Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Dạng 1: Từ biểu đồ rút ra nhận xét đúng/sai (phủ định/khẳng định) (phần 1/5)
Địa lí
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN.
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?

- A.
Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
- B.
Tỉ trọng của đường hàng không giảm.
- C.
Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
- D.
Tỉ trọng của đường bộ cao nhất.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ CỦA VIỆT NAM, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng lao động đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2005?

- A.
Kinh tế Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.
- B.
Kinh tế Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
- C.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, ngoài Nhà nước giảm.
- D.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm, ngoài Nhà nước tăng.
Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ tọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của nước ta, giai đoạn 2005 - 2018?

- A.
Nông - lâm - ngư giảm, dịch vụ tăng khá nhanh.
- B.
Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng tăng.
- C.
Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
- D.
Nông - lâm - ngư giảm, công nghiệp - xây dựng giảm.
Cho biểu đồ sau:
Nhận xét đúng nhất về tỉ lệ gia tăng dân số của các nước ASEAN năm 2013 là

- A.
tỉ lệ gia tăng dân số giữa các nước đồng đều nhau.
- B.
Lào, Thái Lan, Philippin là những nước có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất trong ASEAN.
- C.
tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam vào loại thấp nhất trong ASEAN.
- D.
Thái Lan và Việt Nam có tỉ lệ gia tăng dân số thấp hơn so với trung bình của ASEAN.
Cho biểu đồ:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của một số sản phẩm ngành công nghiệp năng lượng giai đoạn 2000 - 2018?

- A.
Sản lượng điện tăng nhanh và ổn định
- B.
Sản lượng dầu mỏ không có biến động.
- C.
Sản lượng than đang có xu hướng tăng.
- D.
Than và dầu mỏ có xu hướng biến động giống nhau.
Cho biểu đồ:
SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình dân số nước ta giai đoạn 2000 – 2015?

- A.
Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều tăng.
- B.
Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều giảm.
- C.
Tổng số dân giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
- D.
Tổng số dân tăng, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
Cho biểu đồ:
MỘT SỐ TIÊU CHÍ CỦA DÂN CƯ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về các tiêu chí dân cư nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?

- A.
Số dân thành thị tăng, nông thôn giảm
- B.
Số dân nông thôn tăng, thành thị giảm.
- C.
Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều tăng.
- D.
Số dân và tỉ lệ số dân thành thị đều giảm.
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN
KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng đường kính
phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2016 so với năm 2010?

- A.
Nhà nước giảm, đầu tư nước ngoài tăng.
- B.
Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.
- C.
Ngoài Nhà nước tăng, đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Ngoài Nhà nước giảm, Nhà nước tăng.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, NĂM 2015 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các nhóm đất của vùng Đồng bằng sông Hồng so với Trung du và miền núi Bắc Bộ, năm 2015?

- A.
Đất khác lớn hơn.
- B.
Đất lâm nghiệp lớn hơn.
- C.
Đất sản xuất nông nghiệp lớn hơn.
- D.
Đất chuyên dùng và thổ cư nhỏ hơn.
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG
CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2006 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng một số sản phẩm công nghiệp năng lượng của nước ta năm 2015 so với năm 2006?

- A.
Điện phát ra giảm, than sạch tăng.
- B.
Than sạch giảm, điện phát ra tăng.
- C.
Than sạch giảm, dầu thô khai thác tăng.
- D.
Điện phát ra tăng, dầu thô khai thác tăng.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ
CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 – 2014
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2014 so với năm 2010?

- A.
Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
- B.
Kinh tế Nhà nước tăng, kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- C.
Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
Cho biểu đồ:
SỐ LƯỢNG THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 - 2014
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số lượng thuê bao điện thoại ở nước ta giai
đoạn 2010 - 2014?

- A.
Thuê bao cố định giảm, thuê bao di động tăng.
- B.
Thuê bao cố định tăng, thuê bao di động giảm.
- C.
Thuê bao cố định giảm, thuê bao di động giảm.
- D.
Thuê bao cố định luôn lớn hơn thuê bao di động
Cho biểu đồ:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2016
Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm.
- B.
Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.
- C.
Số dân thành thị, nông thôn đều tăng.
- D.
Số dân thành thị, nông thôn đểu giảm.
Cho biểu đồ:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

- A.
Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.
- B.
Lúa đông xuân tăng, lúa mùa tăng.
- C.
Lúa mùa giảm, lúa hè thu và thu đông tăng.
- D.
Lúa đông xuân giảm, lúa mùa giảm.
Cho biểu đồ:
‰‰
TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước, thời kì 1950 - 2015?

- A.
Các nước đang phát triển giảm nhiều hơn toàn thế giới.
- B.
Từ năm 2005, các nước phát triển và toàn thế giới ổn định.
- C.
Các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.
- D.
Các nước phát triển giảm nhiều hơn các nước đang phát triển.
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng cao su của Đông Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000 - 2017?

- A.
Đều tăng liên tục, Đông Nam Á tăng ít hơn.
- B.
Tỉ lệ của Đông Nam Á cao, tăng không liên tục.
- C.
Đông Nam Á luôn chiếm hơn 70% của thế giới.
- D.
Đông Nam Á tăng nhanh hơn và tăng nhiều hơn.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2016?

- A.
Đồng bằng sông Hồng tăng, Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
- B.
Đồng bằng sông Hồng giảm, các vùng khác tăng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long giảm, các vùng khác tăng.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long tăng, Đồng bằng sông Hồng giảm.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ LUÂN CHUYỂN PHÂNTHEOTHÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ NĂM 2017 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu khối lượng hàng hoá luân chuyển phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2017 so với năm 2010?

- A.
Kinh tế Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- B.
Kinh tế Nhà nước tăng, kinh tế ngoài Nhà nước giảm.
- C.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
- D.
Kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA Ở TRẠM KHÍ TƯỢNG HUẾ
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục, 2009)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm nhiệt độ và lượng mưa của Huế?

- A.
Nhiệt độ các tháng đều đạt tiêu chuẩn nhiệt đới.
- B.
Tháng nóng nhất trùng với tháng mưa nhiều nhất.
- C.
Mùa mưa kéo dài 6 tháng, tháng 10 mưa lớn nhất.
- D.
Lượng mưa trung bình năm lớn, mùa hạ mưa nhiều.
Cho biểu đồ: NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm khí hậu Hà Nội?

- A.
Biên độ nhiệt trung bình năm 12,50C.
- B.
Lượng mưa tháng cao nhất gấp 18 lần tháng thấp nhất.
- C.
Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm.
- D.
Nhiệt độ trung bình năm khoảng 20,50C.
Cho biểu đồ:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH CÁC THÁNG CỦA LAI CHÂU
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Lai Châu?

- A.
Mưa tập trung từ tháng IV đến tháng XII.
- B.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm là 11,50C.
- C.
Tháng VII có lượng mưa và nhiệt độ cao nhất.
- D.
Lượng mưa từ tháng V nhiều hơn trung bình năm.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Mùa Lũ của sông Hồng bắt đầu từ tháng

- A.
6 đến tháng 10.
- B.
10 đến tháng 6.
- C.
11 đến tháng 5.
- D.
5 đến tháng 11
Cho Biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Lưu lượng nước trung bình của Hà Nội theo tháng.
- B.
Lượng mưa trung bình của Hà Nội theo tháng.
- C.
Nhiệt độ trung bình của Hà Nội theo tháng.
- D.
Số giờ nắng trung bình của Hà Nội theo tháng.
Cho Biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Hà Nội và Cà Mau?

- A.
Có 3 tháng có nhiệt độ xuống dưới 18oC ở Hà Nội
- B.
Hà Nội có nhiệt độ các tháng lớn hơn Cà Mau.
- C.
Hà Nội có biên độ nhiệt bé hơn Cà Mau.
- D.
Cà Mau có biên độ nhiệt bé hơn Hà Nội.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về số giờ nắng tại một số địa điểm nước ta?

- A.
Số giờ nắng của 2 địa điểm đều cao nhất vào tháng 4.
- B.
Cả 2 địa điểm đều có tháng 8 ít nắng nhất.
- C.
Tổng số giờ nắng ở Nha Trang lớn hơn Pleiku.
- D.
Tháng 5 là tháng nắng nhất tại Nha Trang.
Cho biểu đồ sau
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, địa điểm nào trong bảng có cân bằng ẩm cao nhất? Trị số là bao nhiêu?

- A.
Hà Nội – 2655.
- B.
Huế - 3868.
- C.
TP HCM – 3617.
- D.
Huế - 1868.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về khí hậu của Hà Nội?

- A.
Nhiệt độ của Hà Nội ít có sự chênh lệch qua các tháng.
- B.
Mùa mưa của Hà Nội bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
- C.
Tính mùa của khí hậu thể hiện rất rõ qua chế độ nhiệt, ẩm.
- D.
Tháng 7 có lượng mưa và nhiệt độ lớn nhất trong năm.
Cho Biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
So sánh lưu lượng nước trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
- B.
So sánh lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
- C.
So sánh nhiệt độ nước trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
- D.
So sánh số giờ nắng trung bình năm của một số địa điểm nước ta.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào đúng về chế độ nhiệt độ của các địa điểm trên?

- A.
Hà Nội có sự chênh lệch nhiệt độ theo mùa ít nhất.
- B.
Nhiệt độ trung bình của thành phố Hồ Chí Minh luôn cao nhất.
- C.
Ít có sự phân hóa về nhiệt độ theo mùa giữa ba địa điểm nói trên.
- D.
Biên độ nhiệt năm của TP Hồ Chí Minh nhỏ nhất.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về mức nước trung bình tại một số địa điểm nước ta?

- A.
Mức nước biển trung bình tại trạm quan trắc Vũng Tàu luôn nhỏ hơn Cô Tô.
- B.
Không có sự chênh lệch về mức nước biển trung bình tại một số trạm quan trắc.
- C.
Mức nước biển trung bình tại Vũng Tàu là 210 cm, tại Cô Tô là 270 cm.
- D.
Mức nước biển trung bình cao nhất Vũng Tàu vào tháng 12, tại Cô Tô là tháng 10.
Cho biểu đồ
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tổng số giờ nắng tại một số trạm quan trắc của Việt Nam?

- A.
Đà Lạt luôn có số giờ nắng cao nhất, Hà Nội là thấp nhất.
- B.
Số giờ nắng ở các địa điểm phía Bắc thường lớn hơn phía Nam.
- C.
Số giờ nắng của các địa điểm năm 2018 đều nhỏ hơn năm 2011.
- D.
Số giờ nắng tăng dần từ nam ra bắc và chênh lệch rất lớn.
Cho biểu đồ sau:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2017, https://www.gso.gov.vn)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Sông Mê Kông có lưu lượng nước các tháng đều nhỏ, tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.
- B.
Sông Mê Kông có lưu lượng nước các tháng đều nhỏ hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng.
- C.
Sông Mê Kông có lưu lượng nước các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ muộn hơn sông Hồng.
- D.
Sông Mê Kông có lưu lượng nước các tháng đều lớn hơn và tháng đỉnh lũ sớm hơn sông Hồng.
Cho biểu đồ:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về lưu lượng nước trung bình của sông Hồng và sông Đà Rằng?

- A.
Sông Hồng có mùa lũ chính dài và sớm hơn.
- B.
Chế độ nước hai sông đều phân mùa lũ và cạn.
- C.
Sông Đà Rằng mùa lũ chính xảy ra vào thu – đông.
- D.
Sự phân mùa lũ và mùa cạn của 2 sông giống nhau.
Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Sách giáo khoa Địa lí – Nâng cao, NXB Giáo dục, 2012)
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG TẠI HUẾ
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa tại Huế?

- A.
Lượng mưa cả năm trên 2000mm, mưa nhiều vào thời kì thu - đông.
- B.
Có mùa đông lạnh, lượng mưa các tháng trong mùa đông không lớn.
- C.
Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, đạt tiêu chuẩn khí hậu nhiệt đới.
- D.
Chế độ nhiệt có một cực đại, biên độ nhiệt trung bình khá cao, 9,70C.
Cho biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội?

- A.
Hà Nội có mùa mưa từ tháng 5 – 10, tổng lượng mưa mùa mưa là 1421,7mm.
- B.
Hà Nội có mùa khô từ tháng 11 – 4, tổng lượng mưa mùa khô là 245,5mm.
- C.
Hà Nội có 3 tháng lạnh là tháng 12, 1, 2; có 5 tháng nóng từ tháng 5 – 9.
- D.
Hà Nội có 3 tháng lạnh, 5 tháng nóng, 2 tháng hạn.
Cho biểu đồ:
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây khôngđúng về diện tích tự nhiên, diện tích rừng của Việt Nam?

- A.
Năm 2018, tổng diện rừng của nước ta đã phục hồi và tăng gấp đôi so với năm 1983.
- B.
Tổng diện rừng trồng có xu hướng tăng lên rất nhanh trong giai đoạn 1983-2018.
- C.
Tốc độ tăng trưởng của độ che phủ rừng trong cả giai đoạn 1983-2018 là 189,5%.
- D.
Tỉ trọng diện tích rừng tự nhiên giảm đi 71% trong giai đoạn 1983-2018.
Cho Biểu đồ diện tích rừng phân theo vùng của nước ta
(Nguồn: Tổng cục thống kê, 2018, https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
- B.
Tình hình diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
- C.
Sự biến động diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
- D.
Chuyển dịch cơ cấu diện tích rừng phân theo vùng của nước ta năm 2009 và 2018.
Cho biểu đồ sau:
Tỉ số giới tính của dân số Việt Nam qua các cuộc điều tra dân số
Nhận xét nào không đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ số giới tính nước ta liên tục tăng.
- B.
Chênh lệch giới tính có xu hướng giảm.
- C.
Dân số nam luôn cao hơn dân số nữ.
- D.
Tỉ số giới tính luôn ở mức dưới 100.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dang-1-tu-bieu-do-rut-ra-nhan-xet-dung-sai-phu-dinh-khang-dinh-phan-9099