Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 11 — Trắc nghiệm bài 11: Khu vực Đông Nam Á về tự nhiên dân cư xã hội kinh tế (Phần 2/3)
Địa lí
Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là
- A.
Lào, In-đô-nê-xi-a.
- B.
Thái Lan, Việt Nam.
- C.
Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a.
- D.
Thái Lan, Ma-lai-xi-a.
Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?
- A.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
- B.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
- C.
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
- D.
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Thành công về mặt tể chức ASEAN biểu hiện rõ nhất là
- A.
có 10/11 nước là thành viên.
- B.
các hội nghị được diễn ra liên tục.
- C.
chủ tịch ASEAN được luân phiên nhau.
- D.
tính bình đẳng của các nước thành viên trong hội họp.
Nước có trữ lượng than đá lớn nhất ở Đông Nam Á là
- A.
In-đô-nê-xi-a.
- B.
Việt Nam.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Lào.
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là.
- A.
Bán đảo Đông Dương.
- B.
Bán đảo Mã Lai.
- C.
Bán đảo Trung - Ấn.
- D.
Bán đảo Tiểu Á.
Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là:
- A.
Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
- B.
Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
- C.
Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
- D.
Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
Đông Nam Á biển đảo có nền địa chất không ổn định dẫn đến khó khăn lớn nhất là :
- A.
Xây dựng các công trình kinh tế, dân sinh
- B.
Các đồng bằng ít bằng phẳng
- C.
Hình thành mạng lưới sông ngòi dày đặc
- D.
Dân cư ít tập trung sinh sống
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
- A.
phát triển thủy điện
- B.
phát triển lâm nghiệp
- C.
phát triển chăn nuôi
- D.
phát triển kinh tế biển
Quốc gia nào sau đây vừa thuộc Đông Nam Á lục địa và vừa thuộc Đông Nam Á biển đảo?
- A.
Ma-lai-xi-a.
- B.
Thái Lan.
- C.
In-đô-nê-xi-a
- D.
Việt Nam
Nước đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở khu vực Đông Nam Á những năm gàn đay là
- A.
Thái Lan.
- B.
In-đô-nê-xi-a.
- C.
Việt Nam.
- D.
Phi-lip-pin.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
- A.
Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
- B.
Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế củ nước ta.
- C.
Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của khu vực.
- D.
Hằng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN
Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do
- A.
Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
- B.
Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
- C.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
- D.
Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.
Nhiệm vụ quan trọng nhất nào sau đây của các nước Đông Narứ Á khi khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên?
- A.
Có kế hoạch khai thác hợp lí, sử dụng có hiệu quả.
- B.
Tái tạo các loại tài nguyên có khả năng phục hồi.
- C.
Cần phải hợp tác, tránh xung đột khi sử dụng tài nguyên ở vùng giáp ranh trèn biển và đất liền.
- D.
Tất cả nhiệm vụ trên.
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là.
- A.
Gia-va.
- B.
Lu-xôn.
- C.
Xu-ma-tra.
- D.
Ca-li-man-tan.
Nhận định nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
- A.
Khu vực I có tỉ trọng tăng,
- B.
Khu vực II có tỉ trọng tăng.
- C.
Khu vực III có tỉ trọng tăng.
- D.
Khu vực I có tỉ trọng giảm
Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?
- A.
Liên doanh, liên kết với nước ngoài
- B.
Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ
- C.
Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
- D.
Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao
Địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa của Đông Nam Á là
- A.
bồn địa.
- B.
đồng bằng.
- C.
hoang mạc.
- D.
đồi núi.
Việc xây dựng đường giao thông ở khu Đông Nam Á theo hướng đông- tây hết sức cần thiết đối các nước có :
- A.
Lãnh thổ kéo dài theo hướng bắc - nam
- B.
Hướng núi tây bắc – đông nam
- C.
Hướng núi bắc - nam
- D.
Lãnh thổ kéo dài theo hướng đông – tây
Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là
- A.
Đời sống nhân dân được cải thiện.
- B.
10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
- C.
Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
- D.
Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.
Các nước Đông Nam Á cần có sự hợp tác với nhau, để sử dụng hiệu quả tài nguyên nào sau đây?
- A.
Rừng nhiệt đới.
- B.
Đất đồng bằng
- C.
Sông Mê-công, biển Đông.
- D.
Cao nguyên đất đỏ badan
Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là
- A.
Chăn nuôi bò
- B.
Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản
- C.
Khai thác và chế biến lâm sản
- D.
Nuôi cừu để lấy lông
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự chuyển dịch
- A.
từ nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
- B.
từ công nghiệp sang nông nghiệp và dịch vụ.
- C.
từ nông nghiệp và dịch vụ sang công nghiệp .
- D.
từ công nghiệp và dịch vụ sang nông nghiệp.
Dựa vào yếu tố cơ bản nào mà phân chia Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo?
- A.
Trình độ phát triển kinh tế- xã hội
- B.
Tổng thu nhập GDP hằng năm
- C.
Vị trí, văn hóa, kinh tế
- D.
Chất lượng cuộc sống
Đông Nam Á lục địa không phải là khu vực
- A.
một phần lãnh thổ có mùa đông lạnh
- B.
phần lớn có khí hậu xích đạo
- C.
giữa các dãy núi là các thung lũng rộng
- D.
ven biển có các đồng bằng phù sa màu mở
Cho bảng số liệu: Diện tích cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới (Đơn vị: triệu tấn)
Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013 biểu đồ nào thích hợp nhất?

- A.
Biểu đồ cột.
- B.
Biểu đồ đường.
- C.
Biểu đồ kết hợp (cột, đường).
- D.
Biểu đồ miền.
Đặc điểm đậm nét của nền nông nghiệp các nước Đông Nam Á là
- A.
nền nông nghiệp nhiệt đới ẩm.
- B.
nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
- C.
nền nông nghiệp ôn đới.
- D.
nền nông nghiệp nhiệt đới khô.
Ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh của tài nguyên và nguyêN liệu tại chỗ của hầu hết các nước khu vực Đông Nam Á
- A.
Ngành công nghiệp chế tạo ô tô, xe máy
- B.
ngành công nghiệp hoá dầu, khai thác than,
- C.
ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thụy hải sản.
- D.
ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại màu.
Về kinh tế, Việt Nam xuất khẩu gạo sang các nước
- A.
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.
- B.
Lào, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
- C.
Cam-pu-chia, Thái Lan, Phi-líp-pin.
- D.
In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a.
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
- A.
Đồng bằng châu thổ rộng lớn.
- B.
Núi và cao nguyên.
- C.
Các thung lũng rộng.
- D.
Đồi, núi, và núi lửa.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình.
- A.
Vì mỗi nước trong khu vực ở mức độ khác nhau và tùy hứng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định.
- B.
Vì giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…
- C.
Vì giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp.
- D.
Khu vực đông dân, có nhiều thành phần dân tộc, tôn giáo và ngôn ngữ.
Nhận định nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á?
- A.
Khu vực I có tỉ trọng thấp nhất
- B.
Khu vực I có tỉ trọng cao nhất.
- C.
Khu vực III có tỉ trọng cao nhất.
- D.
Khu vực II có tỉ trọng lớn hơn khu vực I.
Ngành nào sau đây không phải là ngành quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?
- A.
Trồng lúa mì.
- B.
Trồng lúa nước.
- C.
Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- D.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Ngành nào sau đây giữ vị trí quan trọng trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á?
- A.
Trồng lúa mì.
- B.
Trồng lúa nước.
- C.
Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
- D.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
Sản phẩm từ cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á chủ yếu để
- A.
xuất khẩu thu ngoại tệ.
- B.
làm nguyên liệu chế biến tại chỗ.
- C.
làm quà lưu niệm.
- D.
làm thức ăn cho chăn nuôi.
Ngành kinh tế nào sau đây có lợi thế và đang phát triển ở các nước Đông Nam Á?
- A.
Chăn nuôi.
- B.
Trồng trọt.
- C.
Đánh bắt, nuôi trồng thủy, hải sản.
- D.
Khai thác, chế biến khoáng sản.
Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?
- A.
In – đô – nê – si – a.
- B.
Thái Lan.
- C.
Việt Nam.
- D.
Xin – ga – po.
Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì
- A.
Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- B.
Có nhiều kiểu, dạng địa hình.
- C.
Nằm trong vành đai sinh khoáng.
- D.
Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.
Lượng điện bình quân/đầu người cao nhất khu vực Đông Nam
- A.
Thái Lan.
- B.
Xin-ga-po.
- C.
Mi-an-ma.
- D.
Việt Nam.
Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu
- A.
Xích đạo
- B.
Cận nhiệt đới
- C.
Ôn đới
- D.
Nhiệt đới gió mùa
Hiện nay công nghiệp khu vực Đông Nam Á đang phát triển theo hướng chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu nhằm.
- A.
tích lũy vốn cho công nghiệp hóa.
- B.
tăng sức cạnh tranh trên thị trường.
- C.
phát huy thế mạnh kinh tế của khu vực.
- D.
giải quyết việc làm cho lực lượng lao động.
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
- A.
Đói nghèo
- B.
Thất nghiệp, thiếu việc làm
- C.
Ô nhiễm môi trường
- D.
Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo
Việt Nam trở thành thành viên ASEAN vào ngày tháng năm nào?
- A.
28/7/1995
- B.
08/08/1995
- C.
28/07/1998.
- D.
28/07/1996.
Hiện nay Việt Nam đã liên doanh với hãng HonDa của Nhật Bản phát triển sản xuất các ngành công nghiệp nào sau đây?
- A.
Xe máy, ô tô.
- B.
Hóa chất, cơ khí.
- C.
Điện tử, tin học.
- D.
Cơ khí, đóng tàu.
Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
- A.
Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước.
- B.
Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
- C.
Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.
- D.
Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là
- A.
Công nghiệp dệt may, da dày.
- B.
Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
- C.
Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
- D.
Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-11-trac-nghiem-bai-11-khu-vuc-dong-nam-a-ve-tu-nhien-dan-cu-xa-hoi-kinh-te-phan-2-3-9394