Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp 2026 Địa Lí Sở GD Đà Nẵng lần 1
Địa lí
Dân số nước ta hiện nay
- A.
có tỉ suất sinh thô nhỏ hơn tử thô.
- B.
có quy mô lớn và ngày càng tăng.
- C.
có tốc độ già hóa ở mức rất chậm.
- D.
tập trung chủ yếu ở các thành phố.
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
- A.
phát huy tốt thế mạnh của từng vùng.
- B.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực dịch vụ.
- C.
mở rộng diện tích các vùng trồng lúa.
- D.
đẩy mạnh thu hút đầu tư nước ngoài.
Ngành dịch vụ nào sau đây giữ vai trò chủ yếu thúc đẩy phát triển kinh tế số ở nước ta hiện nay?
- A.
Nội thương.
- B.
Giao thông vận tải.
- C.
Viễn thông.
- D.
Du lịch.
Vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc khu nào sau đây?
- A.
Vân Đồn.
- B.
Phú Quốc.
- C.
Lý Sơn.
- D.
Cồn Cỏ.
Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông đường bộ của nước ta hiện nay?
- A.
Chưa hội nhập vào khu vực.
- B.
Mạng lưới vẫn còn thưa thớt.
- C.
Khối lượng vận chuyển lớn.
- D.
Chủ yếu phục vụ xuất khẩu.
Cho biểu đồ sau:
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá của nước ta giai đoạn 2017 - 2024
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Trị giá xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.
- B.
Trị giá nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.
- C.
Năm 2024, trị giá nhập siêu đạt 25 tỉ USD.
- D.
Tỉ trọng nhập khẩu có xu hướng giảm.
Ưu thế của ngành nuôi trồng thủy sản so với khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay là
- A.
hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.
- B.
thu hút nhiều vốn đầu tư, tự nhiên thuận lợi.
- C.
có diện tích mặt nước rộng lớn, ít dịch bệnh.
- D.
lao động đông, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Vị trí nước ta ở
- A.
phía đông của Thái Bình Dương.
- B.
phía tây bán đảo Đông Dương.
- C.
trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- D.
vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Khí hậu là nhân tố chủ yếu làm cho sông ngòi của nước ta
- A.
có độ dốc lớn, hướng chủ yếu tây bắc - đông nam.
- B.
có mạng lưới dày đặc, chế độ nước sông theo mùa.
- C.
có một mùa lũ và một mùa cạn, thường gây hạn hán.
- D.
ít các sông lớn, chủ yếu là sông nhỏ và trung bình.
Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta cao hơn so với miền Bắc chủ yếu do
- A.
gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông.
- B.
Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên.
- C.
nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc.
- D.
nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam.
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
- A.
số lượng ngày càng giảm.
- B.
có chất lượng còn thấp.
- C.
phần lớn đã qua đào tạo.
- D.
phân bố khá đồng đều.
Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích ngành trồng trọt ở nước ta hiện nay?
- A.
Cây ăn quả.
- B.
Cây thực phẩm.
- C.
Cây lương thực.
- D.
Cây công nghiệp.
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
- A.
Khai thác hải sản.
- B.
Du lịch biển đảo.
- C.
Khai thác dầu khí.
- D.
Phát triển thủy điện.
Biện pháp chủ yếu để tăng hiệu quả kinh tế trong phát triển cây công nghiệp ở Trung du và miền núi phía Bắc là
- A.
đẩy mạnh chuyên môn hóa, nâng cao sản lượng, tăng cường chế biến.
- B.
tăng sự liên kết, mở rộng thị trường xuất khẩu, đẩy mạnh thâm canh.
- C.
sản xuất tập trung, gắn với chế biến và dịch vụ, áp dụng kĩ thuật mới.
- D.
lập vùng chuyên canh, tăng năng suất, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên hiện nay phát triển mạnh
- A.
cây ăn quả ôn đới, nuôi gia cầm.
- B.
đánh bắt gần bờ, sản xuất muối.
- C.
đánh bắt xa bờ, du lịch biển đảo.
- D.
khai thác than nâu, điện mặt trời.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển các mô hình sinh kế thông minh ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu, tạo việc làm.
- B.
đảm bảo an ninh lương thực, giảm nhẹ biến đổi khí hậu và cải thiện đời sống.
- C.
tăng sản lượng nông sản, đa dạng sản phẩm nông nghiệp, bảo vệ môi trường.
- D.
ứng phó biến đổi khí hậu, phát huy thế mạnh về tự nhiên, tăng hiệu quả sản xuất.
Vùng Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
- A.
chăn nuôi gia cầm và thủy sản.
- B.
trồng các loại cây lương thực.
- C.
phát triển khai thác dầu và khí.
- D.
trữ năng thủy điện ở các sông.
Miền núi nước ta là nơi thường xảy ra thiên tai nào sau đây?
- A.
Lụt úng.
- B.
Sạt lở đất.
- C.
Sóng thần.
- D.
Hạn mặn.
Cho thông tin sau:
Nội thương nước ta hiện nay phát triển nhanh, thể hiện ở trị giá và khối lượng hàng hóa, dịch vụ trao đổi trên thị trường ngày càng lớn. Dự báo trong thời gian tới, mức tăng sẽ nhanh hơn do thị trường trong nước lớn và sức mua tăng lên. Hệ thống bán buôn, bán lẻ phát triển rộng khắp với nhiều hình thức cùng với sự phát triển nhanh của thương mại điện tử. Các trung tâm thương mại có vốn đầu tư nước ngoài xuất hiện tại một số đô thị.
- A)
Hàng hóa của Việt Nam xuất hiện ngày càng nhiều trong các trung tâm thương mại có vốn đầu tư nước ngoài phản ánh khả năng cạnh tranh của hàng nội địa đang tăng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Ngành nội thương nước ta có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Sự phát triển rộng khắp của hệ thống bán buôn, bán lẻ cùng thương mại điện tử đã làm thu hẹp phần lớn sự chênh lệch về quy mô nội thương giữa các vùng kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Chất lượng lao động đang được nâng lên là nhân tố quyết định đến quy mô, tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của ngành nội thương nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
Dân số và sản lượng lương thực của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2024
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024)

- A)
Số dân và sản lượng lương thực của Việt Nam lớn hơn Mi-an-ma.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Bình quân lương thực trên đầu người của Thái Lan nhiều hơn Mi-an-ma gần 14,7 kg/người.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Việt Nam có bình quân lương thực trên đầu người cao nhất, Phi-lip-pin có bình quân lương thực trên đầu người thấp nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sản lượng lương thực của Thái Lan gấp 1,8 lần của Phi-lip-pin.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Bắc Trung Bộ có tài nguyên du lịch phong phú, gồm tài nguyên tự nhiên với địa hình đa dạng, có nhiều bãi tắm đẹp (Sầm Sơn, Cửa Lò, Lăng Cô) và các vườn quốc gia có hệ sinh thái nguyên sinh, nổi bật là Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; cùng với tài nguyên văn hóa đặc sắc, tiêu biểu là Cố đô Huế. Số khách du lịch đến vùng có xu hướng tăng, năm 2023, vùng đón 33,5 triệu lượt khách. Tuy nhiên, du lịch của vùng còn nhiều hạn chế cần khắc phục để phát triển mạnh hơn trong thời gian tới.
- A)
Tài nguyên du lịch phong phú tạo cơ sở để vùng hình thành các điểm du lịch.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Trong định hướng phát triển du lịch, vùng ưu tiên các lợi ích kinh tế nhằm đưa du lịch phát triển theo hướng bền vững.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Số khách du lịch đến vùng ngày càng tăng cho thấy du lịch của vùng đã phát triển tương xứng với tiềm năng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Việc tăng cường liên kết quốc tế, liên kết vùng và giữa các tỉnh trong phát triển du lịch sẽ góp phần chia sẻ tài nguyên và tăng sức hấp dẫn đối với du khách.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Biển Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú, đa dạng. Vùng biển có khoảng 2000 loài cá, trong đó có trên 110 loài giá trị kinh tế cao; có nhiều loài động vật giáp xác, thân mềm, nhiều loại có giá trị dinh dưỡng cao như: tôm, cua, mực,...Trữ lượng hải sản của vùng biển nước ta khoảng 4 triệu tấn, thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản. Vùng ven bờ có nhiều loại rong biển được khai thác, sử dụng trong công nghiệp sản xuất và chế biến thực phẩm. Trên các đảo ven bờ còn có chim yến, tạo mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
- A)
Sản lượng hải sản khai thác ngày càng lớn chủ yếu do đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước ngày càng tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tài nguyên sinh vật biển của nước ta phong phú bao gồm các loài sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới, nhưng đang bị suy giảm.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên sinh vật biển suy giảm là do khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Để bảo vệ nguồn lợi hải sản, giải pháp chủ yếu là khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ, giảm khai thác xa bờ.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | Diện tích (nghìn ha) | Sản lượng (nghìn tấn) |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 928,1 | 5345,9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 3858,5 | 24517,4 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 53,8 | 12,8 | 32,2 | 41,6 | 213,3 | 196,6 | 339,7 | 306 | 697,6 | 47,4 | 0,6 | 3,7 |
| Huế | 91,3 | 11,3 | 38,6 | 6,6 | 237,1 | 91,1 | 197,8 | 93,5 | 527,5 | 960,5 | 787,6 | 644 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-2026-dia-li-so-gd-da-nang-lan-1-9734