Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Chủ đề 8: Địa lí các vùng kinh tế (phần 3/6)
Địa lí
Thiên tai khắc nghiệt nhất của vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
gió tây khô nóng.
- B.
hạn hán.
- C.
lũ quét.
- D.
động đất.
Dải đồng bằng lớn nhất để cung cấp lương thực - thực phẩm cho vùng là
- A.
đồng bằng Bình - Trị - Thiên.
- B.
đồng bằng Nam - Ngãi - Định.
- C.
đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
- D.
đồng bằng Phú - Khánh.
Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất vùng là
- A.
crôm, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý.
- B.
crôm, thiếc, đá vôi, đồng.
- C.
đá vôi, thiếc, apatit, kẽm.
- D.
dầu khí, than, đá vôi.
Hệ thống sông có giá trị lớn về thuỷ lợi, giao thông thuỷ (ở hạ lưu) và tiềm năng thuỷ điện của vùng là
- A.
hệ thống sông Mã - sông Chu.
- B.
hệ thống sông Đà.
- C.
hệ thống sông Hồng.
- D.
hệ thống sông Mã và sông Cả
Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
- A.
chăn nuôi gia cầm.
- B.
chăn nuôi gia súc lớn.
- C.
phát triển cây công nghiệp hàng năm.
- D.
cây lương thực và chăn nuôi lợn.
Các bãi tắm nổi tiếng của vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà.
- B.
Cửa Lò, Thiên Cầm, Non Nước.
- C.
Cửa Lò, Thiên Cầm, Lăng Cô.
- D.
Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang.
Di sản văn hoá thế giới của vùng được UNESCO công nhận năm 1993 là
- A.
Phong Nha - Kẻ Bàng.
- B.
Di tích Mĩ Sơn.
- C.
Di tích Cố đô Huế.
- D.
Phố cổ Hội An.
Vấn đề hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng vì nó góp phần
- A.
tạo ra cơ cấu ngành đa dạng.
- B.
tạo thể liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
- C.
Cả A và B đều sai.
- D.
Cả A và B đều đúng.
Rừng giàu trong vùng tập trung chủ yếu ở
- A.
vùng biên giới Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình.
- B.
vùng biên giới Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình.
- C.
vùng biên giới Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh.
- D.
giáp biên giới Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị.
Diện tích rừng phòng hộ của vùng hiện nay chiếm tỉ lệ
- A.
16%.
- B.
34% .
- C.
50% .
- D.
60%.
Việc phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích nào sau đây ?
- A.
Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen của các loại động thực vật quý hiếm.
- B.
Chống cát bay, cát chảy xâm lấn đồng ruộng.
- C.
Điều hoà nguồn nước, hạn chế lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.
- D.
Tạo điều kiện thuận lợi phát triển mô hình nuôi tôm trên cát.
Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
lạc, mía, thuốc lá...
- B.
lạc, đậu tương, đay, cói...
- C.
dâu tằm, lạc, cói...
- D.
lạc, dâu tằm, bông, cói.
Ở Bắc Trung Bộ, cà phê được trồng chủ yếu tại
- A.
Nghệ An - Quảng Trị.
- B.
Quảng Bình - Quảng Trị.
- C.
Thanh Hoá - Nghệ An.
- D.
Nghệ An - Hà Tĩnh.
Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là
- A.
Thanh Hoá.
- B.
Nghệ An.
- C.
Hà Tĩnh.
- D.
Quảng Bình.
Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
Hoàng Mai - Bỉm Sơn - Tam Điệp.
- B.
Hoàng Mai - Bỉm Sơn - Hoàng Thạch.
- C.
Hoàng Mai - Bỉm Sơn - Nghi Sơn.
- D.
Bỉm Sơn - Tam Điệp - Yên Bình.
Các trung tâm công nghiệp lớn của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là
- A.
Thanh Hoá, Vinh, Huế.
- B.
Thanh Hoá, Vinh, Đà Nẵng.
- C.
Vinh, Huế, Đồng Hới.
- D.
Vinh, Huế, Đà Nẵng.
Các cảng nước sâu nổi tiếng của vùng Bắc Trung Bộ đang được xây dựng và hoàn thiện là
- A.
Đà Nẵng, Cửa Việt, Thuận An.
- B.
Chân Mây, Vũng Áng, Cửa Lò.
- C.
Vũng Áng, Chân Mây, Vân Phong.
- D.
Nghi Sơn, Vũng Áng, Chân Mây.
Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng được phát triển mạnh và có quy mô lớn ở Bắc Trung Bộ là:
- A.
Sản xuất gạch, ngói.
- B.
Sản xuất xi măng.
- C.
Sản xuất cát thuỷ tinh.
- D.
Sản xuất đất sét.
Quốc lộ không chạy qua vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
quốc lộ 6
- B.
quốc lộ 7
- C.
quốc lộ 8
- D.
quốc lộ 9
Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với Bắc Trung Bộ là do
- A.
sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khăn.
- B.
lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam.
- C.
lãnh thổ gồm các khu vực gồm đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển.
- D.
không có khả năng phát triển công nghiệp.
Các vườn quốc gia thuộc vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
Pù Mát, Bến En, Bạch Mã, Vũ Quang.
- B.
Ba Bể, Vũ Quang, Cúc Phương, Hoàng Liên.
- C.
Cát Tiên, Xuân Thuỷ, Xuân Sơn, Pù Mát.
- D.
Cát Bà, Núi Chúa, Hoàng Liên, Tràm Chim.
Trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
- A.
điều hoà nguồn nước.
- B.
hạn chế tác hại của lũ.
- C.
hạn chế sự di chuyển của cồn cát.
- D.
chống xói mòn, rửa trôi.
Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở
- A.
biên giới Việt - Lào.
- B.
dải đồi núi thấp trước biển.
- C.
trên các đồng bằng.
- D.
trên các đảo trong vùng.
Đặc điểm không đúng về đặc điểm kinh tế - xã hội của Bắc Trung Bộ là
- A.
người dân cần cù, giàu nghị lực trong đấu tranh.
- B.
có sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa miền Đông và miền Tây.
- C.
là vùng tương đối nghèo, thường xuyên bị thiên tai đe doạ.
- D.
các trung tâm công nghiệp phân bố đều trên khắp lãnh thổ.
Vai trò quan trọng nhất trong việc xây dựng đường Hồ Chí Minh ở Bắc Trung Bộ là
- A.
đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- B.
tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.
- C.
thúc đẩy phát triển kinh tế -xã hội ở khu vực phía Tây.
- D.
tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút đầu tư.
Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của Bắc Trung Bộ nằm ở
- A.
Quỳ Châu (Nghệ An).
- B.
Thạch Khê (Hà Tĩnh).
- C.
Cổ Định (Thanh Hoá).
- D.
Nhật Lệ (Quảng Bình).
Ngành kinh tế có vai trò ngày càng lớn trong việc giải quyết vấn đề thực phẩm của Bắc Trung Bộ là
- A.
chăn nuôi gia súc.
- B.
chăn nuôi gia cầm.
- C.
trồng cây thực phẩm.
- D.
đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.
Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do
- A.
là địa bàn trung chuyển hàng hoá Bắc - Nam và Tây - Đông.
- B.
có nhiều tuyến giao thông quan trọng đi qua.
- C.
có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào.
- D.
nằm trên con đường xuyên Á kết thúc ở các cảng biển của Việt Nam.
Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là
- A.
khai khoáng và chế biến lương thực, thực phẩm.
- B.
khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.
- C.
sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim.
- D.
cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng.
Các hoạt động kinh tế chính ở miền núi phía Tây của Bắc Trung Bộ là
- A.
nghề rừng; trồng cây công nghiệp lâu năm; nuôi trâu, bò đàn.
- B.
trồng lúa nước; nuôi gia súc, gia cầm.
- C.
khai thác rừng; làm rẫy; nuôi gia súc, gia cầm.
- D.
làm ruộng bậc thang; trồng cây thuốc nam; nuôi vịt đàn.
Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là
- A.
điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.
- B.
phát triển giáo dục và đào tạo.
- C.
đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.
- D.
thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.
Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển.
- B.
xây hồ chứa nước để chống khô hạn.
- C.
xây đê, kè chắn sóng.
- D.
phòng cháy rừng.
Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu là do
- A.
thiếu tài nguyên thiên nhiên.
- B.
thiên tai xảy ra nhiều.
- C.
cơ sở hạ tầng yếu kém.
- D.
hậu quả của chiến tranh kéo dài.
Các di sản (vật thể và phi vật thể) của thế giới ở Bắc Trung Bộ được UNESCO công nhận là
- A.
VQG Bạch Mã, Phố cổ Hội An, Nhã nhạc cung đình Huế.
- B.
VQG Phong Nha - Kẻ Bàng, Cố đô Huế, Không gian văn hóa cồng chiêng.
- C.
VQG Bạch Mã, Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế.
- D.
Cố đô Huế, VQG Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế.
Di sản thiên nhiên thế giới vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng thuộc tỉnh
- A.
Hà Tĩnh
- B.
Quảng Bình
- C.
Quảng Trị
- D.
Thừa Thiên - Huế
Vùng đất pha cát ở duyên hải Bắc Trung Bộ được sử dụng để trồng
- A.
lúa, hoa màu.
- B.
lạc, vừng.
- C.
cao su, cà phê.
- D.
cây ăn quả.
Vùng ven biển phía Đông của Bắc Trung Bộ phát triển mạnh nghề
- A.
nuôi trồng, đánh bắt thuỷ, hải sản.
- B.
chăn nuôi gia súc lớn.
- C.
trồng cây công nghiệp lâu năm.
- D.
trồng cây ăn quả. 8.4. Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ
Số lượng các tỉnh và thành phố thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
5.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
8.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-chu-de-8-dia-li-cac-vung-kinh-te-phan-3-6-8824