Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh (liên trường, lần 1)
Địa lí
Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
- A.
phân bố đồng đều cả nước.
- B.
đều có quy mô rất lớn.
- C.
gắn với công nghiệp hóa.
- D.
Tỉ lệ dân thành thị cao.
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc chủ yếu do
- A.
lãnh thổ hẹp ngang, hướng nghiêng địa hình ra phía biển.
- B.
hướng núi, hướng nghiêng địa hình Tây Bắc - Đông Nam.
- C.
đất nước nhiều đồi núi, tổng lượng mưa trong năm lớn.
- D.
lượng mưa lớn, nhiều sông từ ngoài lãnh thổ chảy vào.
Biện pháp canh tác hợp lí đối với khu vực đất dốc là
- A.
làm ruộng bậc thang.
- B.
đẩy mạnh thâm canh.
- C.
củng cố đê ven biển.
- D.
bón phân thích hợp.
Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với gió
- A.
Tây ôn đới.
- B.
Tín phong bán cầu Bắc.
- C.
phơn Tây Nam.
- D.
Tín phong bán cầu Nam.
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tăng tỉ lệ nhóm dưới 15 tuổi.
- B.
Đang có cơ cấu dân số vàng.
- C.
Giảm tỉ lệ nhóm người cao tuổi.
- D.
Nhóm trẻ em có Tỉ lệ cao nhất.
Ở nước ta, đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở dãy núi nào sau đây?
- A.
Trường Sơn Nam.
- B.
Trường Sơn Bắc.
- C.
Hoàng Liên Sơn.
- D.
Dãy Bạch Mã.
Nguyên nhân chủ yếu làm suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là do
- A.
biến đổi khí hậu.
- B.
loài ngoại lai xâm hại.
- C.
khai thác quá mức.
- D.
dân số tăng rất nhanh.
Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?
- A.
đất xám bạc màu.
- B.
đất mùn thô.
- C.
đất phù sa.
- D.
đất feralit.
Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc
- A.
có một mùa đông lạnh.
- B.
có gió phơn Tây Nam.
- C.
nằm gần chí tuyến hơn.
- D.
có địa hình cao hơn.
Đặc khu nào sau đây của nước ta có vị trí cách xa đất liền nhất?
- A.
Hoàng Sa.
- B.
Phú Quốc.
- C.
Phú Quý.
- D.
Trường Sa.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
- A.
Phân bố dân cư không đồng đều.
- B.
Tỉ lệ tăng dân số đang tăng dần.
- C.
Cơ cấu giới tính khá cân bằng.
- D.
Cơ cấu dân số đang già hóa.
Thành phần loài sinh vật chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta chủ yếu mang nguồn gốc
- A.
xích đạo.
- B.
nhiệt đới.
- C.
cận nhiệt đới.
- D.
ôn đới.
Nước ta có vị trí nằm
- A.
chủ yếu ở trong vùng khí hậu ôn đới.
- B.
giáp với phía đông Thái Bình Dương.
- C.
tiếp giáp với Thái Lan trên đất liền.
- D.
trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
- A.
Trình độ đảm bảo yêu cầu công nghiệp hóa.
- B.
Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
- C.
Chất lượng đồng đều giữa các vùng kinh tế.
- D.
Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
Nam Bộ nước ta có mưa lớn vào giữa và cuối mùa hạ là do tác động kết hợp của
- A.
gió mùa Tây Nam từ vịnh Ben gan và bão.
- B.
dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của frông.
- C.
Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc.
- D.
Tín phong bán cầu Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
- A.
có nhiều làng nghề, công nghiệp phát triển.
- B.
lịch sử quần cư lâu đời, nhiều loại dịch vụ.
- C.
kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
- D.
đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam phân thành hai mùa rõ rệt chủ yếu do tác động kết hợp của
- A.
Tín phong bán cầu Bắc và địa hình dãy núi Trường Sơn Nam.
- B.
gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc và độ cao địa hình.
- C.
Tín phong Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới.
- D.
gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc và hướng địa hình.
Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta tạo điều kiện thuận lợi phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
- A.
Sản xuất lúa gạo, trồng cây dược liệu.
- B.
Trồng cây ăn quả, phát triển thuỷ điện.
- C.
Chăn nuôi gia cầm, du lịch cộng đồng.
- D.
Du lịch nghỉ dưỡng, trồng rau ôn đới.
Cho thông tin sau:
Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông - Tây được thể hiện khá rõ ở vùng đồi núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô, thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hanh, ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới.
- A)
Vùng núi Đông Bắc có mùa đông kéo dài nhất cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình hút gió mùa Đông Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Vùng núi Tây Bắc có mùa đông ấm hơn, khô hanh do vị trí và ảnh hưởng của các dãy núi hướng vòng cung.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do tác động kết hợp của gió theo hướng tây nam, gió theo hướng đông bắc và địa hình vùng núi.
☐ Đúng ☐ Sai
Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng tại trạm Láng (thành phố Hà Nội) năm 2023
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (oC) | 18,2 | 20,7 | 22,7 | 25,5 | 29,5 | 30,4 | 31,5 | 29,8 | 29,1 | 27,8 | 24,4 | 19,8 |
| Lượng mưa (mm) | 8,0 | 24,2 | 7,6 | 72,0 | 64,2 | 375,4 | 134,6 | 358,8 | 269,7 | 22,4 | 61,0 | 21,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê, 2024)
- A)
Tại trạm Láng tháng có lượng mưa lớn nhất trùng với tháng có nhiệt độ cao nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tại trạm Láng có biên độ nhiệt độ năm là 12,7oC.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Mùa mưa ở thành phố Hà Nội do tác động chủ yếu của gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Biểu đồ kết hợp là dạng thích hợp nhất để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình các tháng của trạm Láng năm 2023.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Theo kết quả Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024, trong tổng dân số cả nước, dân số nam là 50 346 030 người, chiếm 49,8%; dân số nữ là 50 766 626 người, chiếm 50,2%; dân số thành thị là
38 599 637 người, chiếm 38,2%; dân số nông thôn là 62 513 019 người, chiếm 61,8%. Tỉ lệ tăng dân số bình quân năm khu vực thành thị giai đoạn 2019 - 2024 là 3,06%/năm, gấp 1,5 lần tỉ lệ tăng dân số bình quân năm khu vực thành thị của cả nước giai đoạn 2014 - 2019 (2,02%).
- A)
Cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta đang mất cân bằng nghiêm trọng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tỉ lệ dân thành thị nước ta thấp chủ yếu do trình độ phát triển công nghiệp và dịch vụ thấp.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Ở nước ta, dân số nữ luôn cao hơn dân số nam ở mọi nhóm tuổi.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Tỉ lệ tăng dân số bình quân năm khu vực thành thị nước ta ngày càng cao phản ánh sự phân công lực lượng sản xuất ngày càng hợp lí hơn.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Phần đất liền, phạm vi lãnh thổ Việt Nam được xác định bởi các điểm cực: cực Bắc ở khoảng vĩ độ 23023’B; điểm cực Nam ở khoảng vĩ độ 8034’B; điểm cực Tây ở khoảng vĩ độ 102009’Đ; điểm cực Đông ở khoảng vĩ độ 109028’Đ. Nước ta tiếp giáp với các nước láng giềng với Trung Quốc, Lào, Cam- pu-chia và có chung Biển Đông với nhiều quốc gia.
- A)
Lãnh thổ nước ta trải dài khoảng 12 vĩ độ.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta trong việc phòng chống thiên tai.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Vị trí địa lí quy định tính phân hóa của thiên nhiên nước ta, là cơ sở hình thành các miền địa lí tự nhiên.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ | 16,6 | 19,5 | 22,1 | 28,1 | 25,1 | 26,1 | 25,9 | 25,3 | 24,8 | 22,4 | 18,6 | 16,1 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Huế | 91,3 | 11,3 | 38,6 | 6,6 | 237,1 | 91,1 | 179,8 | 93,5 | 527,5 | 960,5 | 787,6 | 644,0 |
| Đà Nẵng | 38,3 | 8,2 | 0,9 | 4,1 | 205,5 | 27,7 | 164,7 | 56,9 | 370,0 | 681,7 | 608,9 | 443,8 |
| Tiêu chí | 2010 | 2021 | 2024 |
|---|---|---|---|
| Diện tích rừng tự nhiên | 10,3 | 10,1 | 10,1 |
| Diện tích rừng trồng | 3,1 | 4,6 | 4,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2026-so-gd-dt-bac-ninh-lien-truong-lan-1-9221