỉ trọng khai thác và nuôi trồng không tăng.
- D.
tỉ trọng thay đổi tăng giảm không đáng kể.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?
- A.
Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.
- B.
Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
- C.
Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.
- D.
Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?
- A.
Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.
- B.
Nhu cầu khác nhau của các thị trường.
- C.
Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.
- D.
Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.
Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
- A.
Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
- B.
Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
- C.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
- D.
Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở
- A.
mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.
- B.
tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.
- C.
sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.
- D.
số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.
Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?
- A.
Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.
- B.
Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
- C.
Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.
- D.
Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm.
Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
- A.
có thế mạnh lâu dài.
- B.
mang lại hiệu quả cao.
- C.
dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.
- D.
có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
- A.
Luyện kim.
- B.
Năng lượng.
- C.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
- D.
sản xuất vật liệu xây dựng.
Ngành công nghiệp nào dưới đây là ngành công nghiệp trọng điểm?
- A.
Đóng tàu, ô tô.
- B.
Luyện kim.
- C.
Năng lượng.
- D.
Khai thác, chế biến lâm sản.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
- A.
Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
- B.
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
- C.
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
- D.
Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
- A.
Có thế mạnh phát triển lâu dài.
- B.
Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- C.
Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
- D.
Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.
Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
- A.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
- B.
Duyên hải NamTrung Bộ.
- C.
Tây Nguyên.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
- A.
Sử dụng rất ít lao động trình độ cao.
- B.
Có thế mạnh lâu dài.
- C.
Hiệu quả kinh tế cao.
- D.
Tác động mạnh mẽ đến ngành khác.
Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung là
- A.
Thanh Hoá.
- B.
Vinh.
- C.
Đà Nẵng.
- D.
Nha Trang.
Theo cách phân loại hiện hành nước ta có
- A.
2 nhóm với 28 ngành.
- B.
3 nhóm với 29 ngành.
- C.
4 nhóm với 30 ngành.
- D.
5 nhóm với 31 ngành.
Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?
- A.
Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.
- B.
Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước láng giềng.
- C.
Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.
- D.
Nhu cầu điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng lớn.
Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
- A.
nhiệt điện, thuỷ điện.
- B.
nhiệt điện, điện gió.
- C.
thuỷ điện, điện nguyên tử.
- D.
thuỷ điện, điện gió.
Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì
- A.
giá thành xây dựng thấp.
- B.
tiềm năng thuỷ điện rất lớn.
- C.
không tác động tới môi trường.
- D.
trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Ở nước ta, ngành công nghiệp nào sau đây cần ưu tiên đi trước một bước?
- A.
Điện lực.
- B.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
- C.
Chế biến dầu khí.
- D.
Chế biến nông - lâm - thuỷ sản.
Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh
- A.
sản lượng thuỷ điện.
- B.
sản lượng nhiệt điện khí.
- C.
sản lượng nhiệt điện than.
- D.
nguồn điện nhập khẩu.
Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông
- A.
Sông Đồng Nai.
- B.
Sông Hồng.
- C.
Sông Thái Bình.
- D.
Sông Mã.
Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Sơn La.
- B.
Hoà Bình.
- C.
Trị An.
- D.
Yaly.
Mỏ than lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ ở tỉnh nào sau đây?
- A.
Lạng Sơn.
- B.
Lào Cai.
- C.
Thái Nguyên.
- D.
Quảng Ninh.
Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu không phát triển ở phía Bắc vì
- A.
gây ô nhiễm môi trường.
- B.
vốn đầu tư xây dựng lớn.
- C.
xa nguồn nguyên liệu dầu - khí.
- D.
nhu cầu về điện không nhiều.
Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
- A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
- A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
- A.
Tây Nguyên
- B.
Bắc Trung Bộ
- C.
Đông Nam Bộ
- D.
Duyên hải Năm Trung Bộ
Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là:
- A.
Cơ khí, khai thác than.
- B.
vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.
- C.
hóa chất, giấy.
- D.
cơ khí, luyện kim.
Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Ranh giới xác định.
- B.
Có dân cư sinh sống.
- C.
Do Chính phủ thành lập.
- D.
Chuyên sản xuất công nghiệp.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-van-de-phat-trien-nganh-thuy-san-va-lam-nghiep-van-dung-co-cau-8959