Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Chủ đề 7: Địa lí các ngành kinh tế (phần 5/9)
Địa lí
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng dần tỉ trọng (trong những năm gần đây) là
- A.
cây lương thực và cây công nghiệp.
- B.
cây rau đậu và cây công nghiệp.
- C.
cây công nghiệp và cây ăn quả.
- D.
cây rau đậu và cây ăn quả.
Cơ cấu mùa vụ trong sản xuất lúa ở nước ta thay đổi theo hướng
- A.
tăng vụ đông xuân, giảm vụ hè thu.
- B.
tăng vụ đông xuân và hè thu, giảm vụ mùa.
- C.
tăng vụ mùa, giảm vụ đông xuân và hè thu.
- D.
tăng vụ hè thu, giảm vụ đông xuân và vụ mùa.
Lượng gạo xuất khẩu của nước ta hiện nay bình quân đạt mức
- A.
1 - 2 triệu tấn/năm
- B.
2 - 3 triệu tấn/năm
- C.
3 - 4 triệu tấn/năm
- D.
4 - 5 triệu tấn/năm
Diện tích trồng rau đậu các loại của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng
- A.
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
So với diện tích cây công nghiệp (năm 2005), tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm chiếm khoảng
- A.
50%.
- B.
60%.
- C.
65%.
- D.
70%.
Hiện nay, Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về xuất khẩu các loại nông sản
- A.
cà phê, cao su, chè.
- B.
cà phê, cao su, hồ tiêu.
- C.
cà phê, chè, hồ tiêu.
- D.
cao su, chè, hồ tiêu.
Vùng trồng cói lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Đay là loại cây trồng truyền thống của vùng
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Bắc Trung Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đông Nam Bộ
- C.
Đồng bằng sông Hồng
- D.
Trung du và miền núi Bắc Bộ
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta ?
- A.
Tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
- B.
Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
- C.
Hiệu quả chăn nuôi ngày càng cao và ổn định.
- D.
Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là
- A.
lợn
- B.
gia cầm
- C.
trâu
- D.
bò
Hai vùng có đàn lợn và gia cầm lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
- B.
Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trâu được nuôi ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ nước ta là do
- A.
điều kiện sinh thái thích hợp.
- B.
nguồn thức ăn được đảm bảo.
- C.
truyền thống chăn nuôi.
- D.
nhu cầu thị trường lớn.
Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ven các thành phố lớn là do
- A.
điều kiện chăm sóc thuận lợi.
- B.
cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.
- C.
nhu cầu của thị trường lớn.
- D.
truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.
Hai vùng có số lượng đàn bò lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Duyên hải miền Trung và Tây Nguyên.
- B.
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
- C.
Duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ.
- D.
Duyên hải miền Trung và Đồng bằng sông Hồng.
Số lượng các loài nhuyễn thể và rong biển ở vùng biển nước ta hiện nay là
- A.
2000 - 500.
- B.
2500 - 500.
- C.
2500 - 600.
- D.
2000 - 700.
Ngư trường nào sau đây không được xác định là ngư trường trọng điểm ở nước ta ?
- A.
Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.
- B.
Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh - Quảng Bình - Quảng Trị.
- C.
Ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.
- D.
Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.
Tỉ lệ diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản ở hai tỉnh Cà Mau và Bạc Liêu ở nước ta hiện nay chiếm khoảng
- A.
40%.
- B.
45%.
- C.
50%.
- D.
55%.
Với tổng trữ lượng hải sản vào khoảng 3,9 - 4 triệu tấn, cho phép hàng năm chúng ta có thể khai thác khoảng
- A.
1 triệu tấn.
- B.
1,9 triệu tấn.
- C.
2,5 triệu tấn.
- D.
3 triệu tấn.
Tỉnh nào sau đây không nằm trong nhóm 5 tỉnh có sản lượng đánh bắt cao nhất ở nước ta vào năm 2005 ?
- A.
Kiên Giang.
- B.
Bà Rịa - Vũng Tàu.
- C.
Bình Thuận.
- D.
Tiền Giang.
Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Bắc Trung Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Hồng.
Tỉnh An Giang đứng đầu cả nước về việc nuôi
- A.
cá tra, ba ba
- B.
cá tra, cá ba sa
- C.
cá vược, cá ba sa
- D.
tôm, cá tra, cá ba sa
Rừng ngập mặn ven biển của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Công nghiệp bột giấy và giấy phát triển mạnh nhất ở tỉnh
- A.
Phú Thọ và Đồng Nai.
- B.
Phú Thọ và Bình Dương.
- C.
Phú Thọ và Tp.Hồ Chí Minh.
- D.
Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ
- A.
đất đai chủ yếu là đất feralit đỏ vàng, đất phù sa cổ.
- B.
khí hậu cận nhiệt đới phân hóa thành 2 mùa mưa - khô rõ rệt.
- C.
mật độ dân số thấp, dân cư có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp và trồng cây công nghiệp.
- D.
trình độ thâm canh thấp.
Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp, cây ăn quả là của vùng nông nghiệp nào dưới đây
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với vùng nông nghiệp Bắc Trung Bộ ?
- A.
Dễ bị hạn hán về mùa khô.
- B.
Dân cư có kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.
- C.
Trình độ thâm canh khá cao.
- D.
Hướng chuyên môn hóa trong chăn nuôi là nuôi lợn và bò.
Hướng chuyên môn hóa “chăn nuôi bò thịt và bò sữa” là của vùng
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Tây Nguyên.
- D.
Đông Nam Bộ.
Hướng chuyên môn hóa sản xuất nào sau đây không phải của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ?
- A.
Cây công nghiệp hàng năm.
- B.
Cây công nghiệp lâu năm.
- C.
Nuôi trồng thủy sản.
- D.
Trâu, bò thịt.
Loại cây trồng nào sau đây có xu hướng tăng ở Đồng bằng sông Hồng ?
- A.
Đay.
- B.
Cói.
- C.
Dừa.
- D.
Mía.
Nhận định nào sau đây không đúng về mức độ tập trung và xu hướng biến động của cây đậu tương ở nước ta ?
- A.
Mức độ tập trung rất cao ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Tập trung cao và có xu hướng tăng ở Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Tập trung rất cao và có xu hướng tăng ở Đông Nam Bộ.
- D.
Mức độ tập trung trung bình ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Loại trang trại có số lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay (2005) là
- A.
trồng cây hàng năm.
- B.
trồng cây lâu năm.
- C.
chăn nuôi.
- D.
nuôi trồng thủy sản.
Vùng kinh tế có số lượng trang trại lớn nhất ở nước ta hiện nay là
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đông Nam Bộ.
Trong giai đoạn 2000 - 2005, vùng nào trong các vùng sau đây có số lượng trang trại tăng nhanh nhất
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Tây Nguyên.
- D.
Đông Nam Bộ. 7.2 Một số vấn đề phát triển và phân bố công nghiệp
Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để
- A.
phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.
- B.
phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.
- C.
phát triển các ngành công nghiệp nhẹ.
- D.
phát triển các ngành công nghiệp nặng.
Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
- A.
có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
- B.
mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.
- C.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
- D.
sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ?
- A.
Cơ khí và điện tử.
- B.
Luyện kim.
- C.
Hóa chất.
- D.
Vật liệu xây dựng.
Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh
- A.
Tuyên Quang.
- B.
Thái Nguyên.
- C.
Hà Tĩnh.
- D.
Quảng Nam.
Công nghiệp khai thác khoáng sản là thế mạnh của vùng
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
- D.
Đông Nam Bộ và Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-chu-de-7-dia-li-cac-nganh-kinh-te-phan-5-9-8817