Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Địa lí vùng kinh tế — ôn thi tốt nghiệp THPT 2026 (phần 3/4)
Địa lí
Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng cảng biển nhờ điều kiện nào sau đây?
- A.
Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
- B.
Biển có nhiều vịnh sâu, kín gió.
- C.
Đường bờ biển dài và nhiều đảo.
- D.
Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về
- A.
phát triển công nghiệp.
- B.
nuôi trồng thủy sản.
- C.
trồng cây lương thực.
- D.
phát triển thủy điện.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành
- A.
2 nhóm với 28 ngành.
- B.
4 nhóm với 34 ngành.
- C.
4 nhóm với 30 ngành.
- D.
5 nhóm với 31 ngành.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?
- A.
Năng suất lao động, vị trí địa lí thuận lợi.
- B.
Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán.
- C.
Mức sống và thu nhập thực tế người dân.
- D.
Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
Điều kiện để Bắc Trung Bộ phát triển sản xuất lâm nghiệp là
- A.
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.
- B.
nhiều đồi núi, diện tích rừng lớn, chất lượng tốt, có đất feralit lớn.
- C.
dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
- D.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
Hệ thống dịch vụ hậu cần nghề cá được chú trọng phát triển ở nhiều nơi của Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm
- A.
nâng cao hiệu quả khai thác, giảm tổn thất sau thu hoạch.
- B.
giảm tổn thất sau thu hoạch, tạo việc làm cho người dân.
- C.
tạo việc làm cho người dân, hình thành các khu tiêu thụ.
- D.
hình thành các khu tiêu thụ, nâng cao khả năng khai thác.
Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên nào sau đây để phát triển thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Nhiều sông suối có độ dốc lớn.
- B.
Nhiều sơn nguyên và cao nguyên.
- C.
Địa hình núi cao, phân hoá đa dạng.
- D.
Diện tích rộng lớn, nhiều núi cao.
Duyên hải Nam Trung Bộ, có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do
- A.
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.
- B.
có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.
- C.
bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.
- D.
có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
Thuận lợi chủ yếu của tài nguyên biển cho phát triển ngành thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là
- A.
các bãi tắm trải dài theo bắc - nam.
- B.
nhiều bãi cá, bãi tôm cho khai thác.
- C.
có rất nhiều cảng biển nước sâu .
- D.
nhiều vũng vịnh kín cho nuôi trồng.
Sản lượng tôm nuôi của ĐBSCL tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do
- A.
phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mới, mở rộng thị trường.
- B.
diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.
- C.
chuyển đổi cơ cấu kinh tế, nhiều rừng ngập mặn, lao động dồi dào.
- D.
thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
- A.
Phát triển điện khí.
- B.
Phát triển điện gió.
- C.
Phát triển địa nhiệt.
- D.
Phát triển thủy điện.
Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về
- A.
diện tích cây lương thực.
- B.
số lượng đàn gia súc lớn.
- C.
tổng trị giá xuất nhập khẩu.
- D.
sản lượng thủy sản khai thác.
Vùng Bắc Trung Bộ đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A.
tăng cường chế biến thủy sản và mở rộng thị trường tiêu thụ.
- B.
chú trọng ứng dụng khoa học-kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
- C.
mở rộng diện tích nuôi trồng và áp dụng khoa học công nghệ.
- D.
nâng cao hiệu quả khai thác thủy sản và bảo vệ môi trường biển.
Giải pháp để phát triển và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong chăn nuôi ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
áp dụng công nghệ mới, phát triển chế biến và thị trường tiêu thụ.
- B.
mở rộng diện tích đất trồng, đảm bảo nước tưới, thu hút vốn đầu tư.
- C.
quy hoạch vùng sản xuất, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu.
- D.
đẩy mạnh thâm canh, liên kết vùng sản xuất, ứng phó biến đổi khí hậu.
Nguyên nhân chủ yếu để Duyên Hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản?
- A.
Có các ngư trường rộng lớn.
- B.
Điều kiện khí hậu thuận lợi.
- C.
Có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
- D.
Tất cả các tỉnh có nhiều đảo.
Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?
- A.
Đất cát pha ở đồng bằng ven biển, khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.
- B.
Nguồn lao động đông, dân cư có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.
- C.
Cơ sở hạ tầng ngày càng đảm bảo, thu hút được nguồn vốn đầu tư.
- D.
Đất ba dan khá màu mỡ vùng đồi phía tây, có một số cơ sở chế biến.
Mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long mang lại những lợi ích chủ yếu là
- A.
du lịch sinh thái, thủy sản, nguồn nước để sản xuất.
- B.
phù sa, nguồn nước để sinh hoạt cho dân cư, du lịch.
- C.
mang lại nước tưới cho cây trồng, du lịch miệt vườn.
- D.
thủy sản, phù sa, nước ngọt để rửa phèn mặn cho đất.
Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
- A.
tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa.
- B.
tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế.
- C.
phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất.
- D.
phát triển cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư.
Hậu quả chủ yếu của mùa lũ đến muộn và lưu lượng nước nhỏ ở Đồng bằng sông Cửu Long trong những năm gần đây là
- A.
làm suy giảm mực nước ngầm, thu hẹp diện tích rừng ngập mặn.
- B.
xâm nhập mặn sớm, tình trạng hạn hán vào mùa khô sâu sắc hơn.
- C.
thiếu nước cho thau chua rửa mặn, tăng chi phí sản xuất vụ mùa.
- D.
sạt lở đất ven sông nghiêm trọng hơn, thu hẹp diện tích canh tác.
Cây công nghiệp chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
cao su.
- B.
ca cao.
- C.
điều.
- D.
chè.
Thuận lợi chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dịch vụ hàng hải là
- A.
vùng biển rộng lớn và có ít thiên tai.
- B.
nằm gần tuyến đường biển quốc tế.
- C.
nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước.
- D.
nền nhiệt ổn định và nóng quanh năm.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
- A.
điều hoà nguồn nước.
- B.
hạn chế tác hại của lũ.
- C.
chống xói mòn, rửa trôi.
- D.
hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
Khó khăn nào sau đây về tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội không phải là của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
- A.
Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
- B.
Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng.
- C.
Mùa khô kéo dài 4 – 5 tháng.
- D.
Gió mùa Đông Bắc và sương muối.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
- A.
cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
- B.
dân đông, nguồn lao động chất lượng hàng đầu cả nước
- C.
nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.
- D.
vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu dựa vào
- A.
hoa màu lương thực.
- B.
phụ phẩm thủy sản.
- C.
thức ăn công nghiệp.
- D.
các đồng cỏ tự nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ?
- A.
Phát triển khá nhanh theo hướng trang trại tập trung quy mô lớn.
- B.
Số lượng đàn trâu bò tăng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
- C.
Áp dụng các quy trình công nghệ chăn nuôi và chế biến hiện đại.
- D.
Sử dụng các giống vật nuôi mới cho năng suất và chất lượng cao.
Điều kiện thuận lợi để Bắc Trung Bộ phát triển cây công nghiệp hàng năm là
- A.
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.
- B.
khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, diện tích đất feralit lớn.
- C.
dải đồng bằng ven biển, khí hậu thuận lợi, chủ yếu là đất cát pha.
- D.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
- A.
ít khoáng sản.
- B.
đất đai kém màu mỡ.
- C.
ít tài nguyên rừng.
- D.
mùa khô kéo dài sâu sắc.
Yếu tố tự nhiên nào gây trở ngại lớn nhất cho phát triển du lịch biển ở Bắc Trung Bộ ?
- A.
Lành thổ kéo dài và hẹp ngang.
- B.
Khí hậu phân hóa theo mùa.
- C.
Có nhiều cửa sông đổ ra biển.
- D.
Ven biển có nhiều vũng, vịnh.
Biện pháp nào sau đây không hợp lý trong việc sử dụng và cải tạo tự nhiên Đồng bằng sông Cửu Long?
- A.
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, đảm bảo công tác thủy lợi.
- B.
Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
- C.
Tăng cường trồng cây công nghiệp, kết hợp với chế biến.
- D.
Khai phá triệt để rừng ngập mặn để nuôi tôm xuất khẩu.
Loại khoáng sản có giá trị chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
than đá.
- B.
sét, cao lanh.
- C.
đá vôi.
- D.
than nâu.
Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
- A.
các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp.
- B.
các vụng, vịnh, đầm phá, ao hồ.
- C.
vùng biển sâu, nhiều ngư trường.
- D.
quần đảo, nhiều bãi cát ven biển.
Vùng ven biển Đông Nam Bộ có thế mạnh về
- A.
phát triển du lịch.
- B.
nuôi gia súc lớn.
- C.
trồng cây cao su.
- D.
thác dầu khí.
Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.
- B.
đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.
- C.
tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.
- D.
hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
- A.
tăng sản lượng cây trồng, đa dạng sản phẩm nông nghiệp, mở rộng thị trường.
- B.
sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu, tạo việc làm.
- C.
tạo nguyên liệu cho chế biến, tăng chất lượng sản phẩm, sử dụng tốt tài nguyên.
- D.
thích ứng biến đổi khí hậu, đáp ứng nhu cầu thị trường, tăng hiệu quả sản xuất.
Trung du và miền núi Bắc Bộ đứng đầu cả nước về
- A.
số lượng đàn trâu.
- B.
khai thác dầu khí.
- C.
trồng cây lương thực.
- D.
nuôi trồng thủy sản.
Thế mạnh chủ yếu để đánh bắt thủy sản xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
- B.
nhiều vũng, vịnh; thủy sản phong phú.
- C.
khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão.
- D.
Bờ biển dài, biển nóng ấm quanh năm.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dia-li-vung-kinh-te-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-phan-3-4-9004