Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm ôn tập HK1 năm 2022-2023 (Phần 2/2)
Địa lí
Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?
- A.
Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại bậc nhất thế giới.
- B.
Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ nước mình.
- C.
Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
- D.
Ngành du lịch phát triển mạnh, nhưng doanh thu lại rất thấp.
Ý nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?
- A.
Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh.
- B.
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.
- C.
Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.
- D.
Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương.
Các ngành sản xuất công nghiệp chủ yếu ở vùng Đông Bắc Hoa Kì là
- A.
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử.
- B.
Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không – vũ trụ.
- C.
Hóa dầu, hàng không – vũ trụ, dệt, luyện kim.
- D.
Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, dệt, hóa chất.
Ý nghĩa lớn nhất người nhập cư đã mang lại cho Hoa Kì là
- A.
Nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động lớn.
- B.
Sự đa dạng trong bản sắc văn hóa.
- C.
Số dân ngày càng đông và tăng nhanh.
- D.
Sự phức tạp về sắc tộc trong thành phần dân cư.
Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?
- A.
Hàng không và viễn thông
- B.
Vận tải biển và du lịch
- C.
Du lịch và thương mại
- D.
Ngân hàng và tài chính
Sản xuất công nghiệp Hoa Kì gồm những nhóm ngành chủ yếu nào dưới đây?
- A.
Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng.
- B.
Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp cơ khí.
- C.
công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng, công nghiệp thực phẩm.
- D.
Công nghiệp chế biến, công nghiệp dệt may, công nghiệp khai khoáng.
Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay:
- A.
Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì
- B.
Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
- C.
Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch
- D.
Hoạt động dịch vụ rất đa dạng
Nhân tố chủ yếu làm tăng GDP của Hoa Kì là
- A.
nhu cầu và sức mua của dân cư lớn.
- B.
bán sản phẩm công nghiệp và vũ khí.
- C.
hoạt động của các công ty xuyên quốc gia.
- D.
chuyên môn hoá trong công nghiệp.
Ý nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản lượng ngành công nghiệp Hoa Kì?
- A.
Giảm tỉ trọng công nghiệp gia công đồ nhựa, hàng không, vũ trụ.
- B.
Giảm tỉ trọng công nghiệp luyện kim, điện tử.
- C.
Tăng tỉ trọng công nghiệp hàng không, vũ trụ, điện tử.
- D.
Tăng tỉ trọng công nghiệp điện tử, dệt, luyện kim.
Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh châu Âu (EU)?
- A.
Là liên kết khu vực lớn, chặt chẽ và có nhiều thành công nhất trên thế giới.
- B.
Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới.
- C.
Là liên kết khu vực có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
- D.
Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài.
Tiền thân của Liên minh Châu Âu ra đời vào năm nào dưới đây?
- A.
1951.
- B.
1957.
- C.
1958.
- D.
1967.
Các nước thành lập nên Cộng đồng Than và Thép châu Âu gồm:
- A.
Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
- B.
Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
- C.
Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.
- D.
Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.
Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?
- A.
1957.
- B.
1958.
- C.
1967.
- D.
1993.
Trụ sở của Liên Minh châu Âu hiện nay được đặt ở
- A.
Brúc – xen (Bỉ).
- B.
Béc-lin (Đức).
- C.
Pa-ri (Pháp).
- D.
Mát-xcơ-va (Nga).
EU là bạn hàng lớn nhất của các nước
- A.
đang phát triển
- B.
phát triển
- C.
công nghiệp mới
- D.
Mĩ La – tinh
Hiện nay, EU dẫn đầu thế giới về
- A.
hàng hải.
- B.
hàng không.
- C.
tài chính.
- D.
thương mại.
Hiệp ước nào được kí kết, đổi tên Cộng đồng châu Âu thành Liên minh châu Âu?
- A.
Thái Bình Dương.
- B.
Ma-xtrích.
- C.
Măng-sơ.
- D.
Ma-xơ Rai-nơ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
- A.
Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
- B.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
- C.
Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
- D.
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào dưới đây?
- A.
Biển Bắc.
- B.
Biển Măng-sơ.
- C.
Biển Ban-tích.
- D.
Biển Ti-rê-nê.
Một công ti vận tải ở Tây Ban Nha có thể đảm nhận một hợp đồng ở bên trong nước Pháp như một công ti tại Pháp, đó là biểu hiện của tự do nào dưới đây?
- A.
Tự do lưu thông hàng hóa.
- B.
Tự do di chuyển.
- C.
Tự do lưu thông dịch vụ.
- D.
Tự do lưu thông tiền vốn.
Nhờ sử dụng đồng tiền chung châu Âu, các nước thành viên EU hạn chế được
- A.
sức cạnh tranh của hàng nhập.
- B.
thời gian khi chuyển giao vốn.
- C.
hàng rào thuế quan của các nước.
- D.
rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là:

- A.
Biểu đồ đường.
- B.
Biểu đồ tròn.
- C.
Biểu đồ cột ghép.
- D.
Biểu đồ miền.
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết ý sau đây nào chứng tỏ EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới?

- A.
Số dân lớn gấp 1,6 lần Hoa Kì.
- B.
GDP vượt Hoa Kì và chiếm tới 33,5% trong giá trị xuất khẩu thế giới.
- C.
Số dân đạt 507,9 triệu người.
- D.
Số dân gấp 4,0 lần Nhật Bản.
Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (Đơn vị: %)
Để thể hiện tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là

- A.
Biểu đồ đường
- B.
Biểu đồ miền
- C.
Biểu đồ tròn
- D.
Biểu đồ kết hợp (cột và đường)
Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (Đơn vị: %)
Căn cứ vào bảng số liệu hãy, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về kinh tế của EU?

- A.
EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới, vượt Hoa Kì, Nhật Bản.
- B.
Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng.
- C.
Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng.
- D.
So với các nước, tỉ trọng GDP của EU lớn là do có số dân đông.
Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm (đơn vị: triệu người)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là

- A.
Biểu đồ tròn
- B.
Biểu đồ miền
- C.
Biểu đồ đường
- D.
Biểu đồ cột chồng.
Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm (đơn vị: triệu người)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015?

- A.
Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh.
- B.
Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều.
- C.
Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.
- D.
Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.
Cho bảng số liệu: Một số chỉ số của dân số Hoa Kì qua các năm
| Năm Chỉ số | 1950 | 2000 | 2010 | 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên (%) | 1,5 | 0,6 | 0,6 | 0,4 |
| Tuổi thọ trung bình (năm) | 70,8 | 76,6 | 78,5 | 78,9 |
| Nhóm dưới 15 tuổi (%) | 27,0 | 21,3 | 19,8 | 19,0 |
| Nhóm trên 65 tuổi (%) | 8,0 | 12,3 | 13,0 | 14,8 |
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng về dân số Hoa Kì?
- A.
Tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có nhiều biến động.
- B.
Tuổi thọ trung bình của dân số Hoa Kì ngày càng giảm.
- C.
Dân số Hoa Kì đang có xu hướng già hóa.
- D.
Số người trong độ tuổi lao động của Hoa Kì tăng nhanh.
Cho bảng số liệu: GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục khác năm 2014 (Đơn vị: USD)
Căn cứ vào bảng số liệu, hãy cho biết năm 2014, tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với thế giới là

- A.
25,8% của thế giới.
- B.
28,5% của thế giới.
- C.
22,2% của thế giới.
- D.
23,4% của thế giới.
Cho bảng số liệu: TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tuổi)
| Nhóm nước | Nước | Năm 2005 | Năm 2010 | Năm 2014 |
|---|---|---|---|---|
| Phát triển | Ca-na-đa | 80 | 81 | 81 |
| Nhật Bản | 82 | 83 | 83 | |
| Phần Lan | 79 | 80 | 81 | |
| Đang phát triển | Mô-dăm-bích | 42 | 48 | 53 |
| Ha-i-ti | 52 | 61 | 63 | |
| In-đô-nê-xi-a | 68 | 71 | 71 | |
| Thế giới | - | 67 | 69 | 71 |
Nhận xét nào sau đây đúng về tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm?
- A.
Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển.
- B.
Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển.
- C.
Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng.
- D.
Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng.
Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: tỉ USD)
| Năm | Xuất khẩu | Nhập khẩu |
|---|---|---|
| 2010 | 1852,3 | 2365,0 |
| 2012 | 2198,2 | 2763,8 |
| 2014 | 2375,3 | 2884,1 |
| 2015 | 2264,3 | 2786,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015?
- A.
Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.
- B.
Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
- C.
Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu.
- D.
Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên.
Cho biểu đồ:
‰‰
TỈ SUẤT SINH THÔ CỦA THẾ GIỚI VÀ CÁC NHÓM NƯỚC
(Nguồn: Tổng hợp từ Niên giám thống kê Việt Nam, NXB Thống kê)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ suất sinh thô của thế giới và các nhóm nước, thời kì 1950 - 2015?

- A.
Từ năm 2005, các nước phát triển và toàn thế giới ổn định.
- B.
Các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.
- C.
Các nước đang phát triển giảm nhiều hơn toàn thế giới.
- D.
Các nước phát triển giảm nhiều hơn các nước đang phát triển.
Cho bảng số liệu sau: TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI NĂM 2005 (Đơn vị: ‰)
| Tỉ suất sinh thô | Tỉ suất tử thô | |
|---|---|---|
| Châu Phi | 38 | 15 |
| Thế giới | 21 | 9 |
(Nguồn: Sách Giáo khoa Đia lí 11, trang 21, NXB Giáo duc)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm 2005 là bao nhiêu?
- A.
22% và 11%.
- B.
2,3% và 1,2%.
- C.
3,4% và 2,0%.
- D.
1,2% và 0,9%.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-on-tap-hk1-nam-2022-2023-phan-2-2-9496