Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 32: Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ (phần 1/2)
Địa lí
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm
- A.
14 tỉnh.
- B.
15 tỉnh.
- C.
16 tỉnh.
- D.
17 tỉnh.
Các nhà máy thủy điện lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang hòa vào mạng lưới điênh quốc gia là
- A.
Uông Bí, Uông Bí (mở rộng), Cao Ngạn.
- B.
Yaly, Xê Xan 3, Đức Xuyên.
- C.
Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La.
- D.
Đa Nhim, Trị An, Đại Ninh.
Những năm gần đây, vùng than Quảng Ninh có sản lượng khai thác hàng năm vảo khoảng
- A.
20 triệu tấn.
- B.
hơn 25 triệu tấn.
- C.
27 triệu tấn.
- D.
hơn 30 triệu tấn.
Nguồn than ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho
- A.
nhiệt điện và hóa chất.
- B.
nhiệt điện và luyện kim.
- C.
nhiệt điện và xuất khẩu.
- D.
luyện kim và xuất khẩu.
Trữ năng thủy điện của hệ thống sông Hồng khoảng
- A.
6 triệu kW.
- B.
11 triệu kW.
- C.
13 triệu kW.
- D.
19 triệu kW.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc điệt để phát triển cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới dựa vào
- A.
diện tích đất feralit trên đá phiến.
- B.
đất phù sa cổ ở các vùng đồi núi thấp.
- C.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với một mùa đông lạnh.
- D.
mạng lưới sông hồ dày đặc, cung cấp nước cho cây công nghiệp.
Các cây công nghiệp lâu năm, cay dược liệu chủ yếu ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
cà phê, chè, hồ tiêu.
- B.
cao su, cà phê, hồ tiêu.
- C.
chè, quế, hồi.
- D.
chè, cà phê, cao su.
Các nhà máy nhiệt điện lớn Uông Bí, Na Dương, Cao Ngạn lần lượt thuộc về các tỉnh nào sau đây?
- A.
Lạng Sơn, Quảng Ninh, Thái Nguyên.
- B.
Quảng Ninh, Thái Nguyên, Lạng Sơn.
- C.
Thái Nguyên, Quảng Ninh, Lạng Sơn.
- D.
Quảng Ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên.
Công suất các nhà máy nhiệt điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ lầ lượt là
- A.
Uông Bí: 100MW, Na Dương: 450 MW, Cao Ngạn: 116 MW.
- B.
Uông Bí: 116MW, Na Duong:110 MW, Cao Ngạn: 450MW.
- C.
Uông Bí: 450MW, Na Dương: 116 MW, Cao Ngạn: 110 MW.
- D.
Uông Bí: 450MW, Na Duong:110 MW, Cao Ngạn: 116MW.
Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, các mỏ sắt lớn nhất thuộc về các tỉnh nào sau đây?
- A.
Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên.
- B.
Yên Bái, Hà Giang, Thái Nguyên.
- C.
Tuyên Quang, Yên Bái, Phú Thọ.
- D.
Thái Nguyên, Cao Bằng, Hà Giang.
Mỏ Apatit lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?
- A.
Lào Cai.
- B.
Sơn La.
- C.
Yên Bái.
- D.
Thái Nguyên.
Các nhà máy nhiệt điện lớn Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang được xây dựng trên các con sông lần lượt là
- A.
sông Chảy, sông Lô, sông Gâm.
- B.
sông Đà, sông Gâm, sông Lô.
- C.
sông Đà, sông Chảy, sông Gâm.
- D.
sông Hồng, sông Chảy, sông Lô.
Công suất thiết kế của thủy điện Sơn La là
- A.
3600MW.
- B.
3200MW.
- C.
2600MW.
- D.
2400MW.
Công suất của nà máy thủy điện Hòa Bình là
- A.
400MW.
- B.
700MW.
- C.
1920MW.
- D.
2400MW.
Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống rau quanh năm là
- A.
Mẫu Sơn (Lạng Sơn).
- B.
Mộc Châu (Sơn La).
- C.
Đồng Văn (Hà Giang).
- D.
Sa Pa (Lào Cai).
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi
- A.
trâu, bò, lợn.
- B.
ngựa, dê, lợn.
- C.
trâu, bò, gia cầm.
- D.
lợn, gia cầm.
Vùng biển Quảng Ninh không có thế mạnh nào sau đây?
- A.
Khai thác dầu khí.
- B.
Phát triển du lịch biển.
- C.
Phát triển giao thông vận tải biển.
- D.
Phát triển chăn nuôi và đánh bắt nuôi trồng thủy hải sản.
Khu vực đông bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
- A.
3 tỉnh.
- B.
6 tỉnh.
- C.
11 tỉnh.
- D.
15 tỉnh.
Tỉnh nào sau đây không thuộc Tây Bắc?
- A.
Lào Cai.
- B.
Hòa Bình.
- C.
Sơn La.
- D.
Điện Biên.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích cả nước?
- A.
14.2%.
- B.
4.5%.
- C.
16.5%.
- D.
30.5%
Về vị trí, Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với
- A.
vịnh Bắc Bộ, Campuchia, Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
- B.
vịnh Bắc Bộ, Trung Quốc, Lào, đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.
- C.
Tây Nguyên, Trung Quốc, Lào, đồng bằng sông Cửu Long, Campuchia.
- D.
vịnh Thái Lan, Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, đồng bằng sông Cửu Long.
Khu vực tây bắc bao gồm các tỉnh nào sau đây?
- A.
Lào Cai, Yên Bái, Sơn La, Hà Giang.
- B.
Sơn La, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn.
- C.
Sơn La, Lai Châu, Hòa Bình, Điện Biên.
- D.
Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ, Yên Bái.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-32-van-de-khai-thac-the-manh-o-trung-du-va-mien-nui-bac-bo-phan-8763