Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng nhận xét bảng số liệu (phần 7/7)
Địa lí
Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a giai đoạn 2015-2021:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

- A.
Sự chuyển dịch cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
- B.
Cơ cấu giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
- C.
Tốc độ tăng trưởng xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
- D.
Quy mô giá trị xuất khẩu của Việt Nam, Ma-lai-xi-a.
Cho biểu đồ sau về xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?

- A.
Tốc đ ộ tăng trưởng giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
- B.
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
- D.
Quy mô giá trị giá trị xuất khẩu của một số nước Đông Nam Á.
Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2021:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa các mùa vụ.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng.
- C.
Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
- B.
Quy mô diện tích và sản lượng lúa.
- C.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa.
- D.
Tốc độ tăng diện tích và sản lượng lúa.
Cho biểu đồ về sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2013- 2020
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

- A.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- B.
Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- C.
Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Cho biểu đồ về thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
- B.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
- C.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
- D.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng.
Cho biểu đồ về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè.
- B.
Quy mô sản lượng cà phê và chè.
- C.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè.
Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
- B.
Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
- C.
Quy mô sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ.
Cho biểu đồ về dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2010 và 2020
(Đơn vị: %):
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
- B.
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
- C.
Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Cho biểu đồ về thủy sản nước ta giai đoạn 2013 – 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- B.
Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- C.
Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
- D.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2013 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
- B.
Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu.
- C.
Quy mô giá trị xuất nhập khẩu.
- D.
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu.
Cho biểu đồ về dân thành thị nước ta giai đoạn 2009 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
- B.
Quy mô, cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
- C.
Số dân và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
- D.
Thay đổi cơ cấu dân thành thị nước ta, giai đoạn 2009 - 2019.
Cho biểu đồ về sản xuất lúa nước ta năm 2005 và 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu diện tích lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
- B.
Quy mô sản lượng các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
- C.
Quy mô diện tích các vụ lúa năm 2005 và năm 2019.
- D.
Quy mô và cơ cấu lúa theo mùa vụ năm 2005 và năm 2019.
Cho biểu đồ về doanh thu du lịch của nước ta:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sự thay đổi cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
- B.
Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch theo vùng.
- C.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo vùng.
- D.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch theo ngành.
Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế.
- B.
Sự thay đổi quy mô lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo loại hình kinh tế.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo khu vực kinh tế.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế.
Cho biểu đồ về sản lượng ngành thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2000 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng,cơ cấu sản lượng phân theo thuỷ sản khai thác và nuôi trồng.
- B.
Thay đổi cơ cấu sản lượng và quy mô tổng sản lượng toàn ngành thuỷ sản.
- C.
Sản lượng khai thác, nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng.
- D.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng của hoạt động khai thác, nuôi trồng thuỷ sản.
Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 - 2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.
- B.
Cơ cấu khối lượng hàng hóa.
- C.
Quy mô khối lượng hàng hóa.
- D.
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.
Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một số ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010-2019:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

- A.
Quy mô khối lượng hàng hóa.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.
- C.
Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.
- D.
Cơ cấu khối lượng hàng hóa.
Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô dân số phân theo thành thị và nông thôn.
- B.
Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
- C.
Tốc độ tăng trưởng số dân phân theo thành thị và nông thôn.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn.
Cho biểu đồ về sản lượng ngành thủy sản nước ta, giai đoạn 2010-2020.
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021).
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.
- B.
Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.
- C.
Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta.
- D.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.
Cho biểu đồ về sản lượng cam và quýt của nước ta năm 2015 và 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu sản lượng cam và quýt.
- B.
Quy mô sản lượng cam và quýt.
- C.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng cam và quýt.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cam và quýt.
Cho biểu đồ về số lượt khách quốc tế đến Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po giai đoạn 2010 – 2019:
(Nguồn: Số liệu theo thống kê từ Hiệp hội du lịch Đông Nam Á, https://data.aseanstats.org)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng số lượt khách quốc tế.
- B.
Cơ cấu số lượt khách quốc tế.
- C.
Sự chuyển dịch cơ cấu lượt khách quốc tế.
- D.
Quy mô số lượt khách quốc tế.
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng.
- B.
Cơ cấu diện tích và sản lượng.
- C.
Quy mô diện tích và sản lượng.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng.
Cho biểu đồ về diện tích cà phê và cao su của nước ta năm 2015 và 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu diện tích cà phê và cao su.
- B.
Quy mô diện tích cà phê và cao su.
- C.
Tốc độ tăng trưởng diện tích cà phê và cao su.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích cà phê và cao su.
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ của nước ta năm 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu diện tích, sản lượng lúa theo mùa vụ.
- B.
Tình hình diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.
- C.
Sự thay đổi cơ cấu diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.
- D.
Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa theo mùa vụ.
Cho biểu đồ về đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô số lượng đàn bò.
- B.
Cơ cấu số lượng đàn bò.
- C.
Sự thay đổi cơ cấu số lượng đàn bò.
- D.
Tốc độ tăng trưởng số lượng đàn bò.
Cho biểu đồ về tỉ suất sinh và tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1999 – 2019:
(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu tỉ suất sinh và tử của nước ta.
- B.
Tốc độ tăng tỉ suất sinh và tử của nước ta.
- C.
So sánh tỉ suất sinh và tử của nước ta.
- D.
Quy mô, cơ cấu tỉ suất sinh và tử của nước ta.
Cho biểu đồ về số lượng đàn bò của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Tây Nguyên nước ta giai đoạn 2015 - 2020.
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu số lượng của đàn bò.
- B.
Quy mô số lượng của đàn bò.
- C.
Sự thay đổi cơ cấu số lượng của đàn bò.
- D.
Tốc độ tăng trưởng số lượng của đàn bò.
Cho biểu đồ về doanh thu du lịch lữ hành (theo giá hiện hành) của nước ta năm 2015 và năm 2020:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.
- B.
Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo các ngành kinh tế.
- C.
Thay đổi quy mô doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế.
- D.
Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch lữ hành phân theo các ngành kinh tế.
Cho biểu đồ về sản lượng lúa phân theo mùa vụ ở nước ta năm 2010 và 2020 (Đơn vị: %)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê. 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
- B.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
- C.
Cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
- D.
Giá trị sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta.
Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta qua các năm:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
- B.
Quy mô giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
- C.
Quy mô sản lượng xuất nhập khẩu hàng hóa.
- D.
Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa.
Cho biểu đồ về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
- B.
Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
- C.
Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
- D.
Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-nhan-xet-bang-so-lieu-phan-7-7-9092