Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi giữa học kỳ 2 năm 2022 (Đề 1)
Địa lí
Hình thành cơ cấu nông - lâm- ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa
- A.
giải quyết việc làm cho phần lớn lao động.
- B.
thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- C.
khắc phục các hạn chế về tự nhiên của vùng.
- D.
góp phần hình hình thành cơ cấu ngành kinh tế.
Các đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ thuận lợi để phát triển
- A.
cây hồ tiêu, chè.
- B.
cây công nghiệp hàng năm.
- C.
cây công nghiệp lâu năm.
- D.
cây lúa nước.
Để phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường ở Tây Nguyên cần
- A.
trồng rừng kết hợp với trồng cây công nghiệp.
- B.
mở rộng diện tích rừng.
- C.
mở rộng công nghiệp chế biến.
- D.
mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp.
Nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là nhờ
- A.
ngư dân có nhiều kinh nghiệm làm muối.
- B.
độ muối của biển cao hơn các vùng khác.
- C.
được nhà nước quan tâm đầu tư, bờ biển phẳng.
- D.
độ mặn cao, nhiều nắng, ít mưa, ít sông đổ ra biển,.
Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bắng sông Hồng là
- A.
sét cao lanh và khí đốt.
- B.
Đá vôi và than đá.
- C.
đá vôi và sét cao lanh.
- D.
dầu mỏ và sét cao lanh.
So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có
- A.
nhiều trung tâm công nghiệp lớn.
- B.
trữ năng thủy điện lớn hơn.
- C.
cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.
- D.
tài nguyên khoáng sản phong phú hơn.
Loại rừng nào chiếm tỉ lệ lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ?
- A.
Rừng phòng hộ.
- B.
Rừng tự nhiên.
- C.
Rừng đặc dụng.
- D.
Rừng sản xuất.
Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác tại tỉnh nào sau đây?
- A.
Bình Thuận.
- B.
Bình Định .
- C.
Phú Yên.
- D.
Khánh Hòa.
Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

- A.
Cơ cấu sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015.
- B.
Sản lượng thủy sản phân theo ngành của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015.
- C.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015.
- D.
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ giai đoạn 2000 – 2015.
Cảng nước sâu Cái Lân thuộc tỉnh nào sau đây?
- A.
Quảng Ninh.
- B.
Ninh Bình.
- C.
Hải Phòng.
- D.
Thanh Hoá.
Căn cứ vào Át lát Địa lý Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu nước khoáng Kênh Gà thuộc tỉnh/thành nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Vĩnh Phúc.
- B.
Hải Dương.
- C.
Nam Định.
- D.
Thái Bình.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do
- A.
có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng.
- B.
có các cánh đồng giữa núi, đất phù sa cổ màu mỡ.
- C.
phần lớn diện tích là đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá mẹ khác.
- D.
khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa với một mùa đông lạnh.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Bắc Ninh.
- B.
Bắc Giang.
- C.
Vĩnh Phúc.
- D.
Hải Dương.
Hướng chuyên môn hóa cây thực phẩm vụ đông, đặc biệt là các loại rau quả cao cấp (súp lơ, su hào, bắp cải...) là của vùng nông nghiệp
- A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Tây Nguyên.
- D.
Đông Nam Bộ.
Ở Tây Nguyên có các cao nguyên có độ cao trên 1000m, khí hậu mát mẽ thuận lợi trồng cây công nghiệp nào sau đây ?
- A.
Cà phê vối
- B.
Cà phê chè.
- C.
Hồ Tiêu.
- D.
Cao Su.
Cà Ná là cánh đồng muối nỗi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc các tỉnh nào sau đây?
- A.
Quảng Ngãi.
- B.
Bình Thuận.
- C.
Ninh Thuận.
- D.
Khánh Hòa.
Cho bảng số liệu:
Diện tích rừng bị mất do bị cháy và bị chặt phá ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014. ( Đơn vị: ha)
| Năm | 2010 | 2012 | 2013 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích rừng bị cháy | 238,4 | 3,1 | 196,5 | 40,5 |
| Diện tích rừng bị chặt phá | 2951,8 | 1093,7 | 487,8 | 355,8 |
| Tổng | 3190,2 | 1096,8 | 684,3 | 396,3 |
Để thể hiện diện tích rừng bị mất của Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2014, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Biểu đồ cột chồng.
- B.
Biểu đồ cột ghép.
- C.
Biểu đồ đường.
- D.
Biểu đồ tròn.
Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
- A.
nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm pháttriển.
- B.
dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quámức.
- C.
mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồngđều.
- D.
lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đadạng.
Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
thiếu nguyên liệu.
- B.
cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
- C.
người dân thiếu kinh nghiệm.
- D.
chất lượng nguồn lao động hạn chế.
Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
đất phù sa cổ.
- B.
đất mùn pha cát.
- C.
đất feralit trên đá bazan.
- D.
đất feralit trên đá vôi.
Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là
- A.
chống xói mòn, rửa trôi.
- B.
hạn chế tác hại của lũ.
- C.
hạn chế sự duy chuyển của cồn cát.
- D.
điều hòa nguồn nước.
Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
- A.
tìm thị trường xuất khẩu ổn định.
- B.
quy hoạch lại các vùng chuyên canh.
- C.
đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
- D.
đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.
Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè nhiều nhất nước ta?
- A.
Lâm Đồng.
- B.
Kon Tum.
- C.
Gia Lai.
- D.
Thái Nguyên.
Cho bảng số liệu
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ SẢN LƯỢNG LÚA BÌNH QUÂN THEO ĐẦU NGƯỜI
CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 – 2015
| Năm | 2000 | 2010 | 2015 |
|---|---|---|---|
| Dân số (nghìn người) | 16.849,8 | 18.048,7 | 19.012,8 |
| Sản lượng lúa (tấn) | 6.586,6 | 6.596,8 | 6.517,6 |
| Sản lượng lúa bình quân theo đầu người (kg/người) | 390,9 | 365,5 | 342,8 |
Dựa vào bảng số liệu về dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân đầu người của Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000 -2015, em hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?
- A.
Dân số tăng, sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm.
- B.
Sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân theo đầu người đều giảm.
- C.
Dân số tăng, sản lượng lúa giảm.
- D.
Sản lượng lúa bình quân theo đầu người giảm, dân số giảm.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nhà máy điện lớn là do
- A.
có nguồn nguyên liệu dồi dào.
- B.
đáp ứng nhu cầu về điện của Đồng bằng sông Hồng.
- C.
có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
- D.
nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn.
Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
- A.
hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng.
- B.
biển có nhiều loài cá quý và nhiều loài tôm, mực.
- C.
kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu.
- D.
bờ biển có nhiều vụng, đầm phá.
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu do
- A.
đất đai màu mỡ.
- B.
trình độ thâm canh cao.
- C.
cơ sở hạ tầng tốt.
- D.
lịch sử khai thác lâu đời.
Cây công nghiệp nào sau đây là quan trọng nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Thuốc lá.
- B.
Đỗ tương.
- C.
Cà phê.
- D.
Chè.
Tỉnh nào sau đây có trữ lượng than lớn nhất nước ta?
- A.
Quảng Ninh.
- B.
Thái Nguyên.
- C.
Lạng Sơn.
- D.
Quảng Nam.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến sản xuất cà phê ở Tây Nguyên phát triển chưa ổn định?
- A.
Thị trường luôn biến động.
- B.
Mùa khô kéo dài.
- C.
Đất đai dễ bị xói mòn, rửa trôi.
- D.
Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-giua-hoc-ky-2-nam-2022-de-1-9688