Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Phú Thọ (cụm chuyên, lần 2)
Địa lí
Thế mạnh chủ yếu phát triển nông nghiệp nhiệt đới ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
đặc điểm khí hậu.
- B.
địa hình đồng bằng.
- C.
sông ngòi dày đặc.
- D.
có nhiều đất phù sa.
Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở nước ta có vai trò là
- A.
đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế.
- B.
khai thác tối đa các tài nguyên.
- C.
tạo khối lượng của cải rất lớn.
- D.
cân bằng môi trường sinh thái.
Mục tiêu chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là
- A.
tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững.
- B.
mở rộng thị trường và đẩy mạnh đô thị hóa.
- C.
khai thác các tài nguyên và thu hút đầu tư.
- D.
tăng sức cạnh tranh và giải quyết việc làm.
Lãnh thổ Việt Nam tạo sự phân hóa của tự nhiên chủ yếu theo
- A.
độ cao.
- B.
đông - tây.
- C.
bắc - nam.
- D.
miền tự nhiên.
Hoạt động của gió mùa ở nước ta không liên tục chủ yếu do
- A.
đặc điểm địa hình, biển Đông và bão, các loại gió.
- B.
gió thường xuyên, địa hình và gió mùa, thiên tai.
- C.
vị trí địa lí, gió Tín Phong, địa hình và lãnh thổ.
- D.
nguồn gốc gió mùa, vị trí và lãnh thổ, gió Tín Phong.
Các đặc khu nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Vân Đồn, Cô Tô.
- B.
Côn Đảo, Kiên Hải.
- C.
Thổ Châu, Lý Sơn.
- D.
Cồn Cỏ, Phú Quý.
Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều đông - tây có ảnh hưởng đến
- A.
thế mạnh phát triển kinh tế - xã hội giữa vùng đồi núi và ven biển.
- B.
hướng phát triển kinh tế - xã hội giữa 2 phần lãnh thổ Bắc, Nam.
- C.
sự phân bố dân cư khác nhau giữa các vùng kinh tế trên cả nước.
- D.
quy hoạch các vùng chuyên canh cây trồng nhiệt đới và cận nhiệt.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm làng nghề ở nước ta?
- A.
Phần lớn sản phẩm để xuất khẩu.
- B.
Quy mô sản xuất lớn và hiện đại.
- C.
Sử dụng nhiều lao động thủ công.
- D.
Phụ thuộc nguyên liệu nhập khẩu.
Khu công nghệ cao ở nước ta
- A.
phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào.
- B.
là nơi nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.
- C.
tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá.
- D.
các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.
Tài nguyên năng lượng biển của nước ta là
- A.
than đá, sóng biển.
- B.
thủy triều, than bùn.
- C.
dòng hải lưu, than nâu.
- D.
băng cháy, thủy triều.
Giải pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả kinh tế sản xuất cây dược liệu ở Trung du và miền núi phía Bắc là
- A.
sử dụng kĩ thuật mới, tăng diện tích, đẩy mạnh tiếp thị sản phẩm.
- B.
tăng cường chế biến, phát triển thị trường, xây dựng thương hiệu.
- C.
tăng năng suất, tạo thương hiệu sản phẩm, thu hút nhiều lao động.
- D.
đa dạng sản phẩm, nâng cao sản lượng, phát triển hạ tầng vận tải.
Xu hướng phát triển các đô thị hiện đại, đô thị thông minh ở nước ta do tác động của
- A.
kinh tế phát triển, nông thôn thu hẹp.
- B.
vốn đầu tư nước ngoài, xu hướng thế giới.
- C.
kinh tế phát triển, quy hoạch đô thị.
- D.
chất lượng dân cư, công nghiệp phát triển.
Cho bảng số liệu:
Quy mô dân số và tỉ lệ tăng dân số của nước ta giai đoạn 1979 - 2024
| Năm | 1979 | 1989 | 1999 | 2009 | 2019 | 2024 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy mô dân số (triệu người) | 52,7 | 64,4 | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 101,3 |
| Tỉ lệ tăng dân số (%) | 2,16 | 2,10 | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 1,03 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam các năm, Cục Thống kê)
- A.
Dân số nước ta tăng gấp 1,5 lần trong giai đoạn 2019-2024.
- B.
Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhiều nhất trong giai đoạn 2019 - 2024.
- C.
Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm liên tục trong giai đoạn 1999-2024.
- D.
Quy mô dân số nước ta tăng nhiều nhất trong giai đoạn 1989-1999.
Đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
- A.
phía bắc giáp Trung Quốc.
- B.
tiếp giáp với hải quốc gia.
- C.
có vùng biển rộng phía tây.
- D.
diện tích nhỏ nhất cả nước.
Vai trò chủ yếu của rừng phòng hộ đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ là
- A.
chống bão mạnh.
- B.
hạn chế ngập mặn.
- C.
ngăn chặn cát bay.
- D.
hạn chế lũ quét.
Sự phát triển của hoạt động nội thương ở nước ta có sự khác nhau giữa các vùng chủ yếu do tác động của các nhân tố nào sau đây?
- A.
Cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông vận tải.
- B.
Xu hướng mở cửa và chất lượng lao động.
- C.
Sự phát triển kinh tế và mức sống dân cư.
- D.
Vị trí địa lí, sự đa dạng nguồn tài nguyên.
Hướng phát triển chủ yếu của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
- A.
sử dụng nhiều lao động phổ thông.
- B.
đẩy mạnh chuyển đổi số quốc gia.
- C.
chi tập trung phát triển tại đô thị.
- D.
đảm bảo an toàn hệ thống mạng.
Vùng có số lượng lao động lớn nhất nước ta hiện nay là
- A.
Bắc Trung Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đông Nam Bộ.
Cho thông tin sau:
Năm 2025, khách quốc tế đến Việt Nam đạt khoảng 21,5 triệu lượt, tăng khoảng 22% so với năm 2024. Bên cạnh việc thu hút khách quốc tế, thị trường nội địa cũng ngày càng phát triển mạnh, lượng khách nội địa đạt khoảng 135,5 triệu lượt. Việt Nam được xếp vào nhóm quốc gia có tốc độ tăng trưởng du lịch quốc tế cao trên thế giới.
- A)
Ngành du lịch nước ta hiện nay có tốc độ tăng trưởng cao chủ yếu do tài nguyên du lịch đa dạng, nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động được nâng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Để duy trì tốc độ tăng trưởng cao và phát triển du lịch bền vững, giải pháp chủ yếu là tăng cường quảng bá, bổ sung nguồn lao động, tập trung bảo vệ và tôn tạo tài nguyên du lịch.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đẩy mạnh phát triển du lịch có ý nghĩa mang lại nguồn thu lớn, thúc đẩy phát triển kinh tế, tạo việc làm và tăng cường hội nhập.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Năm 2025, số lượt khách du lịch nội địa ít hơn khách du lịch quốc tế đến nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
Dân số và sản lượng lương thực của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2024
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)

- A)
Bình quân lương thực trên đầu người của Thái Lan nhiều hơn Mi-an-ma gần 14,7 kg/người.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Việt Nam có bình quân lương thực trên đầu người cao nhất, Phi-líp-pin có bình quân lương thực trên đầu người thấp nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Số dân và sản lượng lương thực của Việt Nam lớn hơn Mi-an-ma.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sản lượng lương thực của Thái Lan gấp 1,8 lần của Phi-líp-pin.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Sự phân hóa khí hậu theo kinh độ ở nước ta bị chi phối bởi ảnh hưởng của các hoàn lưu thịnh hành trong thời mùa, đặc điểm vùng biển và hướng của các dãy núi. Trong đó, tác động chắn của địa hình với hoạt động của gió mùa là những nhân tố quyết định đến sự phân hóa của khí hậu theo đông-tây. Biểu hiện của sự phân hóa này chủ yếu thông qua sự khác biệt của nhiệt và ẩm.
- A)
Chênh lệch nhiệt độ theo hướng đông - tây ở phần lãnh thổ phía Nam lớn hơn so với phần lãnh thổ phía Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vị trí địa lí, gió mùa Đông Bắc và địa hình là các nhân tố chủ yếu khiến Đông Bắc có mùa đông lạnh kéo dài hơn Tây Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Độ ẩm thay đổi theo xu hướng giảm dần về phía tây vào cuối mùa đông ở miền Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Chế độ nhiệt và ẩm tương đối đồng nhất giữa duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên và Nam Bộ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đông Nam Bộ là vùng phát triển công nghiệp hàng đầu cả nước. Khu vực công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GRDP của vùng, riêng công nghiệp chiếm khoảng 40%. Cơ cấu công nghiệp của vùng đa dạng, gồm nhiều ngành công nghiệp dựa trên lợi thế về tài nguyên, lao động và các ngành công nghiệp mới, sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng cao và thân thiện với môi trường.
- A)
Đặc điểm vị trí địa lí và lao động, chính sách phát triển là các nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự phát triển các ngành công nghiệp hiện đại ở Đông Nam Bộ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giải pháp chủ yếu nhằm giải quyết cơ sở năng lượng cho phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ là phát triển mạng lưới điện và đa dạng hóa nguồn điện.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Đông Nam Bộ là thu hút dân cư và lao động, tăng giải quyết việc làm và giảm phụ thuộc vốn đầu tư.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đông Nam Bộ phát triển nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 1943 | 2024 |
|---|---|---|
| Diện tích rừng tự nhiên | 14,3 | 10,1 |
| Diện tích rừng trồng | 0 | 4,8 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đà Lạt | 31,0 | 4,8 | 49,5 | 39,5 | 410,0 | 432,8 | 450,1 | 151,9 | 288,3 | 262,8 | 74,9 | 35,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-so-gd-dt-phu-tho-cum-chuyen-lan-2-9191