Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Trắc nghiệm Bài 20: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Địa lí
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực III tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định.
- B.
Tăng tỉ trọng khu vực I, II, giảm tỉ trọng khu vực III.
- C.
Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III.
- D.
Tăng tỉ trọng khu vực III, giảm tỉ trọng khu vực I, khu vực II tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất của khu vực I (nông-lâm-ngư nghiệp) tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng
- A.
giảm sút.
- B.
ổn định, không tăng, giảm.
- C.
tăng nhanh.
- D.
tăng, giảm thất thường.
Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
- A.
Kinh tế ngoài nhà nước.
- B.
Kinh tế nhà nước.
- C.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- D.
Cả 3 thành phần kinh tế trên.
Số lượng các vùng kinh tế trọng điểm của nước ta tính đến năm 2015 là
- A.
2 vùng.
- B.
3 vùng.
- C.
4 vùng.
- D.
5 vùng.
Trong những năm qua, cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta có chuyển dịch
- A.
giảm tỉ trọng khu vực I.
- B.
giảm tỉ trọng khu vực II.
- C.
tỉ trọng khu vực III ổn định.
- D.
tỉ trọng các khu vực khá ổn định.
Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
- B.
tăng tỉ trọng của khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
- C.
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
- D.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở khu vực I của nước ta hiện nay đang diễn ra theo xu hướng
- A.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và lâm nghiệp.
- B.
giảm tỉ trọng ngành thủy sản, tăng tỉ trọng ngành lâm nghiệp.
- C.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngảnh thủy sản.
- D.
giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
Ở khu vực II, cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay có sự chuyển dịch như thế nào?
- A.
Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
- B.
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.
- C.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
- D.
Cân đối giữa công nghiệp chế biến và khai thác.
Trong từng ngành công nghiệp hiện nay cũng có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp.
- B.
tăng tỉ trọng các sản phẩm trung bình.
- C.
giảm tỉ trọng sản phẩm có chất lượng.
- D.
chú trọng sản phẩm của ngành khai thác.
Thành phần kinh tế nào sau đây vẫn giữ vai trò chủ đạo trong việc quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước?
- A.
Kinh tế tập thể.
- B.
Kinh tế tư nhân.
- C.
Kinh tế nhà nước.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế nước ta là
- A.
tăng tỉ trọng kinh tế tập thể.
- B.
tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước.
- C.
giảm tỉ trọng kinh tế nhà nước.
- D.
giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
- A.
Phát triển các điểm công nghiệp.
- B.
Phát triển các ngành công nghiệp chế biến.
- C.
Hình thành các ngành kinh tế trọng điểm.
- D.
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Vùng nào dưới đây là vùng sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất ở nước ta?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Đông Nam Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Phương án nào sau đây không đúng khi nói về sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
- A.
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
- B.
Hình thành các khu công nghiệp tập trung.
- C.
Xây dựng các ngành kinh tế trọng điểm.
- D.
Quy hoạch các vùng chuyên canh nông nghiệp.
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta có sự chuyển đổi theo hướng giảm các loại chất lượng thấp và trung bình vì
- A.
khan hiếm về nguyên liệu.
- B.
không có đủ lực lượng lao động.
- C.
nguyên liệu nhập khẩu giá thành cao.
- D.
không phù hợp với yêu cầu thị trường.
Cho bảng số liệu
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ (đơn vị %)
| Năm Khu vực | 2000 | 2005 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Nông lâm ngư nghiệp | 24.5 | 21.0 | 21.0 | 19.7 |
| Công nghiệp xây dựng | 36.7 | 41.0 | 36.7 | 36.9 |
| Dịch vụ | 38.8 | 38.0 | 42.3 | 43.4 |
Hãy cho biết biểu đồ nào sau đây thể hiện thích hợp nhất sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta giai đoạn 2000 – 20014
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ miền.
- C.
Biểu đồ cột.
- D.
Biểu đồ kết hợp.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
So với năm 2000, GDP của nước ta năm 2014 tăng gấp
- A.
8.0 lần.
- B.
7.9 lần.
- C.
9.5 lần.
- D.
8.9 lần.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Trong cơ cấu GDP của nước ta năm 2000, tỉ trọng của khu vực công nghiệp xây dựng là
- A.
25.7%.
- B.
27.5%.
- C.
36.7%.
- D.
40.2%.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Cơ cấu GDP của nước ta năm 2014, tỉ trọng khu vực dịch vụ là
- A.
38.1%.
- B.
43.4%.
- C.
40.1%.
- D.
51.2%.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Trong giai đoạn 2000 – 2014, GDP của khu vực nông lâm thủy sản ở nước ta tăng lên
- A.
508613 tỉ đồng.
- B.
7.54 lần.
- C.
588613 tỉ đồng.
- D.
8 lần.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Sau khi đã xử lí số liệu, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế trong hai năm 2000 và 2014 là biểu đồ
- A.
cột chồng.
- B.
miền.
- C.
tròn.
- D.
kết hợp.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Nếu chọn bán kính đường tròn thể hiện năm 2000 là r2000 = 1.0 đvbk thì bán kính đường tròn thể hiện năm 2014 (r2014) là
- A.
1.5 đvbk.
- B.
2.1 đvbk.
- C.
1.2 đvbk.
- D.
2.8 đvbk.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Sau khi xử lí số liệu, biểu đồ không thể hiện được cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2014 là biểu đồ
- A.
đường.
- B.
tròn.
- C.
cột chồng.
- D.
ô vuông.
Cho bảng số liệu
GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014 (đơn vị: tỉ đồng)
| Năm | Tổng số | Nông lâm thủy sản | Công nghiệp xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|---|
| 2000 | 441646 | 108356 | 162220 | 171070 |
| 2014 | 3542101 | 696969 | 1307935 | 1537197 |
Trong giai đoạn 2000 – 2014, tỉ trọng GDP khu vực nông lâm thủy sản của nước ta giảm
- A.
4.0%.
- B.
3.9%.
- C.
4.9%.
- D.
5.9%.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-trac-nghiem-bai-20-chuyen-dich-co-cau-kinh-te-8754