Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT Địa Lí 2025 bám sát đề minh họa (Đề 9)
Địa lí
Vùng đồng bằng nước ta là nơi thường có
- A.
sạt lở đất.
- B.
Lũ quét.
- C.
lũ ống.
- D.
ngập lụt.
Cơ cấu nông nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
- B.
giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.
- C.
tăng tỉ trọng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.
- D.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
Nhà máy điện nào sau đây chạy bằng than?
- A.
Phả Lại.
- B.
Hòa Bình.
- C.
Phú Mỹ.
- D.
Phong Điện 1.
Loại hình vận tải có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh ở nước ta là
- A.
đường bộ.
- B.
đường hàng không.
- C.
đường biển.
- D.
đường sắt.
Du lịch sinh thái, du lịch sông nước miệt vườn, nghỉ dưỡng biển đảo và du lịch văn hóa lễ hội là các loại hình du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Nam Trung Bộ.
- D.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
- A.
Khai thác và chế biến khoáng sản.
- B.
Phát triển nuôi trồng thủy sản.
- C.
Trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
- D.
Phát triển năng lượng điện khí.
Hiện nay, cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Hữu Nghị.
- B.
Móng Cái.
- C.
Tà Lũng.
- D.
Thanh Thủy.
Duyên hải Nam Trung Bộ, có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do
- A.
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.
- B.
có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.
- C.
bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.
- D.
có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về
- A.
tỉ lệ dân thành thị.
- B.
diện tích cây công nghiệp hàng năm.
- C.
số dân.
- D.
phát triển thủy điện.
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do
- A.
chế độ mưa mùa.
- B.
hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
- C.
hoạt động của bão.
- D.
sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
Cho bảng số liệu:
GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2021
Đơn vị: nghìn tỉ đồng
| Năm | Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | Công nghiệp, xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|
| 2000 | 108 | 162 | 171 |
| 2021 | 1070 | 3174 | 3502 |
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2001, 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng?
- A.
Giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp, xây dựng và dịch vụ tăng đều.
- B.
Năm 2021, công nghiệp xây dựng có giá trị sản xuất lớn nhất.
- C.
Giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng tăng nhanh hơn dịch vụ.
- D.
Cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Nội thương của nước ta hiện nay
- A.
Có thị trường riêng rẽ ở mỗi nơi.
- B.
Tập trung chủ yếu ở các vùng núi.
- C.
Chỉ duy nhất nhà nước nắm giữ.
- D.
Có nhiều mặt hàng phong phú.
Thế mạnh kinh tế - xã hội để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
- A.
lao động trẻ, dồi dào, chăm chỉ, giàu nghị lực.
- B.
cơ sở hạ tầng thuộc loại tốt nhất cả nước.
- C.
tỉ suất nhập cư cao, có kinh nghiệm sản xuất.
- D.
nguồn lao động dồi dào, tài nguyên sinh vật đa dạng.
Thiên nhiên phân hóa đa dạng tạo ra thuận lợi nào sau đây đối với sự phát triển kinh tế - xã hội nước ta?
- A.
Là cơ sở cho sự đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp.
- B.
Trở ngại cho giao thông vận tải, phân bố dân cư.
- C.
Cho phép sản xuất nông nghiệp quy mô lớn ở các vùng.
- D.
Nhiều thiên tai khác nhau ảnh hưởng đến đời sống người dân.
Biện pháp chủ yếu ứng phó với biến đổi khí hậu trong phát triển trồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
phân bố phù hợp, thay đổi cơ cấu mùa vụ.
- B.
nâng cao chất lượng, đẩy mạnh xuất khẩu.
- C.
phát triển chuyên canh, sử dụng giống tốt.
- D.
tăng diện tích, đảm bảo hợp lý nguồn nước.
| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nha Trang | 25,1 | 24,1 | 26,2 | 27,6 | 29,4 | 28,8 | 29,5 | 29,9 | 28,1 | 27,6 | 26,4 | 26,4 |
| Năm | 2005 | 2021 |
|---|---|---|
| Xuất khẩu | 32,4 | 336,1 |
| Nhập khẩu | 36,7 | 332,9 |
| Tiêu chí | 2010 | 2021 |
|---|---|---|
| Tổng diện tích rừng | 13,4 | 14,7 |
| Diện tích rừng trồng | 3,1 | 4,6 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-dia-li-2025-bam-sat-de-minh-hoa-de-9-9619