Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm bài 11: Khu vực Đông Nam Á về tự nhiên dân cư xã hội kinh tế (Phần 3/3)
Địa lí
Khó khăn nhất của Đông Nam A vê mặt dân cư là
- A.
dân đông, nguồn lao động tăng nhanh công ăn việc làm thiếu.
- B.
khó quản lí ở những khu vực biên giới có sự giao tiếp của dân cư.
- C.
đang xảy ra xung đột nội bộ và khủng bố ở một số nước.
- D.
trình độ phát triển xã hội của các nước không đều nhau.
Khu vực Đông Nam Á là nơi tiếp giáp giữa hai đại đương nào?
- A.
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
- B.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
- C.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
- D.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
Quốc gia nào sau đây có diện tích trồng hồ tiêu lớn nhất khu vực Đông Nam Á?
- A.
In – đô – nê – si – a.
- B.
Thái Lan.
- C.
Việt Nam.
- D.
Lào.
Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất là
- A.
Lào.
- B.
Đông Ti-mo.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Thái Lan.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế-xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực ASEAN là
- A.
tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
- B.
tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khối khá cao.
- C.
đời sống nhân dân đã được cải thiện.
- D.
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
Tổ chức ASEAN ra đời vào ngay, tháng, năm nào?
- A.
07/08/1966.
- B.
08/08/1965.
- C.
08/08/1968.
- D.
08/08/1967.
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
- A.
Ma-lai-xi-a.
- B.
Xin-ga-po.
- C.
Thái Lan.
- D.
In-đô-nê-xi-a.
Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ
- A.
thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ.
- B.
vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.
- C.
giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định.
- D.
môi trường đầu tư hấp dẫn do các nước hạ thấp tiêu chuẩn đầu tư.
Khả năng nào giúp Việt Nam thu hút được vốn đầu tư và hợp tác từ các nước ASEAN?
- A.
Có nhiều khoáng sản chiến lược, giá lao động rẻ, thị trường rộng lớn, chính trị ổn định.
- B.
Có nền quân sự mạnh, thị trường lớn, chính trị ổn định.
- C.
Có sản lượng lúa gạo nhiều, nguyên liệu rẻ, lao động có trình độ cao
- D.
Vị trí Việt Nam có tầm chiến lược, tiếp cận thị trường lớn số 1 thế giới
5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là:
- A.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
- B.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
- C.
Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.
- D.
Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.
Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm
- A.
1967.
- B.
1984.
- C.
1995.
- D.
1997.
Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
- A.
Đông Ti-mo.
- B.
Lào.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Bru-nây.
Quốc gia nào sau đây đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?
- A.
In – đô – nê – si – a.
- B.
Thái Lan.
- C.
Việt Nam.
- D.
Xin – ga – po.
Ngành sản xuất tồn tại rất lâu dời và pho biên ở Đông Nam Á là
- A.
trồng lúa nước.
- B.
trồng cây công nghiệp.
- C.
mộc Mĩ nghệ.
- D.
làm đồ trang sức.
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng.
- A.
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III.
- B.
Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III.
- C.
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
- D.
Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều.
Thách thức lớn của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là
- A.
chênh lệch về trình độ công nghệ, kinh tế.
- B.
vẫn còn trình trạng đói nghèo.
- C.
thời gian gia nhập muộn trễ hơn các nước.
- D.
thu nhập GDP bình quân đầu người thấp.
Tổ chức sản xuất nông nghiệp theo không gian phổ biến ở các nước Đông Nam Á là gì?
- A.
Tổ chức theo vành đai phù hợp với điều kiện sinh thái
- B.
Tổ chức thành các nông trại quy mô lớn
- C.
Tổ chức theo hộ gia đình hoặc hợp tác xã có quy mô vừa và nhỏ
- D.
Tổ chức theo vùng nông nghiệp, độc canh trên quy mô lớn
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là.
- A.
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
- B.
Khai thác thế mạnh về đất đai.
- C.
Thay thế cây lương thực.
- D.
Xuất khẩu thu ngoại tệ.
Quốc gia có diện tích lớn nhất khu vực Đông Nam Á
- A.
Mianma
- B.
Malaixia
- C.
Inđônêxia
- D.
Philippin
Đặc điểm của cơ sở hạ tầng ở các nước Đông Nam Á là
- A.
phát triển nhanh chóng
- B.
từng bước được hiện đại hóa
- C.
phát triển không đồng bộ.
- D.
chưa được đầu tư phát triển
Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?
- A.
Dân số đông.
- B.
Dân số già.
- C.
Nguồn lao động dồi dào.
- D.
Mật độ dân số cao.
Lợi thế nào sau đây của các nước Đông Nam Á về mặt dân cư?
- A.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn, sức mua đang tăng.
- B.
Dân số trẻ có tính năng động.
- C.
Giá lao động rẻ so với các nước Âu - Mĩ.
- D.
Tất cả các lợi thế trên.
Các nước xuất khẩu gạo của khu vực Đông Nam Á là
- A.
Thái Lan, Việt Nam, Mi-an-ma.
- B.
Thái Lan, Việt Nam.
- C.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam.
- D.
Phi-lip-pin, Thái Lan, Việt Nam.
Năm 2010, quốc gia nào là chủ tịch ASEAN?
- A.
Thái Lan
- B.
Campuchia
- C.
Việt Nam
- D.
Xingapo
Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
- A.
Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả.
- B.
Trồng lúa nước.
- C.
Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà.
- D.
Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Để sử dụng nguồn lao động đông đảo, tạo công ăn việc làm các nước Đông Nam Á tích cực phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
- A.
Công nghiệp dệt - chế biến nông sản.
- B.
Công nghiệp khai khoáng, chế tạo xe hơi, cơ khí.
- C.
Công nghiệp hoá chất, dóng tàu, hoá dược.
- D.
Công nghiệp điện - diện tử, tin học, luyện kim.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi cấc nước ASEAN phải giải quyết?
- A.
Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
- B.
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
- C.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
- D.
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại
- A.
Xin-ga-po.
- B.
Thái Lan.
- C.
In-đô-nê-xi-a.
- D.
Ma-lai-xi-a.
Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là
- A.
Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển
- B.
Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm
- C.
Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
- D.
Nhiều thiên tai, dịch bệnh
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
- A.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.
- B.
Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
- C.
Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
- D.
Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.
Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là
- A.
lúa gạo.
- B.
xăng dầu.
- C.
hàng điện tử.
- D.
phân bón.
Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam trong khu vực ASEAN là
- A.
lúa gạo, thủy sản
- B.
thủy sản, ô tô
- C.
ô tô, lúa gạo
- D.
xăng dầu, hàng tiêu dùng.
Quốc gia duy nhất nằm trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN là
- A.
Campuchia.
- B.
Đông Timor.
- C.
Myanmar.
- D.
Lào.
Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
- A.
Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
- B.
Thông qua kí kết các hiệp ước.
- C.
Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
- D.
Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.
Nước có sản lượng gạo đứng đầu các nước Đông Nam Á nhưng không phải là mặt hàng xuất khẩu là
- A.
Mi-an-ma.
- B.
Phi-lip-pin.
- C.
In-đô-nê-xi-a.
- D.
Cam-pu-chia.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
- A.
Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
- B.
Thu hút mạnh các nguồn đâu tư nước ngoài.
- C.
Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- D.
Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
Cây nào sau đây được trồng ở hầu hết các nước Đông Nam Á?
- A.
Cà phê.
- B.
Cao su.
- C.
Chè.
- D.
Cây ăn quả.
Mật độ dân số khu vực Đông Nam Á năm 2015 là
- A.
150 người / km2.
- B.
126 người / km2.
- C.
139 người / km2.
- D.
277 người / km2.
Xếp dân số theo thứ tự từ nhiều đến ít của một số nước Đông Nam Á là
- A.
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin,Việt Nam, Xin-ga-po.
- B.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a,Việt Nam, Xin-ga-po.
- C.
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.
- D.
In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
Đông Nam Á lục địa có khí hậu
- A.
xích đạo
- B.
nhiệt đới gió mùa
- C.
cận nhiệt
- D.
ôn đới
Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
- A.
Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
- B.
Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
- C.
Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
- D.
Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
Nhân tố ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á là
- A.
Đói nghèo.
- B.
Ô nhiễm môi trường.
- C.
Thất nghiệp và thiếu việc làm.
- D.
Mức ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?
- A.
Phía bắc Mi-an-ma.
- B.
Phía nam Việt Nam.
- C.
Phía bắc của Lào.
- D.
Phía bắc Phi-lip-pin.
Chế độ mưa ở các nước Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo diễn biến như thế nào sau đây?
- A.
Các nước lục địa mưa quanh năm, các nước hải đảo mưa theo mùa.
- B.
Các nước lục địa mưa theo mùa, các nước hải đảo mưa quanh năm.
- C.
Cả khu vực Đông Nam Á mưa quanh năm.
- D.
Cả khu vực Đông Nam Á mưa theo mùa.
Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là
- A.
nghèo tài nguyên khoáng sản
- B.
không có đồng bằng lớn
- C.
lượng mưa quanh năm không đáng kể
- D.
chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai
Đối với ASEAN, việc xây dựng “Khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
- A.
Mục tiêu hợp tác.
- B.
Cơ chế hợp tác.
- C.
Thành tự hợp tác.
- D.
Tất cả các ý trên.
Đối với ASEAN, việc xây dựng “khu vực thương mại tự do ASEAN” (AFTA) là việc làm thuộc
- A.
mục tiêu hợp tác.
- B.
cơ chế hợp tác.
- C.
thành tựu hợp tác.
- D.
cơ hội hợp tác.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-bai-11-khu-vuc-dong-nam-a-ve-tu-nhien-dan-cu-xa-hoi-kinh-te-phan-3-3-9395