Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm bài 9: Nhật Bản về tự nhiên dân cư tình hình phát triển kinh tế – các ngành kinh tế vùng kinh tế (Phần 2/2)
Địa lí
Phân bố các vùng, các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung nhất ở đảo
- A.
Hôn-su
- B.
Hô-cai-đô
- C.
Kiu-xiu
- D.
Xi-cô-cư
Đồng bằng ở Nhật Bản có đặc điểm
- A.
Nhỏ hẹp nhưng màu mỡ
- B.
Nhỏ hẹp và đất xấu.
- C.
Rộng lớn và đất trồng thì ít
- D.
Rộng lớn và phì nhiêu.
Sông ngòi Nhật Bản có giá trị về
- A.
giao thông đường thủy nội địa.
- B.
phát triển du lịch.
- C.
thủy điện.
- D.
thủy sản.
Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do.
- A.
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
- B.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
- C.
Diện tích đất nông nghiệp quá ít.
- D.
Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.
Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì
- A.
Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.
- B.
Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.
- C.
Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.
- D.
Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.
cây trồng chính của Nhật Bản là.
- A.
Lúa mì.
- B.
Chè.
- C.
Lúa gạo.
- D.
Thuốc lá.
Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
- A.
Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.
- B.
Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
- C.
Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.
- D.
Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
- A.
Hô-cai-đô.
- B.
Hôn-su.
- C.
Xi-cô-cư.
- D.
Kiu-xiu.
Vật nuôi chính của Nhật Bản là.
- A.
Trâu, cừu, ngựa.
- B.
Bò, dê, lợn.
- C.
Trâu, bò, lợn.
- D.
Bò, lợn, gà.
Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
- A.
Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
- B.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
- C.
Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
- D.
Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Đảo nào sau đây của Nhật Bản nằm trong khu vực có kiểu khí hậu cận nhiệt ẩm?
- A.
Xi-cô-cư.
- B.
Hô-cai-đô.
- C.
Hôn-su
- D.
Sa-đô.
Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?
- A.
Diện tích rộng nhất, số dân đông nhất
- B.
Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế
- C.
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng
- D.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn tập trung ở phần phía nam
Hiện nay về kinh tế, khoa học, kĩ thuật và tài chính Nhật được xếp thứ mấy sau các nước là
- A.
Hoa Kì.
- B.
Hoa Kì - Trung Quốc.
- C.
Trung Quốc.
- D.
Hoa Kì - LB Nga.
Phía Nam lãnh thổ Nhật Bản thuộc đới khí hậu
- A.
xích đạo.
- B.
ôn đới.
- C.
nhiệt đới.
- D.
cận nhiệt đới.
Vùng có rừng bao phủ phần lớn diện tích và dân cư thưa thớt là
- A.
Xi-cô-cư.
- B.
Hôn-su.
- C.
Hô-cai-đô.
- D.
Kiu-xiu.
Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm nền công nghiệp Icủa Nhật Bản?
- A.
Phụ thuộc nguyên liệu - năng lượng thê giới nên khó ổn đnh.
- B.
Cơ cấu công nghiệp chĩ tập trung phát triển các ngành có ưu thê.
- C.
Nền công nghiệp hiện đại đủ các ngành kể cả các ngành thiêu I điều kiện trong nước.
- D.
Chú trọng sử dụng các thành tựu khoa học và cải tiến kĩ thuật trong sản xuất.
Trong ngành nông nghiệp, loại cây trồng chiếm diện tích canh tác lớn nhất ở Nhật Bản là
- A.
chè
- B.
dâu tằm
- C.
lúa gạo
- D.
thuốc lá
Hai đảo không thuộc chủ quyền của Nhật Bản nằm cận phía Bắc và phía Nam Nhật Bản là
- A.
Ni-si-nô-si-ma, Sa-đô.
- B.
Cu-rin, đảo Đài Loan,
- C.
Ta-nê-đa, Đối Mã.
- D.
Ta-ba-ra, Ô-ky-na-oa.
Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?
- A.
Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.
- B.
Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
- C.
Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.
- D.
Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng sản.
Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là
- A.
công nghiệp.
- B.
nông nghiệp.
- C.
dịch vụ.
- D.
công nghiệp điện tử - chế tạo.
Hoạt động đánh bắt hải sản ở Nhật Bản phát triển rộng khắp là do
- A.
nguồn lao động dồi dào
- B.
kĩ thuật đánh bắt hiện đại
- C.
người dân có truyền thống đánh bắt lâu đời
- D.
vùng biển rộng lớn, trữ lượng dồi dào
Vùng nào sau đây tập trung công nghiệp nhất của Nhật Bản?
- A.
Tây Nam đảo Hôn-su.
- B.
Tây Bắc đảo Hôn-su.
- C.
Đông Nam đảo Hôn-su.
- D.
Trung tâm đảo Kiu-xiu.
Hiện nay , nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ ba trên thế giới về GDP sau Hoa Kì và
- A.
Ấn Độ.
- B.
Liên bang Nga.
- C.
Trung Quốc.
- D.
Anh.
Hãng sản xuất các sản phẩm nổi tiếng của ngành công nghiệp sản xuất điện tử ở Nhật Bản không phải là
- A.
Toshiba
- B.
Nipon
- C.
Mitsubisi
- D.
Electric
Khó khắn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
- A.
Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.
- B.
Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam.
- C.
Nghèo khoáng sản.
- D.
Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau.
Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
- A.
Hôn – su.
- B.
Hô – cai – đô.
- C.
Xi – cô – cư.
- D.
Kiu – xiu.
Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là
- A.
Hôn - su
- B.
Hô - cai - đô
- C.
Xi - cô - cư
- D.
Kiu - xiu
Các trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng kinh tế Hôn-su?
- A.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Xa-pô-rô.
- B.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Mu-rô-ran.
- C.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Ki-ô-tô.
- D.
Ô-xa-ca, Cô-bê, Na-ga-xa-ki.
Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
- A.
Là nước đông dân
- B.
Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
- C.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao
- D.
Dân số già
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
- A.
Phía bắc Nhật Bản
- B.
Phía nam Nhật Bản
- C.
Khu vực trung tâm Nhật Bản
- D.
Ven biển Nhật Bản
Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
- A.
khủng hoảng tài chính trên thế giới.
- B.
khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
- C.
sức mua thị trường trong nước giảm.
- D.
thiên tai động đất, sóng thần xảy ra nhiều.
Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:
- A.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.
- B.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.
- C.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.
- D.
Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.
Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
- A.
Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn và cá là thực phẩm chính.
- B.
Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
- C.
Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
- D.
Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ.
Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
- A.
Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.
- B.
Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
- C.
Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.
- D.
Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.
Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do
- A.
Có nhiều bão, sóng thần.
- B.
Có diện tích rộng nhất.
- C.
Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.
- D.
Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
Các cảng biển lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô,… nằm trên đảo
- A.
Hôn-su.
- B.
Hô-cai-đô.
- C.
Xi-cô-cư.
- D.
Kiu-xiu.
Hoạt động đánh bắt thủy sản của Nhật phát triển mạnh là do
- A.
bờ biển khúc khủy, nhiều vũng vịnh
- B.
vùng biển nhiệt đới rộng lớn
- C.
có ngư trường cá lớn ngoài khơi phía đông Tôkiô
- D.
người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt
Các trung tâm công nghiệp Tôkiô, Iôcôhama, Côbê nằm trên đảo
- A.
Kiuxiu
- B.
Xicôcư
- C.
Hônsu
- D.
Hôcaiđô
Vùng nuôi bò nổi tiếng của Nhật Bản là
- A.
Ôxaca
- B.
Kiôtô
- C.
Côchi
- D.
Côbê
Đồng bằng lớn nhất có hoạt động nông nghiêp phát trien nhât của Nhật có tên là
- A.
I-si-ha-ri.
- B.
Tô-y-ô-ha-si.
- C.
Si-na-nô.
- D.
Tô-ki-ô.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào
- A.
Tận dụng tối đa sức lao động.
- B.
Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.
- C.
Kĩ thuật cao.
- D.
Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.
Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản trên thế giới là:
- A.
Tàu biển, ô tô, sản phẩm tin học
- B.
Xe gắn máy, ô tô, rôbôt
- C.
Tàu biển, ô tô, rôbôt
- D.
Tàu biển, ô tô, xe gắn máy
Nhận xét không đúng về ngành nông nghiệp của Nhật Bản là
- A.
phát triển theo hướng thâm canh, ứng dụng tiến bộ khoa học.
- B.
tăng diện tích gieo trồng lúa, đáp ứng nhu cầu của dân số đông
- C.
sản phẩm đánh bắt hải sản đáp ứng phần lớn nhu cầu của người dân.
- D.
chăn nuôi theo các phương pháp tiên tiến trong các trang trại.
Ở Nhật Bản, ngành công nghiệp dệt là
- A.
ngành công nghiệp chủ lực.
- B.
ngành khởi nguồn của công nghiệp ở thế kỉ XIX.
- C.
ngành luôn chiếm tỉ trọng cao trong công nghiệp.
- D.
ngành chỉ phát triển trong thế kỷ XIX.
Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
- A.
Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.
- B.
Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.
- C.
Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.
- D.
Ngành đánh bắt hải sản phát triển.
Yếu tố vị trí địa lí và lãnh thổ giúp Nhật Bản phát triển mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây?
- A.
Đường ống
- B.
Đường sắt
- C.
Đường ô tô
- D.
Đường biển
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-bai-9-nhat-ban-ve-tu-nhien-dan-cu-tinh-hinh-phat-trien-kinh-te-cac-9407