Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề kiểm tra cuối học kì 2 năm học 2025-2026 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh
Địa lí
Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?
- A.
Chủ yếu là khách du lịch quốc tế.
- B.
Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.
- C.
Là ngành kinh tế mũi nhọn nước ta.
- D.
Phân bố rộng khắp các vùng miền.
Ngành giao thông vận tải non trẻ nhưng tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là
- A.
đường hàng không.
- B.
đường thủy nội địa.
- C.
đường biển.
- D.
đường ô tô.
Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao nhất hiện nay ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
đá vôi.
- B.
cao lanh.
- C.
dầu mỏ.
- D.
than đá.
Nam Trung Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
- A.
Điều.
- B.
Cao su.
- C.
Chè.
- D.
Cà phê.
Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp hàng năm?
- A.
Khí hậu phân hóa, đất trồng đa dạng, lao động trình độ cao.
- B.
Đất fe-ra-lit ở đồi núi, lao động dồi dào, khí hậu thích hợp.
- C.
Đất phù sa và đất pha cát, lao động dồi dào, thị trường lớn.
- D.
Công nghệ sản xuất hiện đại, đất fe-ra-lit rộng, giống mới.
Cho biểu đồ sau:
Diện tích và sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm ở Nam Trung Bộ năm 2024
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Năng suất cà phê lớn hơn năng suất cao su.
- B.
Diện tích cà phê gấp gần 5 lần diện tích điều.
- C.
Sản lượng cao su lớn hơn cà phê và điều.
- D.
Diện tích điều lớn hơn diện tích cao su.
Đất phù sa màu mỡ là điều kiện thuận lợi để vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển
- A.
sản xuất lương thực.
- B.
khai thác khoáng sản.
- C.
chăn nuôi bò sữa.
- D.
nuôi trồng thủy sản.
Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi phía Bắc nhằm mục đích chủ yếu là
- A.
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới.
- B.
nâng cao mức sống, tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh.
- C.
đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm.
- D.
sử dụng hợp lý tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường.
Trung du và miền núi phía Bắc có nguồn thủy năng lớn chủ yếu là do
- A.
mật độ sông dày đặc, mưa nhiều.
- B.
diện tích rộng, mưa lớn theo mùa.
- C.
nhiều sông ngòi, lượng mưa lớn.
- D.
địa hình dốc, lưu lượng nước lớn.
Điều kiện thuận lợi cho việc xây dựng cảng nước sâu ở Nam Trung Bộ là có
- A.
nhiều đảo xa bờ.
- B.
nhiều bãi biển đẹp.
- C.
nhiều ngư trường.
- D.
nhiều vũng vịnh.
Trung du và miền núi phía Bắc hiện nay gồm bao nhiêu tỉnh?
- A.
12.
- B.
3.
- C.
9.
- D.
6.
Ngành thủy sản của Bắc Trung Bộ hiện nay có đặc điểm
- A.
đối tượng nuôi trồng thủy sản đa dạng.
- B.
chủ yếu khai thác thủy sản ở nội địa.
- C.
tăng cường khai thác thủy sản ven bờ.
- D.
lao động trong ngành có trình độ cao.
Dịch vụ nào sau đây thuộc ngành viễn thông ở nước ta hiện nay?
- A.
Phát hành báo.
- B.
Kết nối internet.
- C.
Vận chuyển hàng.
- D.
Chuyển, nhận thư.
Ý nghĩa chủ yếu của các công trình thủy điện đối với kinh tế ở Nam Trung Bộ là
- A.
cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển nuôi trồng thuỷ sản.
- B.
tạo nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- C.
điều tiết nước cho sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất.
- D.
thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái, cung cấp nước cho sinh hoạt.
Hoạt động nội thương ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Thị trường xuất, nhập khẩu mở rộng.
- B.
Chủ yếu diễn ra ở các siêu thị lớn.
- C.
Phát triển đồng đều ở tất cả các tỉnh.
- D.
Tổng mức bán lẻ hàng hóa tăng lên.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là
- A.
khoáng sản.
- B.
tư liệu sản xuất.
- C.
lương thực.
- D.
nhiên liệu.
Định hướng chủ yếu phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
- A.
tăng lao động phổ thông, mở rộng khu công nghệ cao.
- B.
giảm các ngành phụ trợ, phát triển một số ngành mới.
- C.
đảm bảo nguồn nguyên liệu, tăng các ngành khai thác.
- D.
sử dụng công nghệ mới, tham gia chuỗi giá trị toàn cầu.
Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế - xã hội nào sau đây?
- A.
Nam Trung Bộ.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Trung du và miền núi phía Bắc.
- D.
Đông Nam Bộ.
Cho thông tin sau:
Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng, giá trị sản xuất công nghiệp liên tục tăng lên. Cơ cấu ngành công nghiệp của vùng rất đa dạng, trong đó nổi bật là công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống; dệt và sản xuất trang phục; sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính; sản xuất ô tô và xe có động cơ khác; khai thác than,... Hiện nay, Đồng bằng sông Hồng đang đẩy mạnh phát triển công nghiệp xanh.
- A)
Cơ cấu ngành công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng đa dạng chủ yếu do có tài nguyên khoáng sản rất phong phú, nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng hiện đại.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành công nghiệp truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng hiện nay chiếm tỉ trọng cao trong cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp xanh ở Đồng bằng sông Hồng là giải pháp quan trọng nhằm phát triển công nghiệp bền vững.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Dịch vụ là ngành kinh tế có vai trò vô cùng quan trọng, chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP và là động lực cho sự tăng trưởng kinh tế của nước ta. Sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ chịu sự chi phối tổng hợp của nhiều nhân tố kinh tế - xã hội và tự nhiên. Hiện nay, cùng với xu hướng toàn cầu hóa, các hoạt động dịch vụ ở nước ta đang có những bước chuyển mình mạnh mẽ, đóng vai trò tiên phong trong quá trình chuyển đổi số quốc gia.
- A)
Vai trò chủ yếu về mặt xã hội của ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay là góp phần tạo ra nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Mục đích chủ yếu của việc ưu tiên phát triển các ngành dịch vụ có hàm lượng công nghệ cao ở nước ta là hiện đại hóa nền kinh tế, đẩy mạnh hội nhập quốc tế, phân bố lại dân cư và lao động.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Vị trí địa lí thuận lợi là nhân tố thúc đẩy nước ta mở rộng thị trường xuất nhập khẩu và giao lưu kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Dân số nước ta đông là nhân tố chủ yếu tạo ra sức mua lớn, làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Ngành chăn nuôi ở Bắc Trung Bộ đang phát triển theo hướng hàng hóa, thâm canh và ứng dụng công nghệ cao, đặc biệt trong chăn nuôi gia súc lớn. Năm 2024, số lượng đàn trâu của vùng chiếm hơn 24% tổng số lượng đàn trâu cả nước và số lượng đàn bò chiếm gần 16% tổng số lượng đàn bò cả nước, ngoài chăn nuôi bò lấy thịt, vùng đang đẩy mạnh chăn nuôi bò sữa.
- A)
Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở Bắc Trung Bộ chủ yếu nhằm tăng năng suất, chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu quả kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Việc hình thành vùng tập trung chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ nhằm khai thác tốt thế mạnh, tạo nông sản hàng hóa.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đàn trâu của Bắc Trung Bộ đứng thứ hai trong cả nước sau vùng Đồng bằng sông Hồng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu sau:
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta
giai đoạn 2021 - 2024
(Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 336,2 | 371,7 | 354,7 | 405,9 |
| Nhập khẩu | 333,0 | 359,8 | 326,6 | 381,0 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2024, Nxb Thống kê)
- A)
Năm 2024 so với năm 2021, trị giá xuất khẩu hàng hóa nước ta tăng nhanh hơn so với trị giá nhập khẩu hàng hóa.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa nước ta và cơ cấu của nó năm 2021 và năm 2024 là biểu đồ cột.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Trị giá xuất khẩu hàng hóa nước ta luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu hàng hóa trong giai đoạn 2021 - 2024.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Trong giai đoạn 2021 - 2024, tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa nước ta tăng liên tục.
☐ Đúng ☐ Sai
| Năm | 2021 | 2024 |
|---|---|---|
| Lượt hành khách vận chuyển (triệu lượt người) | 15,1 | 52,1 |
| Lượt hành khách luân chuyển (triệu lượt người.km) | 13 932,6 | 88 218,3 |
| Năm | 2010 | 2024 |
|---|---|---|
| Thủy sản khai thác | 240,9 | 556,8 |
| Thủy sản nuôi trồng | 97,1 | 212,9 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-2-nam-hoc-2025-2026-so-gd-dt-bac-ninh-9160