Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 — Đề số 2
Địa lí
Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta là
- A.
Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
NƯỚC TA GIAI ĐOẠN: 2000 - 2005
(Đơn vị : %)
| Năm | 2000 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nông - lâm - ngư nghiệp | 65,1 | 61,9 | 60,3 | 58,8 | 57,3 |
| Công nghiệp - xây dựng | 13,1 | 15,4 | 16,5 | 17,3 | 18,2 |
| Dịch vụ | 21,8 | 22,7 | 23,2 | 23,9 | 24,5 |
Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động nước ta?
- A.
Khu vực công nghiệp - xây dựng có tỉ trọng nhỏ nhất và đang tăng.
- B.
Khu vực dịch vụ có tỉ trọng lớn thứ hai và đang tăng đều qua các năm.
- C.
Cơ cấu lao động có sự thay đổi chưa phù hợp với thực tế đất nước.
- D.
Khu vực nông - lâm - ngư nghiệp có tỉ trọng giảm đều qua các năm.
Hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở nước ta là
- A.
đẩy nhanh quá trình hội nhập và phát triển kinh tế.
- B.
quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh chóng.
- C.
gây sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.
- D.
thừa lao động, thiếu việc làm, nhất là ở đô thị.
Cho bảng số liệu:
Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế nước ta giai đoạn 2005 – 2013
( Đơn vị: % )
| Thành phần kinh tế | 2005 | 2007 | 2010 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Nhà nước | 11,6 | 11,0 | 10,4 | 10,2 |
| Ngoài nhà nước | 85,8 | 85,5 | 86,1 | 86,4 |
| Có vốn đầu tư nước ngoài | 2,6 | 3,5 | 3,5 | 3,4 |
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
- A.
Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi.
- B.
Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất.
- C.
Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng.
- D.
Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất.
Miền núi và cao nguyên ở nước ta có mật độ dân số thấp là do
- A.
tài nguyên đất, nước bị hạn chế.
- B.
thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp.
- C.
khí hậu phân hoá theo độ cao.
- D.
trình độ kinh tế - xã hội còn thấp.
Chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước là
- A.
tăng trưởng kinh tế nhanh.
- B.
thúc đẩy quá trình đô thị hóa.
- C.
thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- D.
tăng lao động có chuyên môn kỹ thuật cao.
Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO
NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ 3013
(Đơn vị: nghìn người)
| Năm | Tổng số | Phân theo tuổi | ||
|---|---|---|---|---|
| 15 - 24 | 25 - 49 | Từ 50 trở lên | ||
| 2005 | 44 904,5 | 9 168,0 | 28 432,5 | 7 304,0 |
| 2013 | 53 245,6 | 7 916,1 | 31 904,5 | 13 425,0 |
Lực lượng lao động từ 50 tuổi trở lên ở nước ta năm 2013 chiếm bao nhiêu %?
- A.
52,2.
- B.
0,25.
- C.
22,5.
- D.
25,2.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA NĂM 1999 VÀ 2005
(Đơn vị: %)
| Năm | 1999 | 2005 |
|---|---|---|
| Từ 0 đến 14 tuổi | 33,5 | 27,0 |
| Từ 15 đến 59 tuổi | 58,4 | 64,0 |
| Từ 60 tuổi trở lên | 8,1 | 9,0 |
Trong cơ cấu nhóm tuổi của dân số nước ta xếp thứ tự từ thấp đến cao là
- A.
trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
- B.
ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động.
- C.
ngoài độ tuổi lao động, trong độ tươt lao động, dưới độ tuổi lao động.
- D.
dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
Tỉ lệ dân thành thị nước ta còn thấp, chỉ chiếm 26,9% (2005) đều đó cho thấy
- A.
quá trình đô thị hóa ở nước ta diễn ra còn chậm.
- B.
điều kiện sống ở nông thôn được cải thiện đáng kể.
- C.
nền nông nghiệp phát triển mạnh cần nhiều lao động.
- D.
hầu hết các đô thị ở nước ta có quy mô nhỏ.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
- A.
xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
- B.
đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ.
- C.
đẩy mạnh phát triển các làng nghề truyền thống.
- D.
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
- A.
Đông Nam Bộ.
- B.
Duyên hải miền Trung.
- C.
Đồng bằng sông Hồng.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Ngành chăn nuôi lợn của nước ta phát triển mạnh ở
- A.
vùng trọng điểm lương thực.
- B.
nơi có điều kiện khí hậu ổn định.
- C.
nơi có nguồn thức ăn chế biến sẵn.
- D.
ven các đô thị, thành phố lớn.
Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là
- A.
Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.
- B.
Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
- C.
Đông nam Bộ và Tây Nguyên.
- D.
Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Để tăng sản lượng thuỷ sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là
- A.
đầu tư trang bị, phương tiện hiện đại để khai thác xa bờ.
- B.
tìm kiếm các ngư trường mới, đẩy mạnh khai thác ven bờ
- C.
mở rộng diện tích khai thác, tăng nhanh số lượng tàu thuyền.
- D.
phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân.
Nguyên nhân nào quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta?
- A.
điều kiện tự nhiên.
- B.
trình độ phát triển kinh tế.
- C.
lịch sử chuyển cư.
- D.
lịch sử khai thác lãnh thổ.
Loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là
- A.
cây lương thực.
- B.
cây công nghiệp.
- C.
cây rau đậu.
- D.
cây ăn quả.
Ý nào sau đây không phải là tác động của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta
- A.
Làm giảm sự chênh lệch cán cân thương mại.
- B.
Tạo thêm việc làm cho người lao động.
- C.
Tỉ lệ dân cư thành thị tăng nhanh.
- D.
Tác động đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng công nghiệp mạnh nhất nước ta là
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) của nước ta là
- A.
tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp tăng trong cơ cấu giá trị nông nghiệp.
- B.
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
- C.
tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.
- D.
tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
- A.
tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II.
- B.
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và khu vực III.
- C.
giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và khu vực III.
- D.
giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và khu vực III.
Dân cư nông thôn ở nước ta tập trung chủ yếu ở
- A.
dọc theo các con sông lớn.
- B.
các đồng bằng ven biển.
- C.
các vùng cửa sông.
- D.
đồng bằng châu thổ.
Hướng chuyên môn hoá sản xuất nào không phải của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ ?
- A.
Gia cầm.
- B.
Bò sữa.
- C.
Cây công nghiệp cận nhiệt.
- D.
Thuỷ sản.
Quá trình đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm là
- A.
tốc độ khá nhanh và trình độ đô thị hóa cao.
- B.
tốc độ nhanh tuy nhiên quá trình đô thị hóa còn thấp.
- C.
tốc độ đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa còn thấp.
- D.
tốc độ nhanh hơn quá trình đô thị hoá của thế giới.
Nhận định nào chưa chính xác của nguồn lao động nước ta hiện nay?
- A.
Lao động có trình độ cao tập trung ở các thành phố lớn.
- B.
Có chất lượng ngày càng nâng cao.
- C.
Trình độ chuyên môn kĩ thuật còn ít.
- D.
Lao động trẻ, cán bộ quản lí đông đảo nhất là ở đồng bằng.
Đô thị có diện tích lớn thứ hai ở nước ta hiên nay là
- A.
TP. Hồ Chí Minh.
- B.
Đà Nẵng.
- C.
Hà Nội.
- D.
Hải Phòng.
Nguyên nhân dẫn đến giảm tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay là
- A.
mức sống ngày càng được cải thiện.
- B.
kinh tế ngày càng phát triển.
- C.
kết quả của kế hoạch hoá gia đình.
- D.
công tác y tế có nhiều tiến bộ.
Năng suất lao động trong ngành khai thác thuỷ sản ở nước ta còn thấp do
- A.
phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới.
- B.
thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.
- C.
nguồn lợi cá đang bị suy thoái.
- D.
người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.
Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây?
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đồng bằng sông Hồng.
- C.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
- D.
Bắc Trung Bộ.
Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
- A.
phù hợp với nhu cầu thị trường.
- B.
phù hợp với điều kiện đất, khí hậu, nguồn nước.
- C.
đa dạng hoá sản phẩm nông sản.
- D.
tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
Thành phần kinh tế nào ở nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế?
- A.
Kinh tế ngoài Nhà nước.
- B.
Kinh tế tập thể.
- C.
Kinh tế Nhà nước.
- D.
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa là
- A.
thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
- B.
tạo ra thị trường có sức mua lớn.
- C.
tạo thêm việc làm mới cho người lao động.
- D.
phát triển lối sống thành thị trong nông thôn.
Điều kiện tác động mạnh mẽ nhất đến việc phát triển và phân bố chăn nuôi là
- A.
cơ sở thức ăn.
- B.
các dịch vụ về giống, thú y.
- C.
lực lượng lao động có kỹ thuật.
- D.
khí hậu nhiệt đới nóng ẩm. --------------------------
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-kiem-tra-1-tiet-hoc-ki-2-de-so-2-9065