Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 26: Cơ cấu ngành công nghiệp (phần 2/2)
Địa lí
Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là
- A.
Vinh.
- B.
Đà Nẵng.
- C.
Quy Nhơn.
- D.
Nha Trang.
Vùng nào sau đây có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc?
- A.
Đồng bằng.
- B.
Ven biển.
- C.
Trung du.
- D.
Miền núi.
Có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây về nguyên nhân hình thành nên những khu vực tập trung công nghiệp?
1) Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
2) Có nguồn lao động có tay nghề.
3) Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
4) Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lý thuận lợi.
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là:
- A.
Cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn.
- B.
Lao động ít, thị trường nhỏ.
- C.
Vị trí địa lý nằm cách xa hai đầu đất nước.
- D.
Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai.
Đặc điểm nổi bật về phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là có
- A.
nhiều trung công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước.
- B.
mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất.
- C.
các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển.
- D.
nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất cả nước.
Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Vùng nào sau đây có tỉ trọng chiếm hơn 1/2 tổng giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước?
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là:
- A.
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Nguyên nhân khái quát nhất làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là:
- A.
tài nguyên khoáng sản nghèo.
- B.
nguồn lao động có tay nghề ít.
- C.
kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi.
- D.
tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường… không đồng bộ.
Khu vực có mức độ tập trung vào loại cao nhất cả nước, nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu cả nước là
- A.
Đông Nam Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Duyên hải miền Trung.
Vùng có khó khăn trong phát triển công nghiệp ở nước ta là
- A.
ven biển.
- B.
trung du.
- C.
miền núi.
- D.
đồng bằng.
Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp
- A.
không tạo ra được sản phẩm.
- B.
chỉ phát triển khai khoáng.
- C.
phát triển chậm và rời rạc.
- D.
chỉ phát triển công nghiệp chế biến.
Có bao nhiêu phát biểu đúng sau đây về xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
1) Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước.
2) Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực Nhà nước, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
3) Tăng tỉ trọng của khu vực Nhà nước, giảm mạnh tỉ trọng của khu vực ngoài Nhà nước.
4) Tăng tỉ trọng của khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Điểm nào sau đây không đúng với khu vực công nghiệp Nhà nước?
- A.
Giảm dần về số lượng doanh nghiệp.
- B.
Thu hẹp phạm vi hoạt động trong một số ngành.
- C.
Giữ vai trong quyết định đối với những ngành chủ chốt.
- D.
Phát triển nhanh, nhiều sản phẩm chiếm tỉ trọng rất cao.
Thành phần kinh tế nào sau đây không thuộc khu vực ngoài Nhà nước?
- A.
Tập thể.
- B.
Tư nhân.
- C.
Cá thể.
- D.
Trung ương.
Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta gồm:
- A.
khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực tập thể.
- B.
khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- C.
khu vực Nhà nước, khu vực tư nhân, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
- D.
khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực cá thể.
Cơ cấu công nghiệp ở khu vực Nhà nước gồm:
- A.
Trung ương, địa phương.
- B.
Trung ương, tập thể.
- C.
Địa phương, tư nhân.
- D.
Địa phương, cá thể.
Khu vực kinh tế công nghiệp ngoài Nhà nước bao gồm:
- A.
tập thể, cá thể, trung ương.
- B.
tập thể, tư nhân, trung ương.
- C.
tập thể, tư nhân, cá thể.
- D.
tập thể, tư nhân, địa phương.
Vùng có sản lượng khai thác và xuất khẩu dầu thô lớn nhất ở nước ta hiện nay là:
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Duyên hải miền Trung.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về khu vực công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta?
1) Ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong tổng giá trị sản xuất của công nghiệp.
2) Chiếm giữ phần lớn các ngành công nghệ cao (điện tử, thiết bị văn phòng…).
3) Giữ vai trò quản lí đối với những ngành then chốt.
4) Giữ vai trò chủ đạo trong ngành công nghiệp nước ta.
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-26-co-cau-nganh-cong-nghiep-phan-2-2-8905