Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 — Mã đề 10
Địa lí
Mùa mưa bão của nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng
- A.
tháng V.
- B.
tháng IX.
- C.
tháng VI.
- D.
tháng X.
Ý nào dưới đây là đúng khi nói về ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
- A.
Phương tiện tàu thuyền ngư cụ còn lạc hậu, không được trang bị mới.
- B.
Các dịch vụ thuỷ sản ngày càng phát triển.
- C.
Chưa hình thành các cơ sở chế biến thuỷ sản.
- D.
Các mặt hàng thuỷ sản chưa được chấp nhận trên thị trường Hoa Kì.
Vùng biển nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào?
- A.
Trung Quốc.
- B.
Thái Lan.
- C.
Mianma.
- D.
Philippin.
Yếu tố nào tạo nên sự phân hóa theo mùa của thiên nhiên nước ta?
- A.
Yếu tố khí hậu.
- B.
Yếu tố biển.
- C.
Yếu tố vị trí và hình thể.
- D.
Yếu tố địa hình.
Hướng địa hình của vùng núi đông bắc là
- A.
hướng vòng cung.
- B.
hướng đông bắc - tây nam.
- C.
hướng đông - tây.
- D.
thấp dần từ tây bắc - đông nam.
Điều kiện nào dưới đây là đúng với vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển công nghiệp?
- A.
Có nguồn lao động với chất lượng cao nhất cả nước.
- B.
Có cửa ngõ thông ra biển để mở rộng sự giao lưu với các nước.
- C.
Giáp với Tây Nguyên, có nguồn nguyên liệu dồi dào từ nông - lâm nghiệp.
- D.
Có cơ sở vật chất kĩ thuật tốt phục vụ cho công nghiệp.
Ảnh hưởng lớn nhất của đô thị hoá tới sự phát triển kinh tế nước ta là
- A.
mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hoá.
- B.
tăng tỉ lệ lực lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật.
- C.
tác động tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- D.
tăng cường thu hút đầu tư trong và ngoài nước.
Rừng thưa nhiệt đới khô ở nước ta tập trung nhiều nhất ở đâu?
- A.
tây bắc.
- B.
Tây Nguyên.
- C.
Đông Bắc.
- D.
Đông Nam Bộ.
Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển -
hướng thành
- A.
đông bắc.
- B.
đông nam.
- C.
tây bắc.
- D.
đồng tây.
Hiện nay, tỉ lệ tăng dân số của nước ta đang giảm là do
- A.
những người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
- B.
có nhiều người Việt Nam di cư ra nước ngoài làm ăn sinh sống.
- C.
kết quả của việc thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.
- D.
kinh tế ngày càng phát triển, đời sống ngày càng được nâng cao.
So với mức bình quân của thế giới, tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp. Nguyên nhân chính là do
- A.
dân Việt Nam thích sống ở nông thôn hơn.
- B.
kinh tế nước ta còn chậm phát triển.
- C.
nước ta mới ở giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá.
- D.
nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nước ta.
Khu vực kinh tế chiếm tuyệt đại bộ phận lao động của nước ta hiện nay là
- A.
quốc doanh.
- B.
ngoài quốc doanh.
- C.
tư nhân.
- D.
có vốn đầu tư nước ngoài.
Ở nước ta, năng suất lao động xã hội chưa cao đã làm cho
- A.
chất lượng lao động khó được nâng cao.
- B.
quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến.
- C.
tình trạng việc làm ngày càng căng thẳng.
- D.
sự phân bố lao động giữa các vùng ngày càng chênh lệch.
Đâu là vùng nuôi tôm lớn nhất ở nước ta?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Bắc Trung Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đối với nước ta, việc sử dụng hợp lý đất đai có ý nghĩa to lớn trong việc sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường vì
- A.
nông nghiệp còn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong nền kinh tế nước ta.
- B.
nước ta đất hẹp, người đồng trong khi 3/4 diện tích lãnh thổ là đồi núi.
- C.
tài nguyên đất của nước ta bị suy giảm nghiêm trọng nhất trong các loại tài nguyên.
- D.
tài nguyên đất của nước ta không sử dụng hợp lý trong một thời gian quá dài.
Hai loại đất hiện đang phát triển ngược chiều nhau đã thể hiện một xu thế phát triển tích cực nước ta. Đó là
- A.
đất nông nghiệp và đất lâm nghiệp.
- B.
đất nông nghiệp và đất chuyên dùng thổ cư.
- C.
đất lâm nghiệp và đất chuyên dùng thổ cư.
- D.
đất chuyên dùng thổ cư và đất chưa sử dụng.
Nơi có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất ở Việt Nam là
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Đồng bằng Duyên hải miền Trung.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- D.
Đồng bằng sông Hồng.
Vấn đề nổi bật trong phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Đông Nam Bộ là gì?
- A.
Phát triển hệ thống thủy lợi do có mùa khô sâu sắc.
- B.
Giải quyết môi trường trong khai thác, vận chuyển, chế biến dầu mỏ.
- C.
Tăng cường lực lượng lao động.
- D.
Bảo vệ rừng ngập mặn.
Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió nào sau đây chiếm ưu thế?
| A. Gió mùa đông bắc. | B. Gió phơn Tây Nam. | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| C. Tín phong bán cầu Bắc. | D. Tín phong bán cầu Nam. | |||||
| Câu 30: Cho bảng số liệu: | ||||||
| DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2014 | ||||||
| Năm | 2005 | 2009 | 2011 | 2014 | ||
| Diện tích (nghìn ha) | 7.329,2 | 7.437,2 | 7.655,4 | 7.816,2 | ||
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35.832,9 | 38.950,2 | 42.398,5 | 44.974,6 | ||
(Nguồn:Tổng cục Thống kê)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau
đây thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ kết hợp.
- B.
Biểu đồ miền.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ cột.
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
| Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014? | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Lúa hè thu tăng không liên tục. | ||||||
| B. Tổng sản lượng lúa từng năm có xu hướng giảm. | ||||||
| C. Lúa đông xuân tăng liên tục. | ||||||
| D. Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất. | ||||||
| Câu 32: Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là | ||||||
| A. Có sản phẩm đa dạng. | ||||||
| B. Nông nghiệp nhiệt đới. | ||||||
| C. Nông nghiệp thâm canh trình độ cao. | ||||||
| D. Nông nghiệp đang được hiện đại hoá và cơ giới hóa. | ||||||
| Câu 33: Vùng có diện tích cây đậu tương lớn nhất cả nước là | ||||||
| A. Đồng bằng sông Hồng. | B. Trung du và miền núi Bắc Bộ. | |||||
| C. Đồng bằng sông Cửu Long. | D. Đông Nam Bộ. | |||||
| Câu 34: Cho bảng số liệu sau đây: | ||||||
| CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM TỪ NĂM 2010 – 2014 | ||||||
| Cơ cấu giá trị xuất khẩu | 2010 | 2012 | 2014 | |||
| Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản | 31 | 42,1 | 44 | |||
| Hàng CN nhẹ và TTCN | 46,1 | 37,8 | 39,4 | |||
| Hàng nông sản | 14,7 | 13,5 | 10,1 | |||
| Hàng lâm sản | 1,1 | 1,2 | 1,3 | |||
| Hàng thủy sản | 5 | 5,3 | 5,2 | |||
| Vàng phi tiền tệ | 0,1 | 0,1 | 0 | |||
(Nguồn:Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

- A.
Cơ cấu giá trị xuất khẩu tăng liên tục.
- B.
Năm 2014, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
- C.
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng lâm sản có xu hướng tăng.
- D.
Năm 2014, hàng thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Cho biểu đồ dưới đây:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)
Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?

- A.
sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục.
- B.
sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng.
- C.
sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần.
- D.
sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-ma-de-10-9085