Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ biểu đồ rút ra nhận xét đúng/sai (phủ định/khẳng định) (phần 2/5)
Địa lí
Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị của Việt Nam.
- B.
Số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
- C.
Cơ cấu dân thành thị trong tổng số dân của Việt Nam.
- D.
Tốc độ tăng trưởng tổng số dân và tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2017, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây là không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của nước ta giảm, tỉ suất sinh giảm nhanh hơn.
- B.
Tỉ suất tử có sự biến động nhưng nhìn chung có xu hướng tăng lên.
- C.
Từ năm 1960 đến năm 2017, tỉ suất sinh giảm tới 31,1‰.
- D.
Từ năm 1960 đến năm 2017, tỉ suất tử giảm được 5,2‰.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2017, https://www.gso.gov.vn, năm 2017 theo https://danso.org/viet-nam/ Nhận xét nào sau đây là đúng với biểu đồ trên?

- A.
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang chuyển dịch theo hướng già hóa.
- B.
Tỉ trọng nhóm tuổi 0 – 14 tuổi và từ 15 – 59 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm.
- C.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi và nhóm tuổi từ 60 trở lên tăng liên tục.
- D.
Nước ta có cơ cấu dân số trẻ và ít có sự thay đổi về tỉ trọng giữa các nhóm tuổi.
Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng điều tra dân số, 2019)
Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tỉ số giới tính phân theo vùng của nước ta trong giai đoạn 2009-2019.
- B.
Tỉ số giới tính của nước ta qua các năm trong giai đoạn 1979-2019.
- C.
Tỉ suất sinh trẻ em nam phân theo vùng của nước ta trong giai đoạn 2009-2019.
- D.
Tỉ suất tử trẻ em nam phân theo vùng của nước ta trong giai đoạn 2009-2019.
Cho biểu đồ sau
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Nhận định nào dưới đây đúng về gia tăng cơ học của vùng Đồng bằng sông Hồng?

- A.
Trong cả giai đoạn 2005-2017, tỉ suất xuất cư giảm chậm hơn nhập cư.
- B.
Giai đoạn 2010-2014, tình hình xuất cư, nhập cư ít biến động nhất.
- C.
Giai đoạn 2005-2008, số người nhập cư nhiều hơn số người xuất cư.
- D.
Gia tăng cơ học năm 2017 của vùng Đồng bằng sông Hồng bằng 0.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết nhận định nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỷ suất sinh thô ở thành thị luôn thấp hơn nông thôn nhưng lại giảm chậm hơn.
- B.
Tỷ suất sinh thô ở nông thôn luôn thấp hơn thành thị nhưng lại giảm chậm hơn.
- C.
Trước năm 2007, sự chênh lệch về tỉ suất sinh thô giữa thành thị và nông thôn nhỏ.
- D.
Giai đoạn 2007-2013, tỉ suất sinh ở cả thành thị và nông thôn biến động lớn nhất.
Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tỷ lệ thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
- B.
Số lượng thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
- C.
Cơ cấu lao động thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
- D.
Quy mô lao động thất nghiệp phân theo theo thành thị, nông thôn.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết nhận định nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn luôn cao hơn thành thị và đang có xu hướng giảm.
- B.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị luôn bé hơn nông thôn và giảm liên tục qua các năm.
- C.
Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị và nông thôn của nước ta đều giảm nhanh liên tục.
- D.
Năm 2010, tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao gấp đôi khu vực thành thị.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tình hình gia tăng dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.
- B.
Chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.
- C.
Tốc độ tăng trưởng dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.
- D.
Quy mô và cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 1990-2017.
Cho biểu đồ về dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Độ tuổi trung bình tính từ lúc sinh phân theo vùng của nước ta năm 2017.
- B.
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo vùng của nước ta năm 2017.
- C.
Số dân phân theo tuổi và phân theo vùng của nước ta năm 2017.
- D.
Sự biến động tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh của nước ta năm 2017.
Cho biểu đồvề dân số của Việt Nam.
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Tỉ số giới tính khi sinh phân theo thành thị và nông thôn của Việt Nam năm 2017.
- B.
Cơ cấu dân số theo giới của Việt Nam phân theo thành thị và nông thôn năm 2017.
- C.
Tỉ lệ thất nghiệp phân theo thành thị và nông thôn năm 2017.
- D.
Tỉ lệ thiếu việc làm phân theo thành thị và nông thôn năm 2017.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Sự phân bố dân cư phân theo vùng của Việt Nam.
- B.
Mật độ dân số phân theo vùng của Việt Nam.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam phân theo vùng.
- D.
Tỷ số giới tính của Việt Nam phân theo vùng.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2017, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây là không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Năng suất lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta không đều.
- B.
Năng suất lao động xã hội trong ngành giáo dục cao hơn cả nước.
- C.
Năng suất lao động trong ngành khai khoáng là cao hơn tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.
- D.
Chỉ có ngành nông lâm ngư nghiệp là năng suất lao động thấp hơn cả nước.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây là không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Cả số dân và tỉ lệ dân thành thị đều có sự hướng tăng.
- B.
Tỉ lệ dân thành thị tăng chậm hơn so với tổng số dân.
- C.
Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa.
- D.
Tỉ lệ dân thành thị tăng đều và liên tục.
Cho biểu đồ
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với ngành công nghiệp năng lượng của Trung Quốc?

- A.
Sản lượng than và điện giảm liên tục.
- B.
Sản lượng dầu thô và điện tăng liên tục.
- C.
Sản lượng điện tăng nhanh hơn than.
- D.
Sản lượng dầu mỏ tăng nhanh hơn điện.
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2008 - 2016
Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.
- B.
Giá trị xuất khẩu có sự biến động, giá trị nhập khẩu tăng liên tục.
- C.
Nhật Bản liên tục xuất siêu giai đoạn 2008 – 2016.
- D.
Giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2016 lớn nhất.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
NĂM 2010 VÀ 2016
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta năm 2010 và 2016?

- A.
Xu hướng giảm tỉ trọng diện tích vụ lúa đông xuân qua hai năm.
- B.
Diện tích lúa mùa năm 2016 tỉ trọng giảm 2,9% so với năm 2010.
- C.
Từ năm 2010 đến năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa hè thu tăng lên 3,5%.
- D.
Năm 2016 tỉ trọng diện tích lúa đông xuân lớn nhất chiếm 39,6%.
Cho biểuđồ:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?

- A.
Lúa mùa cao hơn đông xuân.
- B.
Lúa mùa giảm liên tục
- C.
Hè thu và thu đông giảm.
- D.
Lúa đông xuân nhỏ nhất.
Cho biều đồ
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?

- A.
Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
- B.
Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu.
- C.
Tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành có xu hướng giảm.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh nhất.
Cho biểu đồ:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của một số sản phẩm ngành công nghiệp năng lượng giai đoạn 2000 - 2018?

- A.
Sản lượng than sạch tăng nhanh và liên tục qua các năm.
- B.
Sản lượng dầu thô khai thác giảm liên tục qua các năm.
- C.
Sản lượng điện tăng liên tục và tăng nhanh qua các năm.
- D.
Sản lượng các sản phẩm đều tăng liên tục qua các năm.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP THÀNH PHẦN KINH TẾ NGOÀI NHÀ NƯỚC CỦA NƯỚC TA
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

- A.
Kinh tế tập thể giảm, kinh tế tư nhân giảm.
- B.
Kinh tế tư nhân tăng, kinh tế tập thể giảm.
- C.
Kinh tế tập thể tăng, kinh tế cá thể giảm.
- D.
Kinh tế cá thể tăng, kinh tế tư nhân giảm.
Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

- A.
Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.
- B.
Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng.
- C.
Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng.
- D.
Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng.
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

- A.
Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
- B.
Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
- C.
Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
- D.
Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Cho biểu đồ:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ HÀNG HÓA
CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

- A.
Giày, dép giảm; dầu thô giảm; dệt, may tăng.
- B.
Dầu thô giảm; gốm, sứ giảm; dệt, may tăng.
- C.
Giày, dép tăng; dầu thô giảm; dệt, may tăng.
- D.
Dầu thô giảm; gốm, sứ tăng; dệt, may giảm.
Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH LÚA CÁC VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích lúa các vụ của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

- A.
Lúa đông xuân lớn hơn lúa hè thu.
- B.
Lúa các vụ đều có xu hướng tăng.
- C.
Lúa mùa giảm, lúa hè thu tăng.
- D.
Lúa mùa ít hơn lúa đông xuân.
Cho biểu đồ sau:
Giá trị xuất nhập khẩu của một số nước trên thế giới năm 2018.
Nhận xét nào đúng về cán cân xuất nhập khẩu của các nước trên?

- A.
Cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc là nhập siêu.
- B.
Cán cân xuất nhập khẩu của Hoa Kỳ là nhập siêu.
- C.
Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là nhập siêu.
- D.
Cán cân xuất nhập khẩu của LB Nga là nhập siêu.
Cho biểu đồ GDP của Việt Nam qua các năm:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

- A.
Kinh tế Nhà nước tăng và chiếm tỉ trọng lớn.
- B.
Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao.
- C.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh.
- D.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh.
Cho biểuđồ:
DIỆN TÍCH LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2018
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu diện tích lúa của nước ta giai đoạn 2010 - 2018?

- A.
Lúa mùa giảm, đông xuân tăng.
- B.
Đông xuân chiếm tỉ trọng cao nhất.
- C.
Hè thu và thu đông giảm nhanh.
- D.
Lúa đông xuân và lúa mùa tăng.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018.
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

- A.
Kinh tế Nhà nước tăng và luôn chiếm tỉ trọng lớn.
- B.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm nhanh.
- C.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhanh.
- D.
Kinh tế ngoài Nhà nước giảm và chiếm tỉ trọng cao.
Cho biểu đồ:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàngthủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

- A.
Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.
- B.
Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.
- C.
Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng.
- D.
Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA NĂM 2009 VÀ NĂM 2019 (%)
(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?

- A.
Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
- B.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
- C.
Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng.
- D.
Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng.
Cho biểu đồ:
TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2019
(Nguồn số liệu theo Tổng điều tra dân số năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giai đoạn 1999 - 2019?

- A.
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử đều có xu hướng giảm.
- B.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.
- C.
Tốc độ giảm tỉ suất sinh chậm hơn so với tỉ suất tử.
- D.
Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%.
Cho biểu đồ sau
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của ĐBSH và ĐNB.
- B.
Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của ĐBSH và ĐNB.
- C.
Tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của ĐBSH và ĐNB.
- D.
Tình hình tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của ĐBSH và ĐNB.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-1-tu-bieu-do-rut-ra-nhan-xet-dung-sai-phu-dinh-khang-dinh-phan-9100