Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Hưng Yên
Địa lí
Cho biểu đồ sau:
Diện tích và sản lượng cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024
(Nguồn: https://www.nso.gov.vn/px-web)
Nhận xét nào sau đây đúng về tình hình sản xuất cây cà phê của nước ta giai đoạn 2015 - 2024?

- A.
Diện tích giảm, sản lượng tăng.
- B.
Sản lượng tăng, năng suất giảm.
- C.
Năng suất tăng, sản lượng tăng.
- D.
Sản lượng tăng, diện tích giảm.
Các cây trồng nào sau đây ở nước ta là cây công nghiệp nhiệt đới?
- A.
Cao su, hồ tiêu.
- B.
Ngô, lúa gạo.
- C.
Cà phê, sầu riêng.
- D.
Cà phê, chè.
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ
phía Nam chủ yếu do
- A.
nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông
- B.
nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á
- C.
vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc
- D.
vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc
Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản nước ta là
- A.
thị trường lớn, gia tăng chế biến.
- B.
nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ.
- C.
bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.
- D.
vịnh nước sâu, nhiều ngư trường.
Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa bão ở vùng núi nước ta?
- A.
Xâm nhập mặn.
- B.
Ngập lụt diện rộng.
- C.
Nước dâng do bão.
- D.
Lũ quét, sạt lở đất.
Ý nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ?
- A.
Phía Bắc giáp Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Tiếp giáp với Lào và Cam-pu-chia.
- C.
Giáp Đông Nam Bộ ở phía nam.
- D.
Giáp vịnh Bắc Bộ ở phía tây.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đồng bằng sông Hồng có quy mô lớn chủ yếu do
- A.
kinh tế phát triển, dân cư đông đúc, mức sống người dân được nâng cao.
- B.
mạng lưới giao thông thuận tiện, nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
- C.
có nhiều loại hình dịch vụ mới, thu hút vốn đầu tư nước ngoài lớn.
- D.
tập trung nhiều khu chế xuất, hoạt động xuất khẩu diễn ra mạnh mẽ.
Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay có thế mạnh để
- A.
chuyên canh cây cà phê.
- B.
phát triển thủy điện.
- C.
khai thác dầu khí.
- D.
khai thác hải sản.
Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do
- A.
hệ quả của tăng dân số.
- B.
tuổi thọ trung bình thấp.
- C.
tỉ lệ gia tăng dân số tăng.
- D.
mức sống được nâng cao.
Các ngành công nghệ cao phát triển ở Đông Nam Bộ chủ yếu do
- A.
thị trường được mở rộng, nền kinh tế hàng hoá sớm phát triển.
- B.
nguyên liệu phong phú, cơ sở kĩ thuật tốt, năng lượng đảm bảo.
- C.
cơ sở hạ tầng hoàn thiện, thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
- D.
chính sách hợp lí, lao động chuyên môn cao, nguồn đầu tư lớn.
Dân cư nước ta hiện nay
- A.
sống đông đúc trong các khu công nghiệp.
- B.
phân bố đồng đều ở nông thôn, thành thị.
- C.
tập trung đông đúc ở những thành phố lớn.
- D.
thưa thớt ở các vùng có kinh tế phát triển.
Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
- A.
theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.
- B.
theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
- C.
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
- D.
làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.
Vùng đất của nước ta
- A.
gồm phần đất liền và hải đảo.
- B.
lớn hơn vùng biển nhiều lần.
- C.
thu hẹp theo chiều bắc - nam.
- D.
chỉ giáp biển về phía đông.
Cơ sở để phát triển năng lượng tái tạo ở nước ta là
- A.
sức gió.
- B.
dầu mỏ.
- C.
than nâu.
- D.
than đá.
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
- A.
đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị phá hủy.
- B.
lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
- C.
có các đồng bằng rộng, nhiều đồi núi.
- D.
địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
Kinh tế Bắc Trung Bộ hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Đang phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.
- B.
Có nhiều khu công nghiệp nhất cả nước.
- C.
Đứng đầu cả nước về trồng cây công nghiệp.
- D.
Chỉ đẩy mạnh hoạt động đánh bắt xa bờ.
Ngành bưu chính của nước ta hiện nay
- A.
chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn.
- B.
xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.
- C.
có tốc độ phát triển còn rất chậm.
- D.
công nghệ tự động hoá ở mức cao.
Loại hình vận tải nào sau đây ở nước ta chủ yếu gắn với hoạt động ngoại thương?
- A.
Đường biển.
- B.
Đường thủy nội địa.
- C.
Đường sắt.
- D.
Đường bộ.
Cho thông tin sau:
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác ở nước ta, tuy nhiên lại có tốc độ phát triển nhanh từ những năm 2000 trở lại đây. Cơ cấu sản phẩm của ngành đa dạng, gồm các lĩnh vực như sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, điện thoại di động, thiết bị điện dân dụng,...
- A)
Đây là ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động và không đòi hỏi cao về trình độ chuyên môn kỹ thuật.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta là ngành công nghiệp trẻ nhưng có tốc độ phát triển nhanh.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Những năm gần đây, tốc độ phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở phía Nam cao hơn phía Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Một trong những giải pháp để đẩy mạnh phát triển ngành này là thu hút FDI có chọn lọc và liên kết chuỗi cung ứng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ sau:
Trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018 và năm 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê)

- A)
Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po tăng nhiều hơn Việt Nam.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của cả ba quốc gia đều tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xi-a cao nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Năm 2022 so với năm 2018, trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam tăng chậm nhất.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đông Nam Bộ đã và đang phát triển các khu, cụm công nghiệp theo hướng xanh hóa, phát triển kinh tế tuần hoàn, thu hút các ngành công nghệ cao. Qua đó, các địa phương trong vùng tích cực triển khai nhiều giải pháp nghiên cứu chuyển hướng sản xuất sang xu hướng tự động hóa quy trình sản xuất thông minh và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo, giá trị xuất khẩu lớn, gắn sản xuất với phát triển dịch vụ công nghiệp.
- A)
Phát triển năng lượng tái tạo như điện mặt trời, điện gió giúp giảm áp lực phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Đông Nam Bộ là nơi tập trung nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất, trung tâm công nghiệp.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Áp dụng tự động hóa, công nghệ cao giúp các ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tăng năng suất, giảm chi phí sản xuất, nâng cao giá trị xuất khẩu và cạnh tranh quốc tế.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Quá trình công nghiệp hoá của Đông Nam Bộ phụ thuộc chủ yếu vào việc khai thác các nguồn lực tự nhiên.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
“Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, đợt nắng nóng tại Bắc Bộ tiếp tục suy yếu. Đáng lưu ý, từ đêm 16 - 17/4, do chịu ảnh hưởng của không khí lạnh nén rãnh áp thấp kết hợp với hội tụ gió trên mức 1500m, nên ở Bắc Bộ và khu vực Thanh Hóa sẽ có mưa, mưa vừa và rải rác có giông với lượng mưa khoảng từ 20 - 40mm, cục bộ có nơi mưa to trên 100mm. Trong mưa giông có khả năng xảy ra lốc, sét, mưa đá và gió giật mạnh.”
(Nguồn: Bản tin dự báo thời tiết ngày 16/4/2026 trên Website Vietnamnet.vn)
- A)
Rãnh áp thấp được đề cập đến ở đoạn thông tin trên chính là dải hội tụ nhiệt đới.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Đợt không khí lạnh từ ngày 16 - 17/4/2026 là do hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào đầu mùa đông gây ra.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nguyên nhân gây mưa đá vào rạng sáng ngày 16/4/2026 tại xã Bắc Hà, tỉnh Lào Cai là do hoạt động của gió mùa Đông Bắc kết hợp với dải hội tụ nhiệt đới và hội tụ gió trên cao.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Gió mùa Đông Bắc hoạt động liên tục ở nước ta từ tháng 11 năm trước đến tháng 4 năm sau, gây ra mùa đông lạnh cho phần lãnh thổ phía Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2018 | 2023 |
|---|---|---|
| Cả nước | 6 325,2 | 6 353,1 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 1 163,4 | 1 210,9 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giờ nắng | 82 | 157,8 | 262,2 | 256,2 | 275 | 239,1 | 210 | 281,3 | 221,7 | 202,9 | 98,9 | 115,2 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quy Nhơn | 140,4 | 105,1 | 28,6 | 10,6 | 84,3 | 42,2 | 107,6 | 11,9 | 324,9 | 449,2 | 393,7 | 178,0 |
| Pleiku | 10,3 | 0,4 | 4,9 | 38,0 | 279,3 | 362,2 | 539,7 | 295,2 | 499,4 | 280,2 | 17,9 | 0,2 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-so-gd-dt-hung-yen-9202