Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 — Mã đề 06
Địa lí
Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta là
- A.
từ 1400 – 2000 giờ.
- B.
từ 1400 – 3000 giờ.
- C.
từ 2000 – 3000 giờ.
- D.
trên 3000 giờ.
Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm:
- A.
Các thiên thể, khí, bụi
- B.
Các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện từ
- C.
Các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi
- D.
Các hành tinh và các vệ tinh của nó
Điểm giống nhau giữa Tây Nguyên với Trung du và miền núi Bắc Bộ là .
- A.
có tiềm năng lớn về thuỷ điện.
- B.
đều có vị trí giáp biển.
- C.
có mùa đông lạnh.
- D.
có mùa khô sâu sắc.
Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch về hướng nào?
- A.
Về phía bên phải theo hướng chuyển động.
- B.
Về phía bên trái theo hướng chuyển động.
- C.
Về phía bên trên theo hướng chuyển động.
- D.
Về phía Xích đạo.
Ý nào sau đây đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Có dân số đông nhất so với các vùng khác trong cả nước.
- B.
Có diện tích rộng nhất so với các vùng khác trong cả nước.
- C.
Có kinh tế phát triển nhất cả nước.
- D.
Tiếp giáp với Trung Quốc và Campuchia.
Gió mùa đông bắc lạnh khi di chuyển xuống phía nam bị chặn bởi dãy núi
- A.
dãy Hoành Sơn.
- B.
dãy Trường Sơn Nam.
- C.
dãy Con Voi.
- D.
dãy Bạch Mã.
Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là?
- A.
Hồng Công và Thượng Hải.
- B.
Hồng Công và Ma Cao.
- C.
Hồng Công và Quảng Châu.
- D.
Ma Cao và Thượng Hải.
Nhận xét nào đúng nhất về thực trạng tài nguyên của châu Phi?
- A.
Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn.
- B.
Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh.
- C.
Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác.
- D.
Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác.
Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
- A.
Châu Á – Thái Bình Dương và châu Âu.
- B.
Bắc Mỹ và Tây Âu.
- C.
Tây Âu và Trung Quốc.
- D.
Trung Quốc và Bắc Mỹ.
Mục tiêu ban hành “Sách đỏ Việt Nam” là
- A.
đảm bảo sử dụng lâu dài nguồn tài nguyên sinh vật của đất nước
- B.
bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
- C.
bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
- D.
kiểm kê các loài động, thực vật có ở Việt Nam.
Đồng bằng sông Hồng là nơi có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất nước ta là vì
- A.
đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước.
- B.
đây là vùng có dân số đông, tỉ lệ tăng dân số còn lớn.
- C.
đây là vùng kinh tế còn chậm phát triển trong khi dân số còn tăng nhanh.
- D.
đây là cùng có lịch sử phát triển lâu đời nhất nước ta, tài nguyên còn hạn chế.
Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong hướng chuyên môn hoá sản phẩm cây công nghiệp giữa Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là
- A.
khí hậu.
- B.
nguồn nước.
- C.
đất đai.
- D.
trình độ thâm canh.
Ngành kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Ngành có thế mạnh lâu dài.
- B.
Ngành mang lại hiệu quả kinh tế cao.
- C.
Ngành phát triển lâu đời.
- D.
Có tác động đến các ngành kinh tế khác.
Ba nhóm đất chính ở ĐBSCL xếp theo thứ tự diện tích từ nhiều đến ít là
- A.
đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn
- B.
đất phèn, đất phù sa ngọt, đất mặn.
- C.
đất phù sa ngọt, đất mặn, đất phèn.
- D.
đất mặn, đất phèn, đất phù sa ngọt.
Biện pháp hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là
- A.
nghiêm cấm việc chặt phá rừng.
- B.
đẩy mạnh việc trồng rừng.
- C.
hạn chế việc sản xuất gỗ.
- D.
đẩy mạnh việc giao đất, giao rừng.
Đâu là đặc điểm nổi bật về vị trí của vùng Đông Nam Bộ?
- A.
Là cầu nối giữa phía bắc và phía nam.
- B.
Là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
- C.
Gần trung tâm đông nam Á.
- D.
Có phía đông giáp biển.
Hai tỉnh đang dẫn đầu Đồng bằng sông Cửu Long về sản lượng lúa và thuỷ sản là?
- A.
Kiên Giang và Cà Mau.
- B.
An Giang và Đồng Tháp.
- C.
An Giang và Kiên Giang.
- D.
Bến Tre và Cà Mau.
Miền núi Bắc Bộ không thuận lợi cho việc phát triển cây công nghiệp hằng năm là do
- A.
đất đai không thuận lợi.
- B.
người dân thiếu kinh nghiệm sản xuất,
- C.
địa hình cắt xẻ mạnh, đất đai bị xói mòn.
- D.
chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
Thế mạnh nổi bật của đông bắc so với các vùng khác trong cả nước là
- A.
xây dựng các nhà máy nhiệt điện.
- B.
phát triển thuỷ điện.
- C.
phát triển ngành khai thác khoáng sản.
- D.
phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn.
Ngành nào sau đây là ngành kinh tế trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
- B.
Công nghiệp hoá chất.
- C.
Công nghiệp năng lượng.
- D.
Ngành công nghiệp luyện kim.
Thế mạnh của vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ là
- A.
trồng cây lương thực.
- B.
trồng cây công nghiệp hằng năm.
- C.
chăn nuôi đại gia súc.
- D.
trồng rừng và trồng cây công nghiệp lâu năm.
Cà Ná và Sa Huỳnh là vùng sản xuất muối lí tưởng ở nước ta là vì
- A.
có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.
- B.
nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.
- C.
ít bị thiên tai như bão lũ, lũ lụt; nước biển có độ mặn cao.
- D.
vùng khô hạn, ít có sông lớn đổ ra.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
- A.
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
- B.
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
- C.
hợp tác quốc tế để xuất khẩu lao động.
- D.
đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000-2007
| (Đơn vị: nghìn tấn) | ||||
|---|---|---|---|---|
| Năm | 2000 | 2005 | 2007 | |
| Tổng sản lượng thủy sản | 2250,5 | 3474, 9 | 4197,8 | |
| Sản lượng thủy sản nuôi trồng | 589,6 | 1487,0 | l 2123,3 | |
| Sản lượng thủy sản khai thác tin nội | 1660,9 | 1987,9 | 2074,5 | |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.
Tổng sản lượng thuỷ sản tăng qua các năm.
- B.
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng có tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.
- C.
Sản lượng thuỷ sản khai thác tăng không liên tục qua các năm.
- D.
Trong những năm gần đây, tỉ trọng ngành thuỷ sản nuôi trồng có xu hướng giảm mạnh.
Cho biểu đồ sau:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ LUÂN CHUYÊN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI
(Đơn vị: Triệu tấn/km).
Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào của đối tượng?

- A.
Thể hiện tốc độ tăng trưởng.
- B.
Thể hiện sự thay đổi khối lượng luân chuyển theo các năm.
- C.
Thể hiện cơ cấu khối lượng luân chuyển.
- D.
Thể hiện sự so sánh các ngành vận tải.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-thpt-quoc-gia-2019-ma-de-06-9082