Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề kiểm tra cuối học kì 2 năm học 2025-2026 — Sở GD&ĐT Lạng Sơn
Địa lí
Tài nguyên khoáng sản có giá trị nhất của vùng Đông Nam Bộ là
- A.
đá a-xít, đất hiếm.
- B.
cao lanh, than bùn.
- C.
dầu mỏ, khí tự nhiên.
- D.
a-pa-tít, man-gan.
Đặc khu nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Phú Quốc.
- B.
Trường Sa.
- C.
Hoàng Sa.
- D.
Vân Đồn.
Vùng Nam Trung Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng loại cây nào sau đây?
- A.
Cao su.
- B.
Chè.
- C.
Cà phê.
- D.
Điều.
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
- A.
Cam-pu-chia.
- B.
Trung Quốc.
- C.
Thái Lan.
- D.
Mi-an-ma.
Dịch vụ vận tải nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
- A.
thay thế toàn bộ các loại hình truyền thống.
- B.
chỉ tập trung phục vụ dân cư đô thị lớn.
- C.
yêu cầu phục vụ sản xuất và đời sống.
- D.
điều kiện tự nhiên thuận lợi ở các vùng.
Công nghiệp khai thác than tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Ninh Bình.
- B.
Quảng Ninh.
- C.
Hưng Yên.
- D.
Bắc Ninh.
Loại hình vận tải quan trọng và có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất ở nước ta hiện nay là
- A.
đường ô tô.
- B.
đường biển.
- C.
đường sông.
- D.
đường sắt.
Hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
- B.
Chỉ xuất khẩu các hàng nông sản.
- C.
Hoàn toàn nhập khẩu từ Trung Quốc.
- D.
Cán cân thương mại luôn nhập siêu.
Đặc điểm nào sau đây đúng về vấn đề phát triển thủy điện ở vùng Nam Trung Bộ?
- A.
Mùa khô làm tăng công suất phát điện.
- B.
Đã xây dựng nhiều nhà máy thủy điện.
- C.
Trữ năng thủy điện lớn nhất cả nước.
- D.
Chưa tạo động lực phát triển kinh tế.
Vùng Bắc Trung Bộ phát triển hoạt động khai thác thủy sản nhờ điều kiện chủ yếu nào sau đây?
- A.
Tập trung nhiều đầm phá lớn.
- B.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
- C.
Có nhiều hồ diện tích khá lớn.
- D.
Nguồn sinh vật biển phong phú.
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?
- A.
Đồng Nai.
- B.
Hà Tĩnh.
- C.
Gia Lai.
- D.
Cà Mau.
Loại cây nào sau đây là cây lương thực chủ yếu của vùng Bắc Trung Bộ?
- A.
Lúa.
- B.
Sắn.
- C.
Ngô.
- D.
Khoai.
Du lịch của nước ta hiện nay
- A.
chỉ phục vụ khách quốc tế.
- B.
chỉ chú trọng du lịch sinh thái.
- C.
là ngành kinh tế mũi nhọn.
- D.
chưa đầu tư cơ sở hạ tầng.
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc phát triển cây trồng cận nhiệt đới nhờ điều kiện tự nhiên nào sau đây?
- A.
Tập trung nhiều cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
- B.
Chính sách phát triển nông nghiệp hàng hóa.
- C.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
- D.
Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Ngành bưu chính nước ta hiện nay
- A.
có hiệu quả kinh tế thấp.
- B.
chưa được đầu tư hiện đại.
- C.
chú trọng chuyển đổi số.
- D.
có tốc độ tăng trưởng chậm.
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long đứng đầu cả nước về
- A.
xuất khẩu thủy sản.
- B.
xuất khẩu cao su.
- C.
số lượng đàn trâu.
- D.
diện tích trồng chè.
Giải pháp chủ yếu để ứng phó với biến đổi khí hậu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, bố trí mùa vụ sản xuất hợp lí.
- B.
đẩy mạnh phát triển cơ sở hạ tầng, đào tạo nguồn nhân lực.
- C.
nâng cao nhận thức người dân, phát triển kinh tế liên hoàn.
- D.
mở rộng thị trường tiêu thụ, tăng cường khai thác mùa lũ.
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc có trữ lượng thủy năng lớn nhất trên sông nào sau đây?
- A.
Sông Lô.
- B.
Sông Đà.
- C.
Sông Gâm.
- D.
Sông Chảy.
Cho thông tin sau:
Nam Trung Bộ là vùng có nhiều điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội thuận lợi để phát triển du lịch như nhiều bãi tắm đẹp, khu dự trữ sinh quyển, lễ hội, làng nghề truyền thống,... Trong những năm gần đây, doanh thu du lịch và số lượt khách du lịch không ngừng tăng; các loại hình du lịch đa dạng; cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch ngày càng hiện đại.
- A)
Các loại hình du lịch phổ biến của vùng là du lịch biển - đảo, du lịch sinh thái, du lịch văn hóa.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Doanh thu du lịch tăng chủ yếu là do sản xuất trong nước phát triển, tài nguyên du lịch phong phú.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nâng cao trình độ lao động, mở rộng thị trường là giải pháp chủ yếu để hiện đại hóa cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch của vùng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Nam Trung Bộ có nhiều thế mạnh để phát triển đa dạng các loại hình du lịch.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Ngành dịch vụ của Đông Nam Bộ phát triển nhanh, ngày càng tăng về quy mô và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GRDP của vùng. Vùng có nhiều ngành dịch vụ phát triển hàng đầu cả nước như giao thông vận tải, thương mại, du lịch, bưu chính viễn thông. Các ngành này đều phát triển theo hướng hiện đại, đáp ứng được nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của vùng.
- A)
Đông Nam Bộ là vùng có cơ cấu ngành dịch vụ kém đa dạng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hạ tầng giao thông của vùng phát triển dẫn đầu cả nước chủ yếu là do vị trí địa lí thuận lợi, nâng cao trình độ quản lí.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GRDP của vùng tăng chủ yếu là do tăng cường hội nhập, mở rộng thị trường.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Bưu chính viễn thông của vùng dẫn đầu cả nước trong chuyển đổi số và đầu tư công nghệ cao.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Hoạt động nội thương nước ta ngày càng phát triển, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng; các loại hình buôn bán đa dạng từ chợ truyền thống đến các siêu thị, trung tâm thương mại; phương thức buôn bán mở rộng. Tuy nhiên sự phát triển của các loại hình thương mại hiện đại còn hạn chế, hoạt động nội thương phân bố không đều giữa các vùng, các khu vực.
- A)
Phát triển giao thông, phân bố lại dân cư, bổ sung nguồn lao động là những giải pháp quan trọng nhất để phát triển các loại hình thương mại hiện đại.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hệ thống bán buôn, bán lẻ nước ta được mở rộng và hiện đại hóa.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Hoạt động nội thương phân bố không đều giữa các vùng chủ yếu là do khác biệt về tự nhiên, chênh lệch về mật độ dân số và chính sách phát triển.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng là do thị trường trong nước lớn, sức mua tăng lên.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
Biểu đồ cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2024 (%)
Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê

- A)
Năm 2024 so với năm 2015, tỉ trọng kinh tế ngoài Nhà nước giảm mạnh.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Năm 2024, kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển của nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhiều hơn kinh tế ngoài Nhà nước.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Tỉ trọng kinh tế Nhà nước luôn cao hơn kinh tế ngoài Nhà nước.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2020 | 2024 |
|---|---|---|
| Số thuê bao internet | 16,6 | 23,9 |
| Năm | 2023 | 2024 |
|---|---|---|
| Trâu | 1 195,5 | 1 141,0 |
| Bò | 1 221,7 | 1 206,7 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-2-nam-hoc-2025-2026-so-gd-dt-lang-son-9161