Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử THPT Địa Lí 2020 (Đề 26)
Địa lí
Ngành nào sau đây vẫn chưa trở thành ngành sản xuất chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nan Á ?
- A.
Ngành trồng cây lương thực
- B.
Ngành nuôi trồng thủy sản
- C.
Ngành chăn nuôi gia súc
- D.
Ngành đánh bắt thủy sản
Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
- A.
thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng
- B.
sự thất thường của nhịp điệu mùa
- C.
độ dốc sông ngòi lớn
- D.
bão lũ, trượt lở đất, hạn hán
Cho bảng số liệu: Lượng khách du lịch quốc tế đến ASEAN (1992- 2002).
Đơn vị: triệu lượt người
| Năm | 1992 | 1994 | 1996 | 1997 | 1998 | 2000 | 2002 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách du lịch quốc tế | 21,8 | 25,3 | 30,9 | 31,0 | 29,7 | 39,1 | 44,0 |
Qua bảng số liệu trên xác định biểu đồ chính xác nhất?
- A.
Vẽ biểu đồ đường
- B.
Vẽ biểu đồ cột chồng
- C.
Vẽ biểu đồ tròn
- D.
Vẽ biểu đồ miền
Trong cơ cấu lao động có việc làm theo thống kê năm 2005, lao động chiếm tỉ trọng lớn nhất thuộc về
- A.
Công nghiệp – xây dựng
- B.
Nông – lâm – ngư nghiệp
- C.
Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.
- D.
Dịch vụ- xây dựng
Vùng duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh về
- A.
trồng cây công nghiệp.
- B.
chăn nuôi lợn, gia cầm.
- C.
khai thác thủy sản.
- D.
sản xuất lúa nước.
Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên
- A.
có nhiều tài nguyên khoáng sản.
- B.
khí hậu có hai mùa rõ rệt.
- C.
có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
- D.
thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
Diện tích đất phèn của đồng bằng Sông Cửu Long chủ yếu tập trung ở đâu?
- A.
dọc sông Tiền, sông Hậu
- B.
dọc ven biển
- C.
ở các vùng trũng
- D.
các bãi phù sa mới
Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
- A.
thay đổi giống cây trồng.
- B.
phát triển các mô hình kinh tế trang trại.
- C.
xây dựng cơ sở công nghiệp chế biến.
- D.
nâng cao chất lượng đội ngũ nguồn lao động.
Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng thuận lợi trong việc giao lưu với các vùng khác và thực hiện kinh tế mở nhờ
- A.
vị trí địa lý thuận lợi, hệ thống giao thông vận tải được nâng cấp.
- B.
có thế mạnh về nông phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới.
- C.
có nguồn tài nguyên khoáng sản và thủy điện phong phú.
- D.
thế mạnh về kinh tế biển, chăn nuôi gia súc và cây công nghiệp.
Yếu tố nào sau đây dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước?
- A.
trình độ thâm canh cao.
- B.
đất đai màu mỡ.
- C.
hệ thống thủy lợi tốt.
- D.
lịch sử khai thác lâu đời.
Giải pháp quan trọng hàng đầu để phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
- A.
phát triển thủy lợi.
- B.
thay đổi cơ cấu cây trồng.
- C.
đẩy mạnh xuất khẩu nông sản.
- D.
phát triển công nghiệp chế biến.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
- A.
Phân bố gần các cảng biển.
- B.
Phân bố ven các đô thị lớn.
- C.
Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
- D.
Phân bố gần thị trường tiêu thụ.
Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta chủ yếu là.
- A.
cà phê, cao su, hồ tiêu, chè, dừa,điều.
- B.
cà phê, cao su, bông, chè, dừa,điều.
- C.
cà phê, cao su, hồ tiêu, chè, mía, lạc.
- D.
cà phê, đay, dâu tằm, chè, dừa,điều.
Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
- A.
chăn nuôi gia súc lớn.
- B.
chăn nuôi gia cầm.
- C.
trồng cây công nghiệp hàng năm.
- D.
phát triển cây lương thực.
Nhân tố nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?
- A.
Trình độ thâm canh.
- B.
Điều kiện về địa hình.
- C.
Đất đai và khí hậu.
- D.
Tập quán sản xuất.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng ?
- A.
Tăng cường liên kết, liên doanh với nước ngoài
- B.
Đầu tư ra nước ngoài nhiều
- C.
Nhập công nghệ từ nước ngoài vào để sản xuất
- D.
Không liên kết, liên doanh với nước ngoài, tự sản xuất
Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là.
- A.
Bắc – Nam và vòng cung.
- B.
Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây.
- C.
Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung.
- D.
Tây Bắc – Đông Nam và Bắc Nam.
Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | 2005 | 2007 | 2009 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng sản lượng | 3466.8 | 4199.1 | 4870.3 | 5142.7 | 6333,2 |
| Khai thác | 1987.9 | 2074.5 | 2280.5 | 2414.4 | 2920,4 |
| Nuôi trồng | 1478.9 | 2124.6 | 2589.8 | 2728.3 | 3412,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 2014 là
- A.
biểu đồ đường
- B.
biểu đồ miền
- C.
biểu đồ tròn
- D.
biểu đồ cột
Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì ?
- A.
tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.
- B.
có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.
- C.
có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.
- D.
số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.
Biểu hiện của khí hậu đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta là.
- A.
mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi: từ khô đến ẩm ướt.
- B.
khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 250C, độ ẩm tăng.
- C.
khí hậu có tính chất khí hậu ôn đới, độ ẩm tăng.
- D.
khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 250C, độ ẩm giảm.
Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
- B.
Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
- C.
Chăn nuôi gia cầm.
- D.
Trồng và chế biến cây công nghiệp.
Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
tài nguyên khoáng sản không thật phong phú.
- B.
cơ sở vật chất- kĩ thuật chưa đồng bộ.
- C.
chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
- D.
thu hút đầu tư nước ngoài vào phát triển công nghiệp còn hạn chế.
Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu là do:
- A.
tác động của tín phong với độ cao địa hình
- B.
tác động của vĩ độ và hướng các dãy núi
- C.
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi
- D.
tác động cuả gió mùa và dãy hội tụ nhiệt đới
Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng:
- A.
trồng cây gây rừng trên đất trống đồi trọc.
- B.
bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia.
- C.
đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
- D.
có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có.
Nguyên nhân nào quan trọng nhất làm cho sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng nhanh hơn sản lượng khai thác thủy sản?
- A.
Nuôi trồng chủ động về sản lượng và chất lượng để phục vụ thị trường.
- B.
Có nhiều sông suối, kênh rạch, đầm phá tạo điều kiện để nuôi trồng phát triển.
- C.
Người dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
- D.
Phương tiện ngày càng hiện đại, dịch vụ thủy sản ngày càng phát triển.
Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
- A.
Kinh tế ngoài Nhà nước.
- B.
Kinh tế tập thể.
- C.
Kinh tế Nhà nước.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Trong các ngành giao thông sau, ngành nào quan trọng nhất đối với vận tải giữa các vùng trong nước?
- A.
Đường biển.
- B.
Đường hàng không.
- C.
Đường ô tô.
- D.
Đường sắt.
Đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là
- A.
quan tâm đến thị trường tiêu thụ.
- B.
sản phẩm chủ yếu để tiêu thu tại chỗ.
- C.
phổ biến trên nhiều vùng lãnh thổ nước ta.
- D.
mỗi địa phương sản xuất nhiều loại.
Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta là
- A.
đón đầu các thành tựu kĩ thuật hiện đại.
- B.
có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.
- C.
thiếu lao động có trình độ cao.
- D.
quy trình nghiệp vụ mang tính thủ công.
Vùng có thế mạnh về tài nguyên khoáng sản và thủy điện bậc nhất nước ta là
- A.
Tây Nguyên.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn ha)
| Năm | 2005 | 2009 | 2011 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | 7329,2 | 7437,2 | 7655,4 | 7816,2 |
| Ngô | 1052,6 | 1089,2 | 1121,3 | 1179,0 |
| Đậu tương | 204,1 | 147,0 | 181,1 | 109,4 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015)
Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta?
- A.
Diện tích lúa, ngô, đậu tương đều tăng.
- B.
Diện tích lúa tăng nhanh hơn diện tích ngô.
- C.
Diện tích ngô tăng nhanh hơn diện tích lúa.
- D.
Diện tích ngô tăng nhanh, đỗ tương tăng chậm
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-thpt-dia-li-2020-de-26-9560