Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn tập cuối học kì 1 (năm học 2022–2023) — Đề số 1
Địa lí
Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
- B.
Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
- C.
Phân bố các đô thị không đều.
- D.
Trình độ đô thị hóa còn thấp.
So với yêu cầu phát triền đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta diễn ra
- A.
khá nhanh và chưa đáp ứng được
- B.
còn chậm và chưa đáp ứng được
- C.
còn chậm nhưng đáp ứng được
- D.
khá nhanh nhurng chưa đáp ứng.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
- A.
Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
- B.
Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
- C.
Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
- D.
Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
- A.
có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
- B.
có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.
- C.
chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
- D.
sử dụng nhiều các công nghệ mới.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
- A.
Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
- B.
Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
- C.
Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
- D.
Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do
- A.
dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt.
- B.
có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.
- C.
giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao .
- D.
thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.
Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
- A.
Quá trình xuất, nhập cư.
- B.
Tài nguyên thiên nhiên,
- C.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
- D.
Trình độ phát triển kinh tế.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triền là do
- A.
lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.
- B.
cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
- C.
nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.
- D.
tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
- A.
Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
- B.
Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
- C.
Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
- D.
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
- A.
đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
- B.
mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.
- C.
toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
- D.
công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ (đường ô tô) ở nước ta hiện nay?
- A.
Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
- B.
Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu.
- C.
Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển.
- D.
Mạng lưới đường được mở rộng.
Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
- A.
Cây ăn quả.
- B.
Cây công nghiệp hàng năm.
- C.
Cây công nghiệp lâu năm.
- D.
Cây lương thực
Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta?
- A.
Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
- B.
Khẳng định chủ quyền biển đảo.
- C.
Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
- D.
Phòng tránh được thiên tai.
Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?
- A.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia
- B.
Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
- C.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
- D.
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
- A.
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
- B.
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
- C.
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
- D.
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
| Năm | 2010 | 2014 |
|---|---|---|
| Tổng số | 100,0 | 100,0 |
| Kinh tế Nhà nước | 31,9 | 16,0 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 60,3 | 72,0 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 7,8 | 12,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thề hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
- A.
Tròn.
- B.
Cột.
- C.
Miền.
- D.
Đường.
Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
- A.
Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
- B.
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
- C.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
- D.
Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
- A.
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- B.
Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
- C.
Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
- A.
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
- B.
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
- C.
Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
- D.
Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
Biện pháp chủ yếu nhất góp phần làm giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp ở nước ta là
- A.
đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
- B.
phát triển nền nông nghiệp cổ truyền.
- C.
tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
- D.
đầu tư thâm canh, luân canh, táng vụ,
Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là
- A.
dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.
- B.
có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
- C.
bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
- D.
có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.
Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
| Tỉnh | Hải Dương | Bắc Giang | Khánh Hoà | Ðồng Tháp |
|---|---|---|---|---|
| Số dân | 1807,5 | 1691,8 | 1232,4 | 1693,3 |
| Số dân thành thị | 456,8 | 194,5 | 555,0 | 300,8 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
- A.
Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
- B.
Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa
- C.
Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
- D.
Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do
- A.
cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
- B.
lao động phân bố đồng đều.
- C.
chính sách công nghiệp hóa
- D.
đầu tư trong nước dồi dào.
Dân số nước ta hiện nay
- A.
gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
- B.
có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.
- C.
có chất lượng cuộc sống rất cao.
- D.
có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay?
- A.
Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
- B.
Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
- C.
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
- D.
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
- A.
Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.
- B.
Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.
- C.
Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.
- D.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
- A.
Gạo, ngô.
- B.
Nước mắm.
- C.
Đường mía
- D.
Cà phê nhân.
Cho biết các đô thị nào sau đây vừa là đô thị trực thuộc trung ương vừa là đô thị loại I ở nước ta?
- A.
Hà Nội, Cần Thơ, Hải Phòng.
- B.
Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng
- C.
Hà Nội, Đà Nẵng, Biên Hoà.
- D.
Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
Cho bảng số liệu:SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
| Năm | Khai thác | Nuôi trồng |
|---|---|---|
| 2005 | 1 987,9 | 1 478,9 |
| 2010 | 2 414,4 | 2 728,3 |
| 2012 | 2 705,4 | 3 115,3 |
| 2014 | 2 920,4 | 3 412,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?
- A.
Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng.
- B.
Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
- C.
Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau.
- D.
Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác
Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
- A.
đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp,
- B.
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
- C.
tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
- D.
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
- A.
Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
- B.
Chất lượng lao động ngày càng tăng.
- C.
Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
- D.
Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
Cho biểu đồ:
CƠ CẨU TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẢN KINH TẾ, NẢM 2005 VÀ 2013 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?

- A.
Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
- B.
Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
- C.
Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
- D.
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm. ------ HẾT ------
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-tap-cuoi-hoc-ki-1-nam-hoc-2022-2023-de-so-1-9070