Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Trung du và miền núi Bắc Bộ — Vận dụng cao; Đồng bằng sông Hồng — Nhận biết
Địa lí
Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
thúc đẩy công nghiệp chế biến pháttriển.
- B.
nâng cao đời sống cho người dân tạichỗ.
- C.
đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nôngthôn.
- D.
phát triển sản xuất nông nghiệp hànghóa.
Biện pháp quan trọng nhất nhằm giảm thiểu tình trạng đốt rừng làm nương rẫy ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
đẩy mạnh đầu tư và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
- B.
phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.
- C.
phát triển cây công nghiệp lâu năm.
- D.
phát triển loại hình du lịch sinh thái.
Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do
- A.
thời tiết diễn biến thất thường.
- B.
thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô.
- C.
thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.
- D.
thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Tạo điều kiện phát triển công nghiệp.
- B.
Góp phần điều tiết lũ và thủy lợi.
- C.
Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch.
- D.
Phát triển hệ thống giao thông đường thủy.
Điểm khác biệt về tiềm năng phát triển kinh tế - xã hội giữa hai tiểu vùng Đông Bắc với Tây Bắc là
- A.
Đông Bắc giàu tiềm năng thủy điện, Tây Bắc giàu khoáng sản.
- B.
Đông Bắc trồng cây công nghiệp, Tây Bắc phát triển chăn nuôi.
- C.
Đông Bắc thuận lợi chăn nuôi bò, Tây Bắc thích hợp nuôi trâu.
- D.
Đông Bắc giàu khoáng sản năng lượng, Tây Bắc giàu kim loại.
Mùa đông ở khu vực Tây Bắc đến muộn và kết thúc sớm hơn so với Đông Bắc là do
- A.
Đông Bắc có các dãy núi hướng vòng cung.
- B.
Tây Bắc có vĩ độ địa lí thấp hơn Đông Bắc.
- C.
Dãy Hoàng Liên Sơn chắn gió mùa Đông Bắc gió Tây Nam đến sớm.
- D.
Tây Bắc có địa hình núi cao, đồ sộ hơn nhiều so với vùng Đông Bắc.
Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
- A.
Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.
- B.
Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.
- C.
Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
- D.
Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
- B.
Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
- C.
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
- D.
Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Dân số tập trung đông nhất cả nước.
- B.
Năng suất lúa cao nhất cả nước.
- C.
Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
- D.
Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
- A.
trồng lúa nước cần nhiều lao động.
- B.
vùng mới đuợc khai thác gần đây.
- C.
có nhiều trung tâm công nghiệp.
- D.
có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.
Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản, cây thực phẩm, đặc biệt là các loạn rau cao cấp, cây ăn quả… là của vùng nông nghiệp nào?
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đồng bằng sông Hồng.
Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
- A.
đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
- B.
sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
- C.
tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.
- D.
cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.
Phát biểu nào sau đây khôngđúng với Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
- B.
Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
- C.
Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
- D.
Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
- B.
Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.
- C.
Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
- D.
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
- B.
Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
- C.
Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
- D.
Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
- A.
hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
- B.
hệ thống sông Hồng và sông Thương.
- C.
hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
- D.
hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là
- A.
21,5%.
- B.
51,2%.
- C.
70,0%.
- D.
80,0%.
Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
- B.
cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
- C.
thiếu kinh nghiệm.
- D.
thiếu nguyên liệu.
Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
- A.
Mật độ dân số trung bình.
- B.
GDP bình quân đầu người.
- C.
Giá trị sản xuất công nghiệp.
- D.
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Đất phù sa ngọt.
- B.
Đất mặn.
- C.
Đất phèn.
- D.
Đất cát.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Bắc Ninh.
- B.
Hải Dương.
- C.
Hưng Yên.
- D.
Bắc Giang.
Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Lúa.
- B.
Sắn.
- C.
Ngô.
- D.
Khoai.
Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
- A.
tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
- B.
tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.
- C.
tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
- D.
tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Đất nông nghiệp.
- B.
Đất ở.
- C.
Đất rừng.
- D.
Đất chuyên dùng.
Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- D.
Tây Nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Giáp vịnh Bắc Bộ.
- B.
Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ.
- C.
Giáp Bắc Trung Bộ.
- D.
Giáp Tây Nguyên.
Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?
- A.
Hà Nam.
- B.
Nam Định.
- C.
Thái Bình.
- D.
Ninh Bình.
Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?
- A.
Cát Bà.
- B.
Trà Cổ.
- C.
Đồ Sơn.
- D.
Đồng Châu.
Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
- A.
Đất phù sa màu mỡ.
- B.
Nguồn nước phong phú.
- C.
Khí hậu có mùa đông lạnh.
- D.
Ít có thiên tai.
Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?
- A.
Sông Hồng và sông Cầu.
- B.
Sông Hồng và sông Thương.
- C.
Sông Hồng và sông Lục Nam.
- D.
Sông Hồng và sông Thái Bình.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-trung-du-va-mien-nui-bac-bo-van-dung-cao-dong-bang-song-hong-nhan-8974