Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 31: Vấn đề phát triển thương mại và du lịch
Địa lí
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
- A.
cuối năm dương lịch.
- B.
đầu năm âm lịch.
- C.
giữa năm dương lịch.
- D.
giữa năm âm lịch.
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
- A.
khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
- B.
di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
- C.
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
- D.
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
- A.
khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
- B.
địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
- C.
địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
- D.
địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
Thuận lợi cơ bản của khu vực miền núi nước ta để phát triển du lịch là ?
- A.
giao thông thuận lợi.
- B.
khí hậu ổn định, ít thiên tai.
- C.
có nguồn nhân lực dồi dào.
- D.
cảnh quan thiên nhiên đẹp.
Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của
- A.
tài nguyên du lịch.
- B.
các ngành sản xuất.
- C.
dân cư.
- D.
trung tâm du lịch.
Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
- A.
Chất lượng phục vụ tốt hơn.
- B.
Mức sống nhân dân được nâng cao.
- C.
Sản phẩm du lịc này càng đa dạng.
- D.
Cơ sở vật chất được tăng cường.
Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
- A.
nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.
- B.
thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.
- C.
vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn.
- D.
lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
- A.
Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
- B.
Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
- C.
Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
- D.
Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
Phát biểu nào sau đâykhông đúng với hoạtđộng nộithương củanướcta sau thờikìĐổimới?
- A.
Đãhình thành hệthốngchợ lớn.
- B.
Hình thành một thịtrường thống nhất.
- C.
Hàng hoángàycàngđadạng.
- D.
Chất lượng hàng hóa ngày càng cao.
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do
- A.
sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
- B.
nhu cầu tiêu dùng xã hội tăng.
- C.
đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
- D.
người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại.
Phát biểu nào sau đây không đúng với những đặc điểm hoạt động nội thương nước ta sau Đổi mới?
- A.
Mở rộng thị trường buôn bán với nhiều quốc gia.
- B.
Thu hút được sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
- C.
Hàng hóa ngày càng phong phú, đa dạng đáp hơn.
- D.
Đã hình thành thị trường thống nhất trong cả nước.
Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
- A.
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
- B.
Hàng nông - lâm - thủy sản.
- C.
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
- D.
Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
Phát biểu nào sau đây khôngđúng với các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta?
- A.
Tỉtrọnghànggiacôngcònlớn.
- B.
Giáthànhsảnphẩmcòncao.
- C.
Phụthuộcnhiềuvàonguyênliệunhập.
- D.
Đa số là hàng công nghiệp nhẹ.
Một trong những đổi mới quan trọng về cơ chế hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta
- A.
duy trì và phát triển ở các thị trường truyền thống.
- B.
từng bước hội nhập vào thị trường thế giới.
- C.
mở rộng thị trường sang các nước thuộc khu vực II và III.
- D.
mở rộng quyền hoạt động cho các ngành và các địa phương.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm qua do
- A.
thị trường xuất, nhập khẩungày càng được mở rộng.
- B.
đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu.
- C.
tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
- D.
tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí.
Du lịch Việt Nam phát triển nhanh từ đầu thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay chủ yếu là do
- A.
chính sách Đổi mới của Nhà nước.
- B.
mở rộng và đa dạng hoạt động du lịch.
- C.
tài nguyên du lịch phong phú, hấp dẫn.
- D.
mức sống của dân cư ngày càng cao.
Hoạt động nội thương của nước ta phát triển nhộn nhịp từ thập niên 90 của thế kỷ XX đến nay chủ yếu là do
- A.
tác động của thị trường nước ngoài.
- B.
cơ chế quản lí thay đổi.
- C.
nhu cầu tiêu dùng của người dân cao.
- D.
sự đa dạng của các mặt hàng.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
- A.
Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
- B.
Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
- C.
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
- D.
Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá mạnh là do
- A.
dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao, trong khi sản xuất chưa phát triển.
- B.
kinh tế nước ta phát triển chậm, chưa đáp ứng nhu cầu trong nước.
- C.
nhu cầu về nguyên, nhiên liệu, máy móc phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
- D.
phần lớn dân cư chỉ dùng hàng ngoại nhập, không dùng hàng trong nước.
Nước ta hiện nay có thị trường xuất khẩungày càngmở rộng chủ yếu do
- A.
phục hồi sức sản xuất, nhu cầu tiêu dùng tăng.
- B.
thị trường thống nhất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- C.
thúc đẩy công nghiệp hóa, quan hệ nhiều nước.
- D.
kinh tế tăng trưởng nhanh, đa dạng hóa thị trường.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: triệu USD)
| Năm | 2015 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cà phê | 2671,0 | 3500,6 | 3536,4 | 2863,8 | 2741,0 |
| Chè | 217,2 | 232,9 | 227,2 | 242,2 | 217,7 |
| Gạo | 2796,3 | 2633,5 | 3060,2 | 2806,4 | 3120,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số nông sản của nước ta, giai đoạn 2015-2020?
- A.
Gạo tăng nhanh nhất.
- B.
Cà phê tăng nhiều nhất.
- C.
Cà phê tăng liên tục.
- D.
Chè tăng nhanh nhất.
Lợi thế chủ yếu để thu hút khách du lịch quốc tế của Việt Nam so với các nước trong khu vực là
- A.
tài nguyên du lịch rất phong phú.
- B.
cơ sởhạ tầng du lịch được nâng cao.
- C.
sản phẩm của ngành du lịch đa dạng.
- D.
môi trường chính trị, xã hội ổn định.
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2015-2020?

- A.
Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.
- B.
Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
- C.
Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
- D.
Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu PHẦN BỐN: ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-31-van-de-phat-trien-thuong-mai-va-du-lich-8791