Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 2: Từ bảng số liệu chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất (phần 3/3)
Địa lí
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2018
| Năm | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 42,1 | 41,1 | 38,7 | 42,0 |
| Dầu thô (triệu tấn) | 15,0 | 16,3 | 13,4 | 17,2 | 14,0 |
| Điện (tỉ kWh) | 91,7 | 115,4 | 141,3 | 175,7 | 209,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2017
| Năm | 2010 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 554,8 | 641,2 | 643,3 | 664,6 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 1100,5 | 1408,4 | 1453,0 | 1529,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | 2010 | 2013 | 2014 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 1150,1 | 1129,9 | 1122,8 | 1040,7 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3945,9 | 4340,3 | 4246,6 | 4107,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, Nhà xuất bản Thống kê, 2019)
Để thể hiện diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017. (Đơn vị: nghìn thuê bao)
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Điện thoại | 142548 | 126224 | 128698 | 127376 |
| Internet | 6001 | 7658 | 9098 | 11430 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột ghép.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột chồng.
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Kinh tế Nhà nước | 75961,6 | 105724,5 | 104657,8 | 103039,9 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 376739,5 | 692766,4 | 1039334,3 | 1420760,1 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 7445,2 | 2395,1 | 2903,6 | 3117,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo khu vực kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột .
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | Tổng số | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 42775 | 4967 | 36695 | 1113 |
| 2008 | 46461 | 5059 | 39707 | 1695 |
| 2011 | 50352 | 5250 | 43401 | 1701 |
| 2015 | 52841 | 5186 | 45451 | 2204 |
| 2018 | 54248 | 4523 | 45187 | 4538 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Cột.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VÙNG TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC GIAI ĐOẠN
2005 – 2018 (Đơn vị: nghìn ha)
| Vùng | Diện tích rừng | ||
|---|---|---|---|
| 2005 | 2014 | 2018 | |
| Tây Nguyên | 2995,9 | 2567,1 | 2557,3 |
| Cả nước | 12418,5 | 13796,5 | 14491,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tỉ trong diện tích rừng của Tây Nguyên so với cả nước năm 2005 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
| Năm | Năng suất lúa (tạ/ha) | Sản lượng lúa (nghìn tấn) TẤN tấn) | ||
|---|---|---|---|---|
| Đông xuân | Hè thu và thu đông | Lúa mùa | ||
| 2010 | 53,1 | 19216,8 | 11686,1 | 9102,7 |
| 2012 | 56,4 | 20291,9 | 13958,0 | 9487,9 |
| 2014 | 57,5 | 20850,5 | 14479,2 | 9644,9 |
| 2016 | 55,8 | 19646,4 | 15232,1 | 8286,4 |
| 2018 | 58,1 | 20603,0 | 15111,3 | 8264,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa phân theo mùa vụ nước ta, giai đoạn 2010 -2018, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019.
(Đơn vị: triệu người)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 77,6 | 82,4 | 86,9 | 96, 2 |
| Số dân thành thị | 14,9 | 22,3 | 26,5 | 33,1 |
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019)
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2019 là biểu đồ
- A.
miền.
- B.
đường.
- C.
cột.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017
| Năm | 2010 | 2012 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Muối biển (nghìn tấn) | 975,3 | 776,4 | 1061,0 | 854,3 |
| Thủy sản nước đồng (nghìn tấn) | 1278,3 | 1372,1 | 1666,0 | 1940,0 |
| Nước mặn (triệu lít) | 257,1 | 306,0 | 339,5 | 380,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018
| Tỉnh | Thái Bình | Kon Tum | Đồng Tháp |
|---|---|---|---|
| Diện tích (km2) | 1586 | 9674 | 3384 |
| Dân số (nghìn người) | 1793 | 535 | 1993 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô diện tích và dân số của một số tỉnh ở nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
TỔNG GDP CỦA TRUNG QUỐC, HOA KÌ VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2009 - 2018
(Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2009 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Trung Quốc | 5109,9 | 11064,7 | 13608,2 |
| Hoa Kì | 14418,1 | 18036,7 | 20949,1 |
(Nguồn: World GDP by Year - data.worldbank.org)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng GDP của Trung Quốc, Hoa Kì, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Đường.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị : tỉ USD)
| Năm | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| 2000 | 14,5 | 15,6 |
| 2005 | 32,5 | 36,8 |
| 2010 | 72,2 | 84,8 |
| 2017 | 214,0 | 211,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất - nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA DÂN SỐ NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)
| Năm Tỉ suất | 1960 | 1979 | 1989 | 1999 | 2009 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉ suất sinh | 46,0 | 32,5 | 31,0 | 19,9 | 17,6 | 14,9 |
| Tỉ suất tử | 12,0 | 7,2 | 6,6 | 5,6 | 6,8 | 6,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRANG TRẠI CỦA CẢ NƯỚC QUA CÁC NĂM (Đơn vị: trang trại)
| Năm Các loại trang trại | 2006 | 2010 | 2017 |
|---|---|---|---|
| Tổng số | 113 730 | 145 880 | 31 389 |
| Trồng trọt | 50 817 | 68 278 | 9178 |
| Chăn nuôi | 16 708 | 23 558 | 16 068 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | 34 202 | 37 142 | 5175 |
| Các loại khác | 12 003 | 16 902 | 968 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tổng số trang trại, trong đó có các loại trang trại khác nhau qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột chồng.
- C.
Miền.
- D.
Đường
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ
VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2010 VÀ NĂM 2017.
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Vùng Hoạt động | Bắc Trung Bộ | Duyên hải Nam Trung Bộ | ||
|---|---|---|---|---|
| Năm 2010 | Năm 2017 | Năm 2010 | Năm 2017 | |
| Nuôi trồng | 97,1 | 147,1 | 77,9 | 85,1 |
| Khai thác | 240, 9 | 394,6 | 670, 3 | 992,3 |
Để thể hiện sản lượng thuỷ sản của hai vùng trên trong 2 năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Cột ghép.
- B.
Đường.
- C.
Miền.
- D.
Kết hợp
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÁ NUÔI VÀ TÔM NUÔI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2005 | 2010 | 2017 | 2005 | 2010 | 2017 | |
| Sản lượng | 971,2 | 2096,7 | 2734,8 | 327,2 | 446,6 | 747,3 |
(Nguồn: Số liệu thống kê, Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của nước ta qua các năm 2005, 2010 và 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Tròn.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 | 2017 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng dân số | 77 631 | 82 392 | 86 947 | 90 729 | 93 672 |
| Dân số nam | 38 165 | 40 522 | 42 993 | 44 758 | 46 266 |
| Dân số nữ | 39 466 | 41 870 | 43 954 | 45 971 | 47 412 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo giới tính của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Tròn.
- C.
Miền.
- D.
Cột.
Cho bảng số liệu:
MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ CẢ NƯỚC NĂM 2017
(Đơn vị: người/km2)
| Vùng | Mật độ dân số |
|---|---|
| Đồng Bằng Sông Hồng | 1 004 |
| Trung du miền núi Bắc Bộ | 128 |
| Tây Nguyên | 106 |
| Cả nước | 283 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ NĂNG SUẤT LÚA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
| Năm | 2000 | 2004 | 2006 | 2010 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 666,3 | 7 445,3 | 7 324,8 | 7 489,4 | 7 571,8 |
| Năng suất (tạ/ha) | 42,4 | 48,6 | 48,9 | 53,4 | 58,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ phát triển diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Cột.
- D.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO CÁC NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | Tổng số | Chia ra | ||
|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm - ngư nghiệp | Công nghiệp - xây dựng | Dịch vụ | ||
| 2000 | 37075,0 | 24136,0 | 4857,0 | 8082,0 |
| 2019 | 54659,2 | 18831,4 | 16456,7 | 19371,1 |
(Nguồn: Số liệu thống kê, Tổng cục Thống kê, http://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu trên, để thể hiện cơ cấu lao động đang làm việc phân theo các ngành kinh tế năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Cột.
- B.
Đường.
- C.
Tròn.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2018
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Diện tích (triệu ha) | 7,5 | 7,8 | 7,6 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 40,0 | 45,1 | 44,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 (Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Cá nuôi | Tôm nuôi | Thủy sản khác |
|---|---|---|---|
| 2010 | 2 101,6 | 499,7 | 177,0 |
| 2018 | 2 918,7 | 809,7 | 433,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Miền.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Đường.
Cho bảng số liệu
SỐ DÂN VÀ SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
| Năm | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dân (nghìn người) | 90 728 | 91 713 | 92 695 | 93 671 | 94 666 |
| Điện thoại (nghìn thuê bao) | 142 548 | 126 224 | 128 698 | 127 376 | 134 716 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân và số thuê bao điện thoại của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Tròn.
- C.
Kết hợp.
- D.
Miền.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Năm | Tổng số | Kinh tế Nhà nước | Kinh tế ngoài Nhà nước | Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
|---|---|---|---|---|
| 2005 | 42 775 | 4 967 | 36 695 | 1 113 |
| 2008 | 46 461 | 5 059 | 39 707 | 1 695 |
| 2011 | 50 352 | 5 250 | 43 401 | 1 701 |
| 2015 | 52 841 | 5 186 | 45 451 | 2 204 |
| 2018 | 54 248 | 4 523 | 45 187 | 4 538 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2005 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Tròn.
- D.
Cột.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-2-tu-bang-so-lieu-chon-dang-bieu-do-thich-hop-nhat-phan-3-3-9095