Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử THPT QG Địa Lí 2020 (Đề 2)
Địa lí
Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
- A.
Trung Quốc, Lào.
- B.
Lào, Campuchia.
- C.
Trung Quốc, Campuchia.
- D.
Thái Lan, Campuchia.
Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
- A.
Đông Bắc.
- B.
Tây Bắc.
- C.
Trường Sơn Bắc.
- D.
Trường Sơn Nam.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do vị trí
- A.
tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.
- B.
nằm ở bán cầu Đông.
- C.
nằm ở bán cầu Bắc.
- D.
nằm trong vùng nội chí tuyến.
Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
- A.
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
- B.
địa hình và hoàn lưu khí quyển.
- C.
khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.
- D.
hoạt động của bão và gió Tín phong.
Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
- A.
đồi núi ở xa trong đất liền.
- B.
đồi núi ăn lan sát ra biển.
- C.
nhiều sông suối đổ ra biển.
- D.
bờ biển dài, khúc khuỷu.
Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
- A.
vùng đồng bằng.
- B.
vùng trung du.
- C.
vùng đồi núi.
- D.
vùng bán bình nguyên.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
- A.
việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.
- B.
việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
- C.
những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
- D.
tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.
Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương
- A.
Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
- B.
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
- C.
Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
- D.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
- A.
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
- B.
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
- C.
tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
- D.
tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Cửu Long
- D.
Đông Nam Bộ.
Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
- A.
đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính.
- B.
phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản.
- C.
tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu.
- D.
phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến.
Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích
- A.
tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.
- B.
đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.
- C.
khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.
- D.
đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.
Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
- A.
khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.
- B.
đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.
- C.
thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.
- D.
đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.
Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
- A.
mức thu nhập của người dân cao.
- B.
nhu cầu du lịch của người dân lớn.
- C.
cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
- D.
có tài nguyên du lịch rất phong phú.
Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đã và đang diễn ra theo hướng
- A.
tăng dần tỉ trọng của khu vực I, giảm dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
- B.
giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
- C.
giữ vững tỉ trọng của khu vực I, tăng dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.
- D.
giảm dần tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III.
Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do
- A.
hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai.
- B.
đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.
- C.
có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
- D.
người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?
- A.
chè.
- B.
hồ tiêu.
- C.
điều.
- D.
cà phê.
Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
- A.
Trình độ thâm canh.
- B.
Điều kiện về địa hình.
- C.
Đất đai và khí hậu.
- D.
Tập quán sản xuất.
Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư góp phần phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
- A.
Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.
- B.
Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ môi trường.
- C.
Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế mạnh sẵn có của vùng.
- D.
Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng.
Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
- A.
chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn.
- B.
phát triển mô hình kinh tế trang trại.
- C.
bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn.
- D.
giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài.
Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là
- A.
diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều.
- B.
diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn.
- C.
thiếu nước ngọt vào mùa khô.
- D.
diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm.
Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là
- A.
Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung.
- B.
Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.
- C.
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
- D.
Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long. .
Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
- A.
Bà Rịa-Vũng Tàu.
- B.
Bình Thuận.
- C.
Cà Mau.
- D.
Bến Tre.
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN VIỆT NAM PHÂN THEO PHƯƠNG TIỆN ĐẾN
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu khách du lịch quốc tế đến Việt Nam phân theo phương tiện đến qua các năm?
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

- A.
Tỉ trọng đường hàng không giảm.
- B.
Tỉ trọng của đường thủy tăng rất nhanh.
- C.
Tỉ trọng của đường bộ không tăng.
- D.
Tỉ trong đường bộ cao nhất.
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 - 2010
| Năm | 2000 | 2005 | 2009 | 2010 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 1212,6 | 1186,1 | 1155,5 | 1150,1 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 6586,6 | 6398,4 | 6796,8 | 6803,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2012)
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
- A.
cột ghép
- B.
đường biểu diễn
- C.
hình cột chồng.
- D.
kết hợp.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Lượng mưa và độ ẩm của một số địa điểm nước ta
- B.
Nhiệt độ, lượng mưa của một số địa điểm nước ta
- C.
Lượng mưa và lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta
- D.
Nhiệt độ và độ ẩm của một số địa điểm nước ta
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn tấn)
| Năm | Tổng số | Chia ra | |
|---|---|---|---|
| Khai thác | Nuôi trồng | ||
| 2005 | 3466,8 | 1987,9 | 1478,9 |
| 2010 | 5142,7 | 2414,4 | 2728,3 |
| 2013 | 6019,7 | 2803,8 | 3215,9 |
| 2015 | 6549,7 | 3036,4 | 3513,3 |
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
- A.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
- B.
Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- C.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
- D.
Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng
- A.
tăng cường tình trạng độc canh.
- B.
tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.
- C.
đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.
- D.
tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất.
Cho bảng số liệu :
Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới qua một số năm (Đơn vị %)
| Năm | Châu Phi | Châu Mĩ | Châu Á | Châu Âu | Châu Đại Dương |
|---|---|---|---|---|---|
| 1985 | 11,5 | 13,4 | 60,0 | 14,6 | 0,5 |
| 2005 | 13,8 | 13,7 | 60,6 | 11,4 | 0,5 |
(Nguồn: SGK Địa lí 11 NC, NXB Giáo dục - 2007)
Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số thế giới phân theo châu lục năm 1985 và 2005 là
- A.
biểu đồ miền.
- B.
biểu đồ đường.
- C.
biểu đồ tròn.
- D.
biểu đồ cột.
Cho bảng số liệu
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC
(Đơn vị: %)
| Năm | 1985 | 1995 | 2004 |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 39,3 | 53,5 | 51,4 |
| Nhập khẩu | 60,7 | 46,5 | 48,6 |
(Nguồn: SGK Địa lí 11 NC, NXB GD 2007)
Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ tròn.
- B.
Biểu đồ cột.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ miền.
Khu vực nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?
- A.
Tây Nam Á.
- B.
Trung Á.
- C.
Đông Âu.
- D.
Bắc Mĩ.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-thpt-qg-dia-li-2020-de-2-9563