Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử học kì 2 (năm học 2020–2021) — Đề số 3
Địa lí
Tuyến đường biển quan trọng nhất nước ta là
- A.
Sài Gòn - Cà Mau.
- B.
Phan Rang - Sài Gòn.
- C.
Hải Phòng -Thành Phố Hồ Chí Minh.
- D.
Đà Nẵng - Quy Nhơn.
Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là
- A.
có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
- B.
mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất CN.
- C.
thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
- D.
sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.
Số dân tăng thêm hàng năm ở nước ta cao sẽ tạo thuận lợi cho việc
- A.
phát triển nhiều ngành công nhiệp.
- B.
cải thiện chất lượng cuộc sống.
- C.
khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
- D.
mở rộng thị trường tiêu thụ hàng hóa.
Cho bảng số liệu:
LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ
(Đơn vị: nghìn người)
| Ngành kinh tế | 2000 | 2004 | 2008 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Nông – Lâm – Ngư | 24480,6 | 24430,7 | 24447,7 | 25432,9 |
| Công nghiệp – Xây dựng | 4303,0 | 5172,1 | 9677,8 | 12768,8 |
| Dịch vụ | 8826,0 | 11983,5 | 12335,3 | 14335,7 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)
Lao động trong ngành dịch vụ năm 2014 nhiều hơn năm 2000 bao nhiêu %
- A.
24,6
- B.
26,4
- C.
62,4
- D.
162,4
Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ngành giao thông vận tải đường sông ở nước ta có tốc độ phát triển còn chậm là do
- A.
sự thất thường về chế độ nước theo mùa.
- B.
sự thay đổi thất thường về luồng lạch.
- C.
phương tiện vận tải hạn chế.
- D.
nguồn hàng cho vận tải ít.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH, DÂN SỐ PHÂN THEO MỘT SỐ VÙNG NƯỚC TA NĂM 2014
| Vùng | Diện tích (km2) | Dân số (nghìn người) |
|---|---|---|
| Cả nước | 331 051,4 | 90 728,9 |
| TD&MN Bắc Bộ | 101 437,8 | 12 866,9 |
| ĐBSH | 14 964,1 | 19 505,8 |
| ĐBSCL | 40 518,5 | 17 517,6 |
Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta (năm 2014) là ĐBSH với:
- A.
1104 người/km2.
- B.
1204 người/km2.
- C.
1304 ngườì/km2.
- D.
1340 người/km2.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
- A.
cây lương thực.
- B.
cây rau đậu.
- C.
cây công nghiệp
- D.
cây ăn quả.
Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là
- A.
điều kiện tự nhiên thuận lợi.
- B.
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
- C.
tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
- D.
lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta bao gồm
- A.
lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
- B.
lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản.
- C.
khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.
- D.
trồng rừng, khai thác, chế biến gỗ.
Trong số các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành trọng điểm ở nước ta?
- A.
Công nghiệp dệt - may, hoá chất - phân bón - cao su.
- B.
Công nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.
- C.
Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen - luyện kim màu.
- D.
Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực - thực phẩm.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta nhằm mục đích gì?
- A.
Tăng tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
- B.
Phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.
- C.
Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.
- D.
Hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.
Dân cư nước ta hiện nay phân bố
- A.
hợp lí giữa các vùng.
- B.
chủ yếu ở thành thị.
- C.
tập trung ở khu vực đồng bằng.
- D.
đồng đều giữa các vùng.
Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Bắc Trung Bộ.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU GDP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ 2010 (%)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế ngoài nhà nước giảm.
- B.
Kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất và đang có xu hướng tăng lên.
- C.
Tỉ trọng kinh tế nhà nước và kinh tế ngoài nhà nước tăng, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng đang có xu hướng tăng nhanh.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
- A.
Trình độ đô thị hoá thấp.
- B.
Phân bố đô thị đồng đều giữa các vùng.
- C.
Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm.
- D.
Dân số thành thị tăng lên.
Trung du và miền núi nước ta là vùng thích hợp nhất để trồng các loại
- A.
cây công nghiệp lâu năm.
- B.
cây thực phẩm,
- C.
cây lương thực.
- D.
cây rau đậu.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1943 - 2014
| Năm | Tổng diện tích có rừng (triệu ha) | Trong đó | Độ che phủ (%) | |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) | Diện tích rừng trồng (triệu ha) | |||
| 1943 | 14,3 | 14,3 | 0 | 43,0 |
| 2005 | 12,7 | 10,2 | 2,5 | 38,0 |
| 2014 | 13,8 | 10,1 | 3,7 | 41,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện diện tích và độ che phủ rừng của nước ta trong thời gian trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Đường.
- B.
Miền.
- C.
Kết hợp.
- D.
Cột
Nguyên nhân nào sau đây dẫn tới thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thuỷ điện ở Việt Nam?
- A.
Sông ngòi ngắn và dốc.
- B.
Sự phân mùa của khí hậu.
- C.
Trình độ khoa học - kĩ thuật thấp.
- D.
Hàm lượng dòng chảy cát bùn lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?
- A.
Đàn trâu lớn nhất cả nước.
- B.
Bò được nuôi nhiều hơn trâu.
- C.
Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi.
- D.
Bò sữa được nuôi tập trung ở Mộc Châu.
Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?

- A.
Lúa hè thu giảm liên tục.
- B.
Sản lượng lúa các vụ không chênh lệch.
- C.
Lúa đông xuân tăng liên tục.
- D.
Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất.
Đặc điểm nào không đúng với nguồn lao động của nước ta hiện nay là?
- A.
Lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất, nhất là trong nông nghiệp.
- B.
Chất lượng của nguồn lao động ngày càng được nâng cao.
- C.
Nguồn lao động của nước ta rất dồi dào, được tích lũy qua nhiều năm.
- D.
Cơ cấu lao động theo ngành, thành phần có chuyển dịch nhanh, mạnh mẽ.
Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là:
- A.
Có sản phẩm đa dạng.
- B.
Nông nghiệp thâm canh trình độ cao.
- C.
Nông nghiệp nhiệt đới.
- D.
Nông nghiệp đang được hiện đại hoá và cơ giới hoá.
Khoáng sản nào sau đây không tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc bộ?
- A.
Sắt.
- B.
Đồng.
- C.
Bôxit.
- D.
Pyrit.
Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là
- A.
chế biến thuỷ, hải sản.
- B.
dệt - may.
- C.
da giày.
- D.
hàng thủ công, mĩ nghệ.
Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
- A.
Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
- B.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
- C.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
- D.
Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
Ý nào sau đây không đúng với dân cư-xã hội của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Là vùng đông dân nhất trong các vùng.
- B.
Có nhiều dân tộc ít người.
- C.
Là vùng có căn cứ địa cách mạng.
- D.
Cơ sở vật chất kĩ thuật đã có nhiều tiến bộ.
Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
| Năm | 2005 | 2009 | 2011 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 7 329,2 | 7 437,2 | 7 655,4 | 7 816,2 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 35 832,9 | 38 950,2 | 42 398,5 | 44 974,6 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
- A.
Kết hợp.
- B.
Miền.
- C.
Đường.
- D.
Cột.
Cơ cấu sử dụng lao động của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
giảm tỉ trọng lao động các ngành dịch vụ.
- B.
tăng tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
- C.
tăng tỉ trọng lao động ngành nông lâm - ngư - nghiệp.
- D.
giảm tỉ trọng lao động ngành công nghiệp - xây dựng.
Ở nước ta, diện tích đất chuyên dùng và đất ở ngày càng được mở rộng chủ yếu là chuyển từ
- A.
đất nông nghiệp
- B.
đất lâm nghiệp.
- C.
đất hoang.
- D.
đất chưa sử dụng.
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do
- A.
chất đất phù sa màu mỡ hơn.
- B.
sử dụng nhiều giống cao sản.
- C.
đẩy mạnh thâm canh.
- D.
người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu là do
- A.
thu hút nhiều khách du lịch quốc tế.
- B.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
- C.
nâng cao chất lượng lao động.
- D.
mở rộng buôn bán với các nước. -------------------------------------------
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-hoc-ki-2-nam-hoc-2020-2021-de-so-3-9077