Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Kỹ năng chọn dạng biểu đồ (100 câu) (phần 2/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA,
NĂM 2014 VÀ 2017
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2014 | 2017 |
|---|---|---|
| Nhà nước | 119,1 | 18,1 |
| Ngoài Nhà nước | 1 387,6 | 1 412,7 |
| Đầu tư nước ngoài | 356,7 | 288,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh sản lượng đường kính theo thành phần kinh tế nước ta, năm 2014 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Cột.
- C.
Miền.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
| Thái Bình | Phú Yên | Kom Tum | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|
| 1793 | 910 | 535 | 1 993 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số tỉnh nước ta, năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Kết hợp.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ
CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 341 105 | 420 529 | 406 522 | 407 026 |
| Xin-ga-po | 263 422 | 302 511 | 308 143 | 296 976 |
| Việt Nam | 115 850 | 171 192 | 156 151 | 205 305 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: Triệu tấn)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Than sạch | 44,8 | 42,1 | 41,1 | 38,7 | 42,0 |
| Dầu thô | 15,0 | 16,3 | 13,4 | 17,2 | 14,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng than sạch và dầu thô nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
| Năm | Dân số (nghìn người) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| 2005 | 82 392,1 | 35 832,9 |
| 2010 | 86 947,4 | 40 005,6 |
| 2012 | 88 809,3 | 43 737,8 |
| 2015 | 90 728,9 | 44 974,6 |
| 2017 | 93 672,0 | 42 839,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và sản lượng lúa của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP Ở VIỆT NAM,
THỜI KỲ 1991 - 2018
| Năm | Số dự án | Vốn đăng kí (triệu USD) |
|---|---|---|
| 1991 | 152 | 1 284 |
| 1995 | 415 | 7 925 |
| 2000 | 391 | 2 763 |
| 2005 | 970 | 6 840 |
| 2010 | 1 237 | 19 887 |
| 2015 | 2 120 | 24 115 |
| 2018 | 3 147 | 36 369 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dự án và vốn đăng ký của nước ngoài được cấp phép ở nước ta, giai đoạn 1991 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017
| Năm | 1995 | 2004 | 2010 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| GDP (tỉ USD) | 697,6 | 1 649,3 | 5 880,0 | 12 237,7 |
| Số dân (triệu người) | 1 211 | 1 299 | 1 347 | 1 394 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP và số dân của Trung Quốc, giai đoạn 1995 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân | 84 203,8 | 88 357,7 | 93 447,6 | 94 444,2 | 94 666,0 |
| Dân thành thị | 23 174,8 | 27 063,6 | 31 371,6 | 32 247,3 | 33 830,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu lượt)
| Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Khách nội địa | 5,5 | 16,0 | 57,0 | 105,5 |
| Khách quốc tế | 1,4 | 3,5 | 7,9 | 15,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu số lượt khách du lịch của nước ta, giai đoạn 1995 - 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị : tỉ USD)
| Năm | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| 2000 | 14,5 | 15,6 |
| 2005 | 32,5 | 36,8 |
| 2010 | 72,2 | 84,8 |
| 2017 | 214,0 | 211,1 |
(Nguồn: Niên giám thông kê, Tổng cục thống kê 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất - nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU CỦA TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn con)
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 1 618,2 | 1 453,6 | 1 410,6 | 1 403,7 |
| Tây Nguyên | 94,2 | 91,6 | 88,7 | 86,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 |
|---|---|---|---|---|
| Vải (triệu m2) | 1 176,9 | 1 346,5 | 1 525,6 | 1 700,7 |
| Giấy bìa (nghìn tấn) | 1 536,8 | 1 349,4 | 1 495,6 | 1 614,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
| Quốc gia | Việt Nam | Lào | Cam- pu -chia | Mi- an- ma |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số dân (Triệu người) | 93,7 | 7,0 | 15,9 | 53,4 |
| Tỉ lệ dân thành thị (%) | 35,0 | 39,7 | 20,9 | 34,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân, số dân thành thị, số dân nông thôn của một số quốc gia, năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | Tổng số | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 42 775 | 4 967 | 36 695 | 1 113 |
| 2008 | 46 461 | 5 059 | 39 707 | 1 695 |
| 2011 | 50 352 | 5 250 | 43 401 | 1 701 |
| 2015 | 52 841 | 5 186 | 45 451 | 2 204 |
| 2018 | 54 248 | 4 523 | 45 187 | 4 538 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Thịt hộp (tấn) | 4 677,0 | 4 086,0 | 4 314,0 | 4 146,0 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 372,2 | 380,2 |
| Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) | 76,9 | 103,5 | 102,3 | 109,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Muối biển (nghìn tấn) | 975,3 | 905,6 | 1 061,0 | 982,0 | 854,3 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 339,5 | 372,2 | 380,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ,
NĂM 2000 VÀ NĂM 2016
| Năm | Tổng số (tỉ đồng) | Cơ cấu (%) | ||
|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm - thủy sản | Công nghiệp - xây dựng | Dịch vụ | ||
| 2000 | 441 646 | 24,5 | 36,7 | 38,8 |
| 2016 | 3 937 856 | 17,7 | 33,2 | 39,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân khu vực kinh tế năm 2000 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2010 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Thành thị | 14 106,6 | 16 525,5 | 17 449,9 | 18 071,8 |
| Nông thôn | 36 286,3 | 37 222,5 | 36 995,4 | 37 282,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Muối biển (nghìn tấn) | 975,3 | 905,6 | 1 061,0 | 982,0 | 854,3 |
| Nước mắm (triệu lít) | 257,1 | 334,4 | 339,5 | 372,2 | 380,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Đơn vị: Triệu USD)
| Quốc gia | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| Ma-lai-xi-a | 3 788,8 | 7 290,9 |
| Xin-ga-po | 3 197,8 | 4 091,0 |
| Thái Lan | 5 272,1 | 11 655,6 |
(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh quy mô xuất, nhập khẩu của một số quốc gia, năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2008 | 2010 | 2012 | 2016 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng | 1 791,1 | 1 946,7 | 2 220,0 | 2 510,9 | 3 035,9 |
| Trong đó: cá biển | 1 367,5 | 1 475,8 | 1 662,7 | 1 818,9 | 2 242,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác hải sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU Á NĂM 2016
(Đơn vị: %)
| Nước | Xin-ga-po | Hàn Quốc | Thái Lan | Ma-lai-xi-a | Lào | Cam-pu-chia |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 0,0 | 2,2 | 8,3 | 8,7 | 19,5 | 25,7 |
| Công nghiệp và xây dựng | 26,1 | 38,6 | 35,9 | 38,3 | 32,5 | 31,7 |
| Dịch vụ | 73,9 | 59,2 | 55,8 | 53,0 | 48,0 | 41,6 |
| Tổng | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia Châu Á năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
| Vùng | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 999,7 | 6 085,5 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 631,2 | 3 590,6 |
| Tây Nguyên | 245,4 | 1 375,6 |
| Đông Nam Bộ | 270,5 | 1 423,0 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4 107,4 | 24 441,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng của nước ta năm 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | Tổng số | Lúa đông xuân | Lúa hè thu và thu đông | Lúa mùa |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 7 489,4 | 3 085,9 | 2 436,0 | 1 967,5 |
| 2018 | 7 570,4 | 3 102,1 | 2 785,0 | 1 683,3 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu sau, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu
TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 - 2017
(Đơn vị: ‰)
| Năm | 2009 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Tỉ suất sinh thô | 17,6 | 16,2 | 14,7 |
| Tỉ suất tử thô | 6,8 | 6,8 | 6,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta qua các năm 2009, 2015, 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
| Địa điểm | Lượng mưa | Bốc hơi | Cân bằng ẩm |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 1676 | 989 | +687 |
| Huế | 2868 | 1000 | +1868 |
| TP Hồ Chí Minh | 1931 | 1686 | +245 |
(Nguồn: SGK Địa lí lớp12, trang 44)
Theo bảng số liệu, để so sánh lượng mưa, bốc hơi và cân bẳng ẩm của ba địa điểm trên, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Kết hợp.
- C.
Đường.
- D.
Tròn
Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 (Đơn vị: ‰)
| Quốc gia | In-đô-nê-xi-a | Mi-an-ma | Thái Lan |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ sinh | 19 | 18 | 11 |
| Tỉ lệ tử | 7 | 8 | 8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để so sánh tỉ suất sinh và tỉ suất tử của các quốc gia trên trong năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Tròn.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2010 | 2016 |
|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng thuỷ sản | 3 465,9 | 5142,7 | 6895 |
| Khai thác | 1 987,9 | 2414,4 | 3237 |
| Nuôi trồng | 1 478,0 | 2728,3 | 3658 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta, năm 2005, 2010 và 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 666,3 | 7 445,3 | 7 324,8 | 7 489,4 | 7 571,8 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 32 493,0 | 36 148,2 | 35 818,3 | 39 993,4 | 43 992,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện năng suất lúa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: triệu kwh)
| Năm | 2014 | 2015 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 123 291 | 133 081 | 165 548 | 178 121 |
| Ngoài Nhà nước | 5 941 | 7 333 | 12 622 | 12 765 |
| Đầu tư nước ngoài | 12 018 | 17 535 | 13 423 | 18 295 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện phát ra phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
| Năm | 2010 | 2011 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 489,4 | 7 655,4 | 7 742,7 | 7 716,6 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 40 005,6 | 42 398,5 | 43 157,3 | 42 839,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu
SỐ LƯỢT KHÁCH DU LỊCH CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: triệu lượt)
| Năm | 1995 | 2005 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Khách nội địa | 5,5 | 16,0 | 57,0 | 105,5 |
| Khách quốc tế | 1,4 | 3,5 | 7,9 | 15,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, Nhà xuất bản Thống kê năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô, cơ cấu số khách du lịch của nước ta năm 2015 và 2018, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Kết hợp.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-ky-nang-chon-dang-bieu-do-100-cau-phan-2-3-9097