Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Đặc điểm dân số và phân bố dân cư — Thông hiểu
Địa lí
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
- A.
Nguồn lao động dồi dào.
- B.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- C.
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
- D.
Trình độ đào tạo được nâng cao.
Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
- A.
có quy mô dân số đông.
- B.
mức sống được nâng lên.
- C.
có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
- D.
nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
- A.
Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
- B.
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
- C.
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
- D.
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
- A.
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
- B.
Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
- C.
Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
- D.
Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
- A.
Số dân vẫn tăng nhanh.
- B.
Cơ cấu dân số trẻ.
- C.
Quy mô dân số lớn.
- D.
Nhiều thành phần dân tộc.
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
- A.
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
- B.
Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
- C.
chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
- D.
diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
- A.
Tỉ lệ người trên 60 tăng.
- B.
Tuổi thọ trung bình tăng.
- C.
Tỉ lệ người từ 0-14 tăng.
- D.
Tỉ suất gia tăng dân số giảm.
Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?
- A.
Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
- B.
Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
- C.
Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
- D.
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
- A.
lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.
- B.
có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.
- C.
là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
- D.
tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do
- A.
địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
- B.
nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
- C.
nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
- D.
khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
- A.
chính sách phát triển kinh tế.
- B.
xóa bỏ được các hủ tục lạc hậu.
- C.
thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
- D.
trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao.
Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
- A.
việc sử dụng lao động.
- B.
mức gia tăng dân số.
- C.
tốc độ đô thị hóa.
- D.
quy mô dân số của cả nước.
Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
- A.
Nguồn lao động dồi dào.
- B.
Thị trường tiêu thụ rộng.
- C.
Lao động bổ sung hàng năm nhiều.
- D.
Chất lượng cuộc sống được nâng lên.
Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế?
- A.
Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
- B.
Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
- C.
Gánh nặng phụ thuộc lớn.
- D.
Khó hạ tỉ lệ tăng dân.
Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là
- A.
các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.
- B.
mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.
- C.
sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.
- D.
sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.
Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?
- A.
Đời sống tinh thần của người dân phong phú.
- B.
Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.
- C.
Kinh nghiệm sản xuất phong phú.
- D.
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?
- A.
Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.
- B.
Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.
- C.
Gánh nặng phụ thuộc lớn.
- D.
Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.
Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
- A.
động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- B.
động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.
- C.
thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.
- D.
lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.
Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
- A.
Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.
- B.
Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
- C.
Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.
- D.
Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-dac-diem-dan-so-va-phan-bo-dan-cu-thong-hieu-8945