Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ biểu đồ rút ra nhận xét đúng/sai (phủ định/khẳng định) (phần 3/5)
Địa lí
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Dựa vào biểu đồ cho biết giá trị sản xuất của thủy sản của vùng đồng bằng sông Cửu Long tăng lên gấp bao nhiêu lần qua 2 năm?

- A.
1,29 lần.
- B.
1,25 lần.
- C.
1,21 lần.
- D.
1,17 lần.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Nhận định nào sau đây chưa chính xác với biểu đồ thể hiện dân số phân theo vùng của nước ta năm 2017?

- A.
Tây Nguyên có quy mô dân số thấp nhất nước ta.
- B.
Vùng cao nhất gấp 3,96 lần vùng thấp nhất cả nước.
- C.
Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số cao nhất cả nước.
- D.
Quy mô dân số của Đông Nam Bộ bé hơn đồng bằng sông Cửu Long.
Cho biểu đồ
Nhận xét nào sau đây là đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ trọng sản lượng tôm nuôi của ĐBSCL trong cả nước luôn chiếm trên 80%.
- B.
Tỉ trọng sản lượng tôm nuôi của ĐBSCL trong cả nước tăng liên tục qua các năm.
- C.
Trong giai đoạn 2006-2017, sản lượng tôm nuôi của cả nước tăng lên 2,15 lần.
- D.
Trong giai đoạn 2006-2017, sản lượng tôm nuôi của ĐBSCL tăng lên 2,15 lần.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào biểu đồ. cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của nước ta?

- A.
Cây cao su luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng tăng qua 2 năm.
- B.
Cây hồ tiêu luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất và có xu hướng tăng qua 2 năm.
- C.
Tỉ trọng cây công nghiệp cận nhiệt chiếm rất nhỏ trong cơ cấu cây lâu năm.
- D.
Tỉ trọng cây công nghiệp nhiệt đới chiếm rất nhỏ trong cơ cấu cây lâu năm.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sự biến động sản lượng lúa của đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long.
- B.
Tình hình sản xuất lúa của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
So sánh năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
So sánh sản lượng lúa của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản của BTB và DHNTB giai đoạn 2011-2016.
- B.
Cơ cấu sản lượng thủy sản của BTB và DHNTB giai đoạn 2011-2016.
- C.
Chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của BTB và DHNTB giai đoạn 2011-2016.
- D.
Tình hình sản lượng thủy sản của BTB và DHNTB giai đoạn 2011-2016.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 2007 – 2017?

- A.
Số lượt khách du lịch và doanh thu từ khách du lịch của nước ta tăng.
- B.
Khách du lịch nội địa luôn cao hơn khách du lịch quốc tế.
- C.
Số lượt khách du lịch tăng gần 3,8 lần và doanh thu từ khách du lịch tăng 9,1 lần.
- D.
Năm 2017, số khách du lịch nội địa chiếm gần 85,0% tổng số khách du lịch.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Khối lượng vận chuyển hành khách của đường hàng không lớn hơn khối lượng luân chuyển nhiều lần.
- B.
Khối lượng luân chuyển đường sông không nhiều bằng khối lượng vận chuyển.
- C.
Khối lượng luân chuyển và vận chuyển hành khách bằng đường sắt luôn bé nhất.
- D.
Loại hình đường bộ có khối lượng luân chuyển hàng hóa chiếm lớn nhất.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 2007 – 2017?

- A.
Khách nội địa tăng nhanh hơn so với khách quốc tế.
- B.
Doanh thu du lịch tăng nhanh hơn rất nhiều so với số khách.
- C.
Doanh thu du lịch chủ yếu đến từ khách quốc tế.
- D.
Ngành du lịch của Việt Nam có tiến triển mạnh mẽ trong giai đoạn qua.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình vận tải hành khách bằng đường hàng không ở nước ta?

- A.
Tỉ trọng vận tải hành khách trong nước luôn nhỏ hơn hành khách quốc tế.
- B.
Tỉ trọng vận tải hành khách trong nước tăng không liên tục qua các năm.
- C.
Tốc độ tăng trưởng vận tải hành khách quốc tế trong cả giai đoạn là 1192,2%.
- D.
Tốc độ tăng trưởng vận tải hành khách quốc tế nhanh hơn hành khách trong nước.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về số thuê bao điện thoại và internet của nước ta?

- A.
Số thuê bao điện thoại và internet của nước ta tăng nhanh trong giai đoạn 2005-2017.
- B.
Số thuê bao di động tăng chậm hơn thuê bao điện thoại trong giai đoạn 2005-2010.
- C.
Số thuê bao internet băng rộng cố định luôn tăng nhanh nhất trong giai đoạn 2005-2017.
- D.
Số thuê bao điện thoại và internet của nước ta tăng chậm trong giai đoạn 2005-2010.
Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2008-2018
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống k◊ê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta năm 2005 và 2018?

- A.
Dầu thô khai thác có xu hướng giảm.
- B.
Thép tăng trưởng không đều.
- C.
Điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
- D.
Thủy sản ướp đông giảm nhẹ.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Số liệu thống kê chủ yếu năm 2019, tổng cục thống kê)
Dựa vào biểu đồ cho biết tổng sản lượng cá khai thác và nuôi trồng của Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu?

- A.
1034.8 nghìn tấn.
- B.
5925.3 nghìn tấn.
- C.
1240.7 nghìn tấn.
- D.
8200.8 nghìn tấn.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo loại hình kinh tế ở nước ta?

- A.
Khu vực kinh tế nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
- B.
Tỉ trọng thành phần kinh tế nhà nước giảm liên tục.
- C.
Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng nhanh.
- D.
Tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài rất nhỏ và giảm.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình ngành bưu chính và viễn thông ở nước ta?

- A.
Ngành bưu chính chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng đang có xu hướng phát triển nhanh.
- B.
Ngành viễn thông chiếm tỉ trọng lớn và tăng nhanh hơn ngành bưu chính.
- C.
Ngành bưu chính và viễn thông Việt Nam phát triển nhanh trong những năm qua.
- D.
Tổng giá trị ngành bưu chính, viễn thông tăng lên 1,9 lần trong giai đoạn 2010-2017.
Cho biểu đồ:
TỔNG SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2005 - 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng số lao động và năng suất lao động của nước ta, giai đoạn 2005-2018?

- A.
Năng suất lao động giảm, tổng số lao động tăng.
- B.
Tổng số lao động đã tăng thêm 11474,5 nghìn người.
- C.
Năng suất lao động tăng, tổng số lao động giảm.
- D.
Tổng số lao động tăng nhanh hơn năng suất lao động.
Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG MUỐI BIỂN VÀ NƯỚC MẮM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2014 - 2018
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng muối biển và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018?

- A.
Nước mắm tăng không liên tục qua các năm.
- B.
Muối biển tăng nhanh hơn nước mắm.
- C.
Muối biển và nước mắm đều tăng.
- D.
Muối biển tăng liên tục qua các năm. PHẦN V. KỸ NĂNG NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ
Cho biểu đồ sau:
SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU DU LỊCH NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số lượt khách và doanh thu du lịch của nước ta, giai đoạn 1995 - 2017?

- A.
Số lượt khách giảm, doanh thu du lịch tăng.
- B.
Tổng số lượt khách tăng chậm hơn doanh thu du lịch.
- C.
Khách quốc tế tăng, khách trong nước giảm.
- D.
Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách trong nước.
Dựa vào biểu đồ sau:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Số liệu theo SGk Địa lí Việt Nam, trang 45)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm trên?

- A.
Hà Nội có cân bằng ẩm cao nhất.
- B.
TP. Hồ Chí Minh có cân bằng ẩm nhỏ nhất.
- C.
Huế có lượng mưa nhiều nhất.
- D.
TP. Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi nhiều nhất
Cho biểu đồ sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018)
Theo biểu đồ, Nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm?

- A.
Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
- B.
Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục giảm.
- C.
Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục tăng.
- D.
Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu khá ổn định.
Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta qua các giai đoạn?

- A.
Từ 1995 - 1999 xuất siêu.
- B.
Năm 2017 xuất siêu.
- C.
Từ 2015 - 2017 nhập siêu.
- D.
Từ 2012 - 2013 nhập siêu.
Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA
GIAI ĐOẠN 2000 - 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta năm 2005 và 2018?

- A.
Dầu thô khai thác có xu hướng giảm.
- B.
Thủy sản ướp đông giảm nhẹ.
- C.
Thép tăng trưởng không liên tục.
- D.
Điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Cho biểu đồ sau:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA MỘT SỐ NĂM
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về dân số nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

- A.
Nông thôn tăng nhanh hơn cả nước.
- B.
Cả nước tăng, nông thôn giảm.
- C.
Thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
- D.
Thành thị tăng, nông thôn giảm.
Cho biểu đồ sau:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM VÀ LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2000 - 2015?

- A.
Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục.
- B.
Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng liên tục.
- C.
Diện tích cây công nghiệp lâu năm giảm liên tục.
- D.
Diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm liên tục.
Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

- A.
Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
- B.
Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng.
- C.
Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
- D.
Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.
Cho biểu đồ sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1995 - 2017?

- A.
Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
- B.
Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.
- C.
Nước ta liên tục nhập siêu.
- D.
Nước ta liên tục xuất siêu.
Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở HÀ NỘI
(Số liệu theo SGK Địa lí Nâng cao, trang 48)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội?

- A.
Biên độ nhiệt năm lớn, mưa chủ yếu vào mùa đông.
- B.
Biên độ nhiệt năm nhỏ, có 2 - 3 tháng mùa đông lạnh.
- C.
Biên độ nhiệt năm lớn, có 2 - 3 tháng mùa đông lạnh.
- D.
Biên độ nhiệt năm nhỏ, mưa chủ yếu vào mùa hạ.
Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ DẦU THÔ CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng điện và dầu thô của Trung Quốc, giai đoạn 2010 - 2015?

- A.
Điện tăng nhanh hơn dầu thô.
- B.
Dầu thô tăng, điện giảm.
- C.
Điện tăng, dầu thô giảm.
- D.
Điện và dầu thô tăng không liên tục.
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

- A.
Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
- B.
Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
- C.
Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
- D.
Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ CỦA VIỆT NAM, NĂM 2005 VÀ NĂM 2015 (%)
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2005?

- A.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- B.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
- C.
Kinh tế Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.
- D.
Kinh tế Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
Cho biểu đồ sau:
TỔNG GDP CỦA HOA KÌ, TRUNG QUỐC VÀ NHẬT BẢN, NĂM 2010, 2013, 2015
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về GDP của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản qua các năm?

- A.
Nhật Bản tăng không liên tục.
- B.
Nhật Bản giảm liên tục.
- C.
Trung Quốc tăng liên tục.
- D.
Hoa Kì tăng liên tục.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-1-tu-bieu-do-rut-ra-nhan-xet-dung-sai-phu-dinh-khang-dinh-phan-9101