Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Chủ đề 8: Địa lí các vùng kinh tế (phần 4/6)
Địa lí
Với dân số khoảng 8,9 triệu người (2006), diện tích là 44,4 nghìn km2, mật độ dân số của vùng vào khoảng
- A.
200 người/km2.
- B.
250 người/km2.
- C.
300 người/km2.
- D.
350 người/km2.
Khoáng sản của vùng chủ yếu là các loại thuộc nhóm
- A.
vật liệu xây dựng.
- B.
năng lượng.
- C.
kim loại đen.
- D.
kim loại màu.
Địa bàn có lượng mưa lớn nhất trong vùng thuộc các tỉnh
- A.
Đà Nẵng, Quảng Nam.
- B.
Quảng Nam, Quảng Ngãi.
- C.
Phú Yên, Khánh Hòa.
- D.
Ninh Thuận, Bình Thuận.
Đồng bằng Tuy Hòa thuộc tỉnh
- A.
Quảng Nam.
- B.
Quảng Nghĩa.
- C.
Phú Yên.
- D.
Khánh Hòa.
Ngoài cộng đồng người Việt, dân tộc có số dân đông thứ hai của vùng là
- A.
Hoa.
- B.
Chăm.
- C.
Khơ me.
- D.
Bru - Vân Kiều.
Chuỗi đô thị tương đối lớn và đang thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài của vùng là
- A.
Đà Nẵng, Tuy Hoà, Nha Trang, Phan Thiết.
- B.
Huế, Quy Nhơn, Nha Trang.
- C.
Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Phan Thiết.
- D.
Nha Trang, Phan Thiết, Phan Rang.
Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng phát triển nhất tại các tỉnh
- A.
Quảng Nam, Quảng Ngãi.
- B.
Phú Yên, Khánh Hòa.
- C.
Ninh Thuận, Bình Thuận.
- D.
Khánh Hòa, Ninh Thuận.
Một số các bãi biển nổi tiếng của vùng là
- A.
Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang.
- B.
Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang.
- C.
Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Mỹ Khê.
- D.
Sa Huỳnh, Cà Ná, Nha Trang, Mũi Né.
Cảng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
- A.
Đà Nẵng.
- B.
Quy Nhơn.
- C.
Chân Mây.
- D.
Nha Trang.
Trong tương lai, cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta sẽ được hình thành tại khu vực
- A.
vịnh Cam Ranh.
- B.
vịnh Vân Phong.
- C.
vịnh Dung Quất.
- D.
vịnh Xuân Đài.
Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí đang được khai thác tại
- A.
Khánh Hòa.
- B.
Phú Yên.
- C.
Ninh Thuận.
- D.
Bình Thuận.
Cơ cấu các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của vùng
- A.
cơ khí, chế biến nông, lâm, thủy sản, hàng tiêu dùng.
- B.
vật liệu xây dựng, chế biến nông, lâm, thủy sản; hàng tiêu dùng.
- C.
đóng tầu, chế biến nông, lâm, thủy sản, hàng tiêu dùng.
- D.
điện tử; hóa chất, chế biến nông, lâm, thủy sản, hàng tiêu dùng.
Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
- A.
A Vương.
- B.
Hàm Thuận - Đa Mi.
- C.
Thác Mơ.
- D.
Đa Nhim.
Sân bay đạt tiêu chuẩn quốc tế của vùng là
- A.
Đà Nẵng.
- B.
Chu Lai.
- C.
Quy Nhơn.
- D.
Cam Ranh.
Ba trung tâm công nghiệp tương đối lớn của vùng thuộc các tỉnh
- A.
Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định.
- B.
Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Khánh Hòa.
- C.
Đà Nẵng, Bình Định, Khánh Hòa.
- D.
Đà Nẵng, Khánh Hòa, Bình Thuận.
Đặc điểm không đúng về vị trí địa lý của Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
- B.
giáp Biển Đông rộng lớn.
- C.
cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
- D.
tiếp giáp với vùng trọng điểm sản xuất lương thực.
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
- A.
địa hình phân hoá sâu sắc.
- B.
lượng mưa ít dẫn đến thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
- C.
nạn cát bay lấn vào đồng ruộng.
- D.
thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió phơn và bão.
Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu chủ yếu là do
- A.
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.
- B.
bờ biển có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, hiện tượng sa bồi ít.
- C.
có nhiều vũng vịnh rộng.
- D.
có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
Di sản văn hóa thế giới của Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
Cố đô Huế và phố cổ Hội An.
- B.
Phố cổ Hội An và tháp bà Pônaga.
- C.
Di tích Mỹ Sơn và phố cổ Hội An.
- D.
Phố cổ Hội An và núi Ngũ Hành Sơn.
Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc địa bàn tỉnh
- A.
Đà Nẵng.
- B.
Quảng Nam.
- C.
Quảng Ngãi.
- D.
Khánh Hoà.
Các nhà máy thuỷ điện của Duyên hải Nam Trung Bộ đã và đang được xây dựng là
- A.
Vĩnh Sơn, Yaly, Uông Bí.
- B.
Đa Nhim, Trị An, Phả Lại.
- C.
Sông Hinh, Thác Bà, Phú Mỹ.
- D.
Vĩnh Sơn, Sông Hinh, A Vương.
Vườn quốc gia thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
Chư Mom Ray
- B.
Bù Gia Mập
- C.
Núi Chúa
- D.
Kon Ka Kinh
Vinperland - “Hòn ngọc Việt” là địa điểm du lịch nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh
- A.
Đà Nẵng.
- B.
Quảng Nam.
- C.
Khánh Hòa.
- D.
Bình Thuận 9.5. Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên hiện nay là
- A.
4 tỉnh.
- B.
5 tỉnh.
- C.
6 tỉnh
- D.
7 tỉnh.
Với dân số khoảng 4,9 triệu người (năm 2006), diện tích khoảng 54,7 nghìn km2, mật độ dân số của vùng vào khoảng
- A.
50 người/ km2.
- B.
70 người/ km2.
- C.
80 người/ km2.
- D.
90 người/ km2.
Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở Tây Nguyên là
- A.
Xêđăng, Bana, Giarai, Êđê, Cơho.
- B.
Giarai, Cơho, H’Mông, Ê đê.
- C.
Xêđăng, Bana, Giarai, Êđê, Tày.
- D.
Dao, Bana, Giarai, Êđê, Cơho.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng Tây Nguyên ?
- A.
Là vùng duy nhất cả nước không giáp biển.
- B.
Là vùng có lợi thế to lớn về công nghiệp và nông nghiệp.
- C.
Là vùng thưa dân nhất nước ta.
- D.
Trữ năng thủy điện trong vùng tương đối lớn.
Tỉnh nằm ở ngã ba biên giới Việt Nam - Lào - Campuchia là
- A.
Gia Lai.
- B.
Kon Tum.
- C.
Đắk Lắk.
- D.
Đắk Nông.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là
- A.
đất badan có tầng phong hoá sâu, địa hình sơn nguyên cao.
- B.
khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.
- C.
đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.
- D.
đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.
Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhất ở Tây Nguyên là
- A.
Đắk Lắk.
- B.
Gia Lai.
- C.
Kon Tum.
- D.
Lâm Đồng.
Ở Tây Nguyên, tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất là
- A.
Đắk Lắk.
- B.
Gia Lai.
- C.
Kon Tum.
- D.
Lâm Đồng.
Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Tây Nguyên là
- A.
Đa Nhim.
- B.
Yaly.
- C.
Đrây Hlinh.
- D.
Đại Ninh.
Tuyến quốc lộ huyết mạch nối giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là
- A.
26.
- B.
14.
- C.
27.
- D.
25.
Công trình thuỷ điện nào sau đây được xây dựng trên hệ thống sông Xrê Pôk ?
- A.
Thuỷ điện Yaly.
- B.
Thuỷ điện Đa Nhim.
- C.
Thuỷ điện Đrây H’linh.
- D.
Thuỷ điện Buôn Kuôp.
Yếu tố tự nhiên gây nhiều khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là
- A.
mùa khô sâu sắc và kéo dài.
- B.
địa hình có sự phân bậc.
- C.
hay chịu ảnh hưởng của bão, sương muối.
- D.
Tất cả đều sai.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-chu-de-8-dia-li-cac-vung-kinh-te-phan-4-6-8825